Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 013

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Toán: 22 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào nguyên hàm và tích phân (5 câu), ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (5 câu), vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian (4 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 4 câu nhận biết, 10 câu thông hiểu và 8 câu vận dụng. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
22
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 4 (18.2%)
  • Thông hiểu 10 (45.5%)
  • Vận dụng 8 (36.4%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Nguyên hàm và tích phân 1 4 · · 5 22.7%
Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp · 1 · · 1 4.5%
Khái niệm và các tính chất của tích phân xác định · 1 · · 1 4.5%
Tính nguyên hàm trong các trường hợp đơn giản bằng biến đổi đại số và công thức cơ bản 1 · · · 1 4.5%
Tính tích phân trong các trường hợp đơn giản · 1 · · 1 4.5%
Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng · 1 · · 1 4.5%
Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số · 2 3 · 5 22.7%
Bảng biến thiên và đọc thông tin từ bảng biến thiên · · 1 · 1 4.5%
Trục đối xứng và tâm đối xứng của đồ thị hàm số · · 1 · 1 4.5%
Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số · 1 · · 1 4.5%
Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên · 1 · · 1 4.5%
Ứng dụng đạo hàm và khảo sát hàm số để giải bài toán thực tiễn · · 1 · 1 4.5%
Lớp 12 · Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian 2 2 · · 4 18.2%
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ · 1 · · 1 4.5%
Góc giữa hai vectơ · 1 · · 1 4.5%
Vectơ trong không gian 1 · · · 1 4.5%
Độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm 1 · · · 1 4.5%
Lớp 12 · Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm · · 2 · 2 9.1%
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm · · 1 · 1 4.5%
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm · · 1 · 1 4.5%
Lớp 12 · Phương pháp tọa độ trong không gian 1 · 1 · 2 9.1%
Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng · · 1 · 1 4.5%
Vị trí tương đối của hai mặt phẳng 1 · · · 1 4.5%
Lớp 12 · Xác suất có điều kiện · 1 1 · 2 9.1%
Công thức Bayes · · 1 · 1 4.5%
Công thức nhân xác suất tổng quát · 1 · · 1 4.5%
Lớp 11 · Các quy tắc tính xác suất · · 1 · 1 4.5%
Công thức cộng xác suất · · 1 · 1 4.5%
Lớp 11 · Giới hạn và hàm số liên tục · 1 · · 1 4.5%
Các phép toán về giới hạn hàm số · 1 · · 1 4.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Công thức nhân xác suất tổng quát Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Một hộp có 77 viên bi đỏ và 99 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được viên bi đỏ.

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Công thức Bayes Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Trong một cộng đồng có 7%7\% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 92%92\% người mắc bệnh và ở 8%8\% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Góc giữa hai vectơ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;−2;−1)A(2; -2; -1), B(3;−1;0)B(3; -1; 0) và C(2;−3;0)C(2; -3; 0). Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng:

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vectơ trong không gian Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−3;4;−12)\vec u = (-3; 4; -12) và v⃗=(4;5;−3)\vec v = (4; 5; -3). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

Lớp 11 Giới hạn và hàm số liên tục Các phép toán về giới hạn hàm số Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Giá trị lim⁡x→5(−3x2−5x−2)\lim\limits_{x \to 5} \left(-3x^{2} - 5x - 2\right) bằng

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vị trí tương đối của hai mặt phẳng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−y−2z−6=0(P): x - y - 2z - 6 = 0 và (Q):2x−2y−4z−12=0(Q): 2x - 2y - 4z - 12 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−2;0;−3)A(-2; 0; -3) và B(−10;−1;−7)B(-10; -1; -7). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+6x+2y = f(x) = -2x^{3} + 6x + 2 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=7f(x) = 7 là

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Tính nguyên hàm trong các trường hợp đơn giản bằng biến đổi đại số và công thức cơ bản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Cho hàm số f(x)=6(2x+4)2f(x) = 6\left(2x + 4\right)^{2}. Biết F(x)=(2x+4)3+CF(x) = \left(2x + 4\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(−1)=17F(-1) = 17. Giá trị của CC bằng:

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Để chuẩn bị cho lễ hội, một đội thi công dựng một cổng chào có mặt trước là hình phẳng giới hạn bởi một parabol và mặt đất. Hai chân cổng cách nhau 88 m, đỉnh cổng cao 7,57{,}5 m so với mặt đất. Phần mặt trước ở độ cao từ 4,84{,}8 m trở lên được sơn màu đỏ với giá 165165 nghìn đồng/m², phần còn lại được sơn màu vàng với giá 155155 nghìn đồng/m². Diện tích mặt trước của cổng bằng bao nhiêu mét vuông?

Lớp 11 Các quy tắc tính xác suất Công thức cộng xác suất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Một câu lạc bộ có 5050 thành viên, trong đó 1919 thành viên chơi cờ vua, 2323 thành viên chơi cầu lông, và 77 thành viên thuộc cả hai môn. Chọn ngẫu nhiên một thành viên. Xác suất thành viên ấy thuộc ít nhất một trong hai môn bằng

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R∖{−1}\mathbb{R} \setminus \left\{-1\right\}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau. Đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
xf′(x)f(x)−∞−2−1+∞0+−+−4−2−∞−∞−4

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 1 điểm

Câu 13. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số5511111010121244
Mệnh đềĐúngSai
a) Cỡ mẫu bằng 4242.
b) Khoảng biến thiên bằng 1010 giờ.
c) Phương sai xấp xỉ 2,372{,}37.
d) Phương sai xấp xỉ 5,625{,}62.

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Khái niệm và các tính chất của tích phân xác định Thông hiểu 1 điểm

Câu 14. Cho ∫14f(x) dx=2\int_{1}^{4} f(x)\,dx = 2, ∫46f(x) dx=−3\int_{4}^{6} f(x)\,dx = -3 và ∫14g(x) dx=3\int_{1}^{4} g(x)\,dx = 3.
Mệnh đềĐúngSai
a) ∫44f(x) dx=0\int_{4}^{4} f(x)\,dx = 0.
b) ∫14[3f(x)+g(x)] dx=10\int_{1}^{4} [3f(x) + g(x)]\,dx = 10.
c) Nếu ff là hàm lẻ thì tích phân trên đoạn đối xứng bằng không.
d) Tích phân của một hàm không âm luôn không âm.

Lớp 12 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 1 điểm

Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3030 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số7766339955
Mệnh đềĐúngSai
a) Khoảng tứ phân vị xấp xỉ 5,285{,}28 giờ.
b) Khoảng biến thiên luôn không nhỏ hơn khoảng tứ phân vị.
c) Phương sai xấp xỉ 2,92{,}9.
d) Phương sai xấp xỉ 8,48{,}4.

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Tính tích phân trong các trường hợp đơn giản Thông hiểu 1 điểm

Câu 16. Cho f(x)=x5f(x) = x^{5}.
Mệnh đềĐúngSai
a) ff là hàm số lẻ.
b) ∫02[x5+1] dx=323\int_{0}^{2} [x^{5}+1]\,dx = \dfrac{32}{3}
c) ∫02x⋅x5 dx=323\int_{0}^{2} x \cdot x^{5}\,dx = \dfrac{32}{3}
d) F(2)=323F(2) = \dfrac{32}{3} khi F′=fF' = f và F(0)=9F(0) = 9

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Một đường thẳng dd có hình chiếu vuông góc lên (Oxy)(Oxy) nhận (15;−12;0)(15; -12; 0) làm vectơ chỉ phương; hình chiếu vuông góc lên (Oyz)(Oyz) nhận (0;−16;−12)(0; -16; -12) làm vectơ chỉ phương. Một bản ghi đề xuất (18;−16;−12)(18; -16; -12) là hướng của dd. Tìm vectơ chỉ phương có các tọa độ là số nguyên với ước chung lớn nhất bằng 1 và tọa độ đầu dương. Tính tổng ba tọa độ của vectơ ấy (trả lời kèm dấu).

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Ứng dụng đạo hàm và khảo sát hàm số để giải bài toán thực tiễn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. Trong một buổi cắm trại bên bờ hồ (xem bờ hồ là một đường thẳng), các đội thi chạy từ lều AA ra bờ hồ lấy nước rồi mang tới lều BB. Hai lều nằm cùng phía đối với bờ hồ, AA cách bờ 2020 m, BB cách bờ 1010 m; gọi HH, KK lần lượt là hình chiếu vuông góc của AA, BB trên bờ hồ, HK=80HK = 80 m. Mỗi đội chạy thẳng từ AA tới điểm MM thuộc đoạn HKHK rồi chạy thẳng tới BB. Đặt HM=xHM = x (m), 0≤x≤800 \le x \le 80. Giá trị nhỏ nhất của quãng đường chạy là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Trục đối xứng và tâm đối xứng của đồ thị hàm số Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Đồ thị hàm bậc ba y=f(x)y=f(x) có tâm đối xứng nằm trên đường thẳng x=−2x=-2. Biết f(−6)=21f(-6)=21 và f(2)=25f(2)=25. Tính tung độ của tâm đối xứng.

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Bảng biến thiên và đọc thông tin từ bảng biến thiên Vận dụng 0,5 điểm

Câu 20. Hàm số ff liên tục trên R\mathbb R. Bảng biến thiên cho biết ff tăng trên (−∞;−5)(-\infty;-5) từ −∞-\infty đến 44, giảm trên (−5;−3)(-5;-3) từ 44 đến −6-6, rồi tăng trên (−3;+∞)(-3;+\infty) từ −6-6 đến +∞+\infty. Ngoài ra f(−7)=−15f(-7)=-15 và f(1)=10f(1)=10. Đặt g(x)=f(−x+3)g(x)=f(-x + 3). Gọi M,mM,m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của gg trên [2;10]\left[2; 10\right]. Tính M−mM-m.

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho P(−4;1;−4)P(-4; 1; -4) và Q(1;−2;2)Q(1; -2; 2). Điểm RR thỏa mãn 3PR→−PQ→=(4;−6;−9)3\overrightarrow{PR} - \overrightarrow{PQ} = (4; -6; -9). Tính tổng ba tọa độ của RR (trả lời kèm dấu).

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 22. Cho F′(x)=12xF'(x)=12x, F(0)=−2F(0)=-2. Tính F(3)F(3).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 013

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
12 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,5 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Toán

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 026
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 026

22 câu · 90′ T.B8.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 023
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 023

22 câu · 90′ T.B8.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 025
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 025

22 câu · 90′ T.B8.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 030
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 030

22 câu · 90′ T.B8.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 028
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 028

22 câu · 90′ T.B8.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 027
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 027

22 câu · 90′ T.B8.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 019
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 019

22 câu · 90′ T.B8.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 024
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 024

22 câu · 90′ T.B8.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 021
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 021

22 câu · 90′ T.B8.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 029
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 029

22 câu · 90′ T.B8.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 022
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 022

22 câu · 90′ T.B8.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 020
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 020

22 câu · 90′ T.B8.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 018
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 018

22 câu · 90′ T.B8.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 017
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 017

22 câu · 90′ T.B8.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 016
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 016

22 câu · 90′ T.B8.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 015
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 015

22 câu · 90′ T.B8.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 014
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 014

22 câu · 90′ T.B8.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 012
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 012

22 câu · 90′ T.B8.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 011
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 011

22 câu · 90′ T.B8.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 010
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 010

22 câu · 90′ T.B8.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 009
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 009

22 câu · 90′ T.B8.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 008
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 008

22 câu · 90′ T.B8.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 007
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 007

22 câu · 90′ T.B8.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 006
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 006

22 câu · 90′ T.B8.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 005
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 005

22 câu · 90′ T.B8.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 004
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 004

22 câu · 90′ T.B8.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 003
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 003

22 câu · 90′ T.B8.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 002
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 002

22 câu · 90′ T.B8.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 001
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 001

22 câu · 90′ T.B8.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 013

Đề số 013 có mất phí không?

Không. Đề số 013 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 013 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 013 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.