Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 2 (25%)
- Vận dụng 4 (50%)
- Vận dụng cao 2 (25%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm | · | · | 1 | 2 | 3 | 37.5% |
| Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ | · | · | 1 | · | 1 | 12.5% |
| Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng | · | · | · | 1 | 1 | 12.5% |
| Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm | · | · | · | 1 | 1 | 12.5% |
| Hệ thức lượng trong tam giác | 1 | · | 1 | · | 2 | 25% |
| Giá trị lượng giác của góc từ 0 độ đến 180 độ | 1 | · | · | · | 1 | 12.5% |
| Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau và bù nhau | · | · | 1 | · | 1 | 12.5% |
| Mệnh đề và tập hợp | 1 | · | 1 | · | 2 | 25% |
| Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp | 1 | · | · | · | 1 | 12.5% |
| Điều kiện cần, điều kiện đủ và điều kiện cần và đủ | · | · | 1 | · | 1 | 12.5% |
| Vectơ | · | · | 1 | · | 1 | 12.5% |
| Vectơ trong mặt phẳng tọa độ | · | · | 1 | · | 1 | 12.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Trả lời ngắn
PHẦN III. Tự luận
Mỗi số đọc của cân có dạng , trong đó là khối lượng thật lúc cân, là độ lệch zero chung cho cả ca (không biết và không bị chặn), là hệ số trôi với , còn là sai số làm tròn với . Thời gian tính theo phút kể từ đầu ca.
Hai lịch đo được so sánh:
lịch báo ;
lịch báo , với , là hai số đọc cả bì ở hai thời điểm đối xứng quanh .
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Độ phân giải màn hình | g |
| Cận hệ số trôi | g/phút |
| Lịch : cân cả bì lúc , cân bì lúc | phút, phút |
| Lịch : cân cả bì lúc , cân bì lúc , cân cả bì lúc | phút, phút |
| Số báo của lịch | g |
| Số báo của lịch | g |
| Ngưỡng chứng nhận |
Sai số tương đối của một số báo được định nghĩa là ; một lịch đạt chứng nhận khi sai số tương đối của nó không vượt quá với mọi khối lượng thật còn khả dĩ.
Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.
| Mã trang | Giá trị đang lưu |
|---|---|
Hệ thống còn giữ ba chứng thư của mẫu trước khi xảy ra lỗi nhập liệu: số trung bình bằng (đã làm tròn đến hàng phần mười), số trung vị bằng và mốt duy nhất bằng .
Biên bản xác nhận đúng một ô bị nhập sai; giá trị đúng của ô ấy cũng là một số nguyên trong cùng miền.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 056] Đề thi thử cuối kỳ 1 Toán 10, trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận
Phạm vi kiến thức
- 01 Mệnh đề và tập hợp
- 02 Hệ thức lượng trong tam giác
- 03 Vectơ
- 04 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Toán lớp 10
Xem cả bài thi Đề thi cuối kỳ 1 Toán 10 đề tổng hợp có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 056] Đề thi thử cuối kỳ 1 Toán 10, trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận
[Đề 056] có mất phí không?
Không. [Đề 056] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 056] trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 056] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.