Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hàm số bậc hai và phương trình bậc hai (4 câu), đường tròn (4 câu), căn bậc hai và căn bậc ba (2 câu) và 7 chương khác. Phân bố độ khó: 2 câu nhận biết, 10 câu thông hiểu và 8 câu vận dụng. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 2 (10%)
  • Thông hiểu 10 (50%)
  • Vận dụng 8 (40%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai · 2 2 · 4 20%
Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai · · 1 · 1 5%
Hàm số y = ax² và đồ thị · 1 · · 1 5%
Phương trình bậc hai và công thức nghiệm · · 1 · 1 5%
Định lí Viète và ứng dụng · 1 · · 1 5%
Đường tròn · 3 1 · 4 20%
Dây cung và tính đối xứng của đường tròn · 1 · · 1 5%
Tiếp tuyến và hai tiếp tuyến cắt nhau · · 1 · 1 5%
Vị trí tương đối của hai đường tròn · 1 · · 1 5%
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn · 1 · · 1 5%
Căn bậc hai và căn bậc ba 2 · · · 2 10%
Căn bậc ba 1 · · · 1 5%
Căn bậc hai số học và điều kiện xác định 1 · · · 1 5%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông · 1 1 · 2 10%
Hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông · · 1 · 1 5%
Tỉ số lượng giác của góc nhọn · 1 · · 1 5%
Một số hình khối thực tiễn · 2 · · 2 10%
Hình nón · 1 · · 1 5%
Hình trụ · 1 · · 1 5%
Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · · 2 · 2 10%
Giải hệ bằng thế và cộng đại số · · 1 · 1 5%
Phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm · · 1 · 1 5%
Phương trình và bất phương trình một ẩn · · 1 · 1 5%
Phương trình chứa ẩn ở mẫu · · 1 · 1 5%
Tần số và tần số tương đối · 1 · · 1 5%
Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm · 1 · · 1 5%
Xác suất trong mô hình đơn giản · 1 · · 1 5%
Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu · 1 · · 1 5%
Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp · · 1 · 1 5%
Đa giác đều và phép quay · · 1 · 1 5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 9 Một số hình khối thực tiễn Hình nón Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 1. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 99 cm và chiều cao 1212 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1616 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Tính đường sinh ll.

Lớp 9 Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp Đa giác đều và phép quay Vận dụng 0,5 điểm

Câu 2. Một đa giác đều có 88 cạnh, mỗi cạnh dài 1515 cm.
Tính số đường chéo của đa giác.

Lớp 9 Đường tròn Vị trí tương đối của hai đường tròn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 3. Hai đường tròn bán kính R=12R=12 cm và r=4r=4 cm, với R>rR>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Tính khoảng cách hai tâm khi tiếp xúc ngoài.

Lớp 9 Căn bậc hai và căn bậc ba Căn bậc ba Nhận biết 0,5 điểm

Câu 4. Tính −428753\sqrt[3]{-42875}.

Lớp 9 Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai Định lí Viète và ứng dụng Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 5. Gọi x1,x2x_1,x_2 là hai nghiệm phương trình x2−13x+36=0x^2-13x+36=0. Không cần giải phương trình.
Tính x1x2x_1x_2.

Lớp 9 Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai Hàm số y = ax² và đồ thị Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 6. Đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 (a>0a>0) đi qua điểm M(2;8)M(2;8).
Tìm aa.

Lớp 9 Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai Vận dụng 0,5 điểm

Câu 7. Hình chữ nhật dài hơn rộng 22 m. Tăng mỗi chiều thêm 66 m thì diện tích mới là 168168 m².
Tính diện tích tăng thêm.

Lớp 9 Căn bậc hai và căn bậc ba Căn bậc hai số học và điều kiện xác định Nhận biết 0,5 điểm

Câu 8. Tính căn bậc hai số học của 31363136.

Lớp 9 Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm Vận dụng 0,5 điểm

Câu 9. Xét phương trình 3x+3y=363x+3y=36 và chỉ xét nghiệm nguyên không âm. Một nghiệm bất kỳ được ký hiệu (x;y)(x;y).
Đếm số nghiệm nguyên không âm của phương trình.

Lớp 9 Hệ thức lượng trong tam giác vuông Tỉ số lượng giác của góc nhọn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 10. Tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=35AB=35 cm, AC=120AC=120 cm, BC=125BC=125 cm. Góc nhọn được xét là BB.
Tính sin⁡B\sin B.

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 9 Đường tròn Tiếp tuyến và hai tiếp tuyến cắt nhau Vận dụng 0,5 điểm

Câu 11. Từ điểm MM cách tâm OO của đường tròn 6868 cm, kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA,MB. Bán kính đường tròn là 3232 cm.
Tính diện tích tam giác OAMOAM.

Lớp 9 Xác suất trong mô hình đơn giản Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 12. Hộp I có 66 thẻ phân biệt, gồm 22 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 44 thẻ phân biệt, gồm 33 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính số kết quả đồng khả năng (xét cặp thẻ cụ thể).

Lớp 9 Đường tròn Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 13. Đường tròn tâm OO, bán kính 3535 cm. Đường thẳng ll cách OO một khoảng 2121 cm và cắt đường tròn tại A,BA,B. Một đường thẳng khác tt song song với ll và tiếp xúc đường tròn.
Tính khoảng cách nhỏ nhất có thể giữa hai đường thẳng l,tl,t.

Lớp 9 Hệ thức lượng trong tam giác vuông Hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông Vận dụng 0,5 điểm

Câu 14. Tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=21AB=21 cm, AC=28AC=28 cm. HH là chân đường cao từ AA xuống BCBC.
Tính CHCH.

Lớp 9 Tần số và tần số tương đối Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 15. Thời gian đi học (phút) được chia thành các nhóm [12;20)[12;20), [20;28)[20;28), [28;36)[28;36), tần số lần lượt 13;5;713;5;7. Ký hiệu [u;v)[u;v) nhận u và không nhận v; không có học sinh ngoài các nhóm này.
Đếm học sinh có thời gian dưới 2828 phút.

Lớp 9 Phương trình và bất phương trình một ẩn Phương trình chứa ẩn ở mẫu Vận dụng 0,5 điểm

Câu 16. Giải phương trình 2(x−5)(x−10)x−5=0\dfrac{2(x-5)(x-10)}{x-5}=0.
Đếm số nghiệm thực được nhận.

Lớp 9 Đường tròn Dây cung và tính đối xứng của đường tròn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 17. Đường tròn tâm OO bán kính 9191 cm có dây ABAB cách tâm 3535 cm. HH là chân đường vuông góc từ OO xuống ABAB.
Tính AHAH.

Lớp 9 Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai Phương trình bậc hai và công thức nghiệm Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. Cho phương trình 2x2−34x+132=02x^{2} - 34x + 132=0. Ký hiệu hai nghiệm x1<x2x_1<x_2.
Tìm nghiệm lớn x2x_2.

Lớp 9 Một số hình khối thực tiễn Hình trụ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 19. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 99 cm, chiều cao 2121 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu V=cπV=c\pi cm³, tìm cc.

Lớp 9 Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Giải hệ bằng thế và cộng đại số Vận dụng 0,5 điểm

Câu 20. Giải hệ {5x+6y=218x+7y=31\begin{cases}5x+6y=21\\ 8x+7y=31\end{cases}.
Tính tổng x+yx+y của nghiệm hệ.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
10 câu 0,5 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
10 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
  • 02 Phương trình và bất phương trình một ẩn
  • 03 Căn bậc hai và căn bậc ba
  • 04 Hệ thức lượng trong tam giác vuông
  • 05 Đường tròn
  • 06 Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai
  • 07 Tần số và tần số tương đối
  • 08 Xác suất trong mô hình đơn giản
  • 09 Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp
  • 10 Một số hình khối thực tiễn

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012

20 câu · 90′ T9.KSCN.012

30/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011

20 câu · 90′ T9.KSCN.011

28/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010

20 câu · 90′ T9.KSCN.010

26/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - full trắc nghiệm - đề 001
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - full trắc nghiệm - đề 001

20 câu · 90′ T9.KSCN.001

24/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009

20 câu · 90′ T9.KSCN.009

24/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008

20 câu · 90′ T9.KSCN.008

22/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007

Đề số 007 có mất phí không?

Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 007 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 007 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.