Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp (4 câu), phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (3 câu), căn bậc hai và căn bậc ba (2 câu) và 7 chương khác. Phân bố độ khó: 4 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 7 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 4 (20%)
  • Thông hiểu 8 (40%)
  • Vận dụng 7 (35%)
  • Vận dụng cao 1 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp · 2 2 · 4 20%
Góc ở tâm và góc nội tiếp · 1 · · 1 5%
Tứ giác nội tiếp · · 1 · 1 5%
Đa giác đều và phép quay · 1 · · 1 5%
Đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác · · 1 · 1 5%
Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 1 1 1 · 3 15%
Giải bài toán bằng cách lập hệ · · 1 · 1 5%
Giải hệ bằng thế và cộng đại số 1 · · · 1 5%
Phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm · 1 · · 1 5%
Căn bậc hai và căn bậc ba 1 · 1 · 2 10%
Biến đổi và tính toán căn thức · · 1 · 1 5%
Căn bậc hai số học và điều kiện xác định 1 · · · 1 5%
Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai · · 2 · 2 10%
Hàm số y = ax² và đồ thị · · 1 · 1 5%
Phương trình bậc hai và công thức nghiệm · · 1 · 1 5%
Phương trình và bất phương trình một ẩn · 2 · · 2 10%
Phương trình chứa ẩn ở mẫu · 1 · · 1 5%
Phương trình tích · 1 · · 1 5%
Xác suất trong mô hình đơn giản · 1 · 1 2 10%
Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu · 1 · · 1 5%
Xác suất của biến cố trong mô hình đơn giản · · · 1 1 5%
Đường tròn 1 · 1 · 2 10%
Tiếp tuyến và hai tiếp tuyến cắt nhau 1 · · · 1 5%
Độ dài cung và diện tích hình quạt, hình vành khuyên · · 1 · 1 5%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông · 1 · · 1 5%
Đo chiều cao và khoảng cách · 1 · · 1 5%
Một số hình khối thực tiễn · 1 · · 1 5%
Hình trụ · 1 · · 1 5%
Tần số và tần số tương đối 1 · · · 1 5%
Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm 1 · · · 1 5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 9 Xác suất trong mô hình đơn giản Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 1. Quay hai vòng quay độc lập: vòng thứ nhất có 1212 ô, vòng thứ hai 1313 ô. Mỗi ô có một số khác nhau. Kết quả ghi theo cặp có thứ tự (số vòng một; số vòng hai). Có bao nhiêu kết quả có thể?

Lớp 9 Tần số và tần số tương đối Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm Nhận biết 0,5 điểm

Câu 2. Một bảng tần số ghép nhóm cần các nhóm

Lớp 9 Căn bậc hai và căn bậc ba Căn bậc hai số học và điều kiện xác định Nhận biết 0,5 điểm

Câu 3. Tính căn bậc hai số học của 40964096.

Lớp 9 Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp Góc ở tâm và góc nội tiếp Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 4. Góc ở tâm AOBAOB chắn cung nhỏ ABAB có số đo 80∘80^\circ. Điểm CC nằm trên cung lớn ABAB. Tính góc nội tiếp ACBACB theo độ.

Lớp 9 Đường tròn Tiếp tuyến và hai tiếp tuyến cắt nhau Nhận biết 0,5 điểm

Câu 5. Từ một điểm ngoài đường tròn, hai đoạn tiếp tuyến đến tiếp điểm

Lớp 9 Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Giải hệ bằng thế và cộng đại số Nhận biết 0,5 điểm

Câu 6. Phương pháp thế trong hệ phương trình là

Lớp 9 Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp Tứ giác nội tiếp Vận dụng 0,5 điểm

Câu 7. Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=14AB=14 cm, CD=430CD=430 cm, cao 390390 cm.
Tính độ dài cạnh bên AD.

Lớp 9 Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai Phương trình bậc hai và công thức nghiệm Vận dụng 0,5 điểm

Câu 8. Cho phương trình 6x2−102x+420=06x^{2} - 102x + 420=0. Ký hiệu hai nghiệm x1<x2x_1<x_2.
Tìm nghiệm nhỏ x1x_1.

Lớp 9 Hệ thức lượng trong tam giác vuông Đo chiều cao và khoảng cách Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 9. Một đường dốc có độ dài 9595 m; góc nghiêng α\alpha với mặt đất thỏa sin⁡α=3/5\sin\alpha=3/5, cos⁡α=4/5\cos\alpha=4/5. Mặt đường rộng 77 m, coi là hình chữ nhật.
Tính độ cao đầu dốc so với chân dốc.

Lớp 9 Phương trình và bất phương trình một ẩn Phương trình tích Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 10. Cho phương trình (4x−40)(4x−68)=0(4x-40)(4x-68)=0. Hai nghiệm được sắp xếp x1<x2x_1<x_2.
Tính tổng hai nghiệm.

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 9 Đường tròn Độ dài cung và diện tích hình quạt, hình vành khuyên Vận dụng 0,5 điểm

Câu 11. Đường tròn bán kính 99 cm. Xét cung nhỏ có số đo 90∘90^\circ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là aπa\pi cm, diện tích quạt là bπb\pi cm².
Phần còn lại của hình tròn có diện tích cπc\pi cm². Tính cc (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 9 Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp Đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác Vận dụng 0,5 điểm

Câu 12. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 2121 cm và 2828 cm. Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp theo cm.

Lớp 9 Phương trình và bất phương trình một ẩn Phương trình chứa ẩn ở mẫu Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 13. Giải phương trình 6(x−4)(x−11)x−4=0\dfrac{6(x-4)(x-11)}{x-4}=0.
Tính giá trị vế trái tại x=15x=15.

Lớp 9 Căn bậc hai và căn bậc ba Biến đổi và tính toán căn thức Vận dụng 0,5 điểm

Câu 14. Cho E(x)=(x−14)2+8E(x)=\sqrt{(x-14)^2}+8 với xx thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣\sqrt{u^2}=|u|.
Phương trình E(x)=15E(x)=15 có hai nghiệm. Tính khoảng cách giữa chúng trên trục số.

Lớp 9 Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai Hàm số y = ax² và đồ thị Vận dụng 0,5 điểm

Câu 15. Đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 (a>0a>0) đi qua điểm M(5;150)M(5;150).
Tìm hoành độ dương của điểm có tung độ 294294.

Lớp 9 Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp Đa giác đều và phép quay Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 16. Một đa giác đều có 88 cạnh, mỗi cạnh dài 88 cm.
Tính chu vi đa giác.

Lớp 9 Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 17. Xét phương trình 4x+4y=124x+4y=12 và chỉ xét nghiệm nguyên không âm. Một nghiệm bất kỳ được ký hiệu (x;y)(x;y).
Tìm yy khi x=2x=2.

Lớp 9 Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Giải bài toán bằng cách lập hệ Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. Bảo tàng bán 2525 vé gồm người lớn và trẻ em, thu 11401140 nghìn đồng. Vé người lớn 6060 nghìn đồng, vé trẻ em 3030 nghìn đồng.
Lập hệ và tìm số vé trẻ em.

Lớp 9 Một số hình khối thực tiễn Hình trụ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 19. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 33 cm, chiều cao 2121 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu Sxq=aπS_{{xq}}=a\pi cm², tìm aa.

Lớp 9 Xác suất trong mô hình đơn giản Xác suất của biến cố trong mô hình đơn giản Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 20. Hộp có 27 bi chỉ gồm đỏ và xanh, hai màu đều có bi và số bi đỏ ít hơn số bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi; mọi cặp bi có khả năng như nhau. Xác suất hai bi cùng màu là 301/351. Trong hộp có bao nhiêu bi đỏ?

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
10 câu 0,5 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
10 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
  • 02 Phương trình và bất phương trình một ẩn
  • 03 Căn bậc hai và căn bậc ba
  • 04 Hệ thức lượng trong tam giác vuông
  • 05 Đường tròn
  • 06 Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai
  • 07 Tần số và tần số tương đối
  • 08 Xác suất trong mô hình đơn giản
  • 09 Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp
  • 10 Một số hình khối thực tiễn

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012

20 câu · 90′ T9.KSCN.012

30/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010

20 câu · 90′ T9.KSCN.010

26/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - full trắc nghiệm - đề 001
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - full trắc nghiệm - đề 001

20 câu · 90′ T9.KSCN.001

24/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009

20 câu · 90′ T9.KSCN.009

24/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008

20 câu · 90′ T9.KSCN.008

22/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007
Toán 9 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007

20 câu · 90′ T9.KSCN.007

20/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011

Đề số 011 có mất phí không?

Không. Đề số 011 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 011 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 011 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.