Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | 3 | 1 | · | 4 | 14.3% |
| Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm lipid, chất béo và acid béo | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | · | 3 | 1 | 4 | 14.3% |
| Cấu trúc và tính chất của protein | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất điện di của amino acid | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | 2 | 1 | 1 | 4 | 14.3% |
| Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | 1 | 1 | 2 | · | 4 | 14.3% |
| Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Tính khử và tính chất hóa học của kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 1 | · | · | 2 | 3 | 10.7% |
| Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Phương pháp làm mềm nước cứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | 3 | · | 3 | 10.7% |
| Chất dẻo và vật liệu composite | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Keo dán và vật liệu polymer khác | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | 1 | · | · | 1 | 2 | 7.1% |
| Alcohol đa chức và phản ứng của glycerol với copper(II) hydroxide | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng và an toàn khi sử dụng phenol | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Tốc độ phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế và ứng dụng của carboxylic acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Định luật Faraday và tính toán điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
| Phép thử | Aliquot | Số đọc | Hiệu suất của phép thử |
|---|---|---|---|
| Nước bromine trung tính | mẫu | mol đã phản ứng | |
| Tollens, trước thuỷ phân | mẫu | g | |
| Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn | mẫu | g |
Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol ); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy : glucose và fructose , saccharose , g/mol.
Hỏi: saccharose chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng mẫu?
Trong miền từ °C đến °C, hệ số nhiệt độ Van't Hoff không đổi: cứ tăng °C thì tốc độ phản ứng tăng lần.
Quy tắc tính tiến độ. Một phút phản ứng ở nhiệt độ cao hơn °C đúng °C có giá trị bằng phút ở °C. Mẻ hoàn thành khi tổng số phút quy đổi của mọi đoạn phản ứng đạt ít nhất phút. Phút chuyển bồn không góp vào tiến độ vì lúc ấy mẻ nằm ngoài vùng gia nhiệt.
Điểm phơi nhiệt. Mỗi phút phản ứng ở từng mức nhiệt cộng thêm số điểm sau; phút chuyển bồn cũng không cộng điểm:
| Nhiệt độ | °C | °C | °C | °C |
|---|---|---|---|---|
| Điểm phơi nhiệt mỗi phút |
Tổng điểm phơi nhiệt của cả mẻ không được vượt .
Bốn lịch ứng viên:
| Lịch | Các đoạn giữ nhiệt (nhiệt độ – số phút phản ứng) | Số phút chuyển bồn | Chi phí vận hành |
|---|---|---|---|
| °C – phút; °C – phút | |||
| °C – phút; °C – phút; °C – phút | |||
| °C – phút; °C – phút | |||
| °C – phút; °C – phút |
Hỏi: lịch nào vừa hoàn thành mẻ, vừa không vượt trần phơi nhiệt, và có chi phí vận hành nhỏ nhất trong số đó?
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn với sản phẩm phụ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo mol ứng với mol electron, còn tạo mol chỉ ứng với mol electron.
| Phép đo | Giá trị |
|---|---|
| Thể tích dung dịch phản ứng | L |
| Độ hấp thụ mẫu trắng | |
| Hệ số hiệu chuẩn | đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L |
| Độ hấp thụ lúc | |
| Độ hấp thụ giữa mẻ | |
| Độ hấp thụ cuối mẻ | |
| Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ (cả lẫn ) | mol |
| Số mol electron chuẩn độ được | mol |
Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là , nên số mol của nó bằng . Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là , trong đó là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn ở cuối.
Hỏi: số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn bằng bao nhiêu?
PHẦN II. Đúng/Sai
Tạp trơ không phản ứng và không mất khối lượng. Khối lượng mol: , , , thạch cao , g/mol; mất đi ứng với g cho mỗi mol thạch cao.
Dòng đo thứ nhất — khí của lò. Khí ra khỏi lò đi qua một bẫy giữ hơi nước trước, nên số đọc dưới đây chỉ ứng với . Thể tích mol ở điều kiện của kênh này là L/mol.
| Kênh khí của lò | Giá trị |
|---|---|
| Số đọc thể tích khí đã gom | L |
| Thể tích chết của đường ống | L |
| Hiệu suất thu hồi của kênh |
Dòng đo thứ hai — cân trước và sau. Cả feed lẫn clinker đều được sấy về khối lượng khô trước khi cân, nên phần hao chỉ gồm và nước kết tinh.
| Phép cân (đều theo khối lượng khô) | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng feed | g |
| Khối lượng clinker | g |
| Mẫu trắng của phép cân | g |
Dòng đo thứ ba — carbonate còn sót trong clinker. Clinker được trộn đều, lấy ra một tỉ lệ khối lượng rồi cho tác dụng acid dư; chỉ còn lại mới sinh khí, theo tỉ lệ . Thể tích mol ở điều kiện của phép chuẩn này là L/mol — khác điều kiện của kênh lò.
| Phép chuẩn carbonate còn lại | Giá trị |
|---|---|
| Tỉ lệ khối lượng clinker đem chuẩn | |
| Số đọc thể tích khí sinh ra | L |
| Mẫu trắng của phép chuẩn | L |
| Hiệu suất thu hồi của phép chuẩn |
Một phép phân tích riêng cho biết khối lượng tạp trơ trong mẻ là g. Dùng số này để khép khối lượng feed như một phép kiểm độc lập: tổng khối lượng dựng lại từ ba dòng đo phải trùng khối lượng feed đã cân trong phạm vi g.
Kênh : aliquot H cho tác dụng với dư, ; mọi nhóm đều phản ứng hết. Khí đo ở điều kiện có thể tích mol L/mol; số đọc thể tích đã gồm thể tích chết của hệ và chưa chia hiệu suất thu khí.
Kênh : aliquot C xử lí theo quy trình chuẩn — chỉ polyol có hai nhóm kề nhau mới hoà tan được thành phức xanh lam, nên ethanol không cho tín hiệu. Trong miền tuyến tính, tín hiệu sau khi trừ nền tỉ lệ với số mol glycerol trong aliquot theo hệ số đường chuẩn , và còn phải chia hiệu suất .
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Thể tích dung dịch mẹ | mL |
| Aliquot H (cho tác dụng dư) | mL |
| Số đọc thể tích khí ở kênh | mL |
| Thể tích chết của hệ đo khí | mL |
| Hiệu suất thu khí | |
| Aliquot C (phản ứng với ) | mL |
| Số đọc quang | đơn vị |
| Nền quang của mẫu trắng | đơn vị |
| Hệ số đường chuẩn | đơn vị trên mmol glycerol |
| Hiệu suất kênh quang | |
| Khối lượng phần alcohol đã cân | g |
Tiêu chí lô đạt (phải đúng cả hai): phần mol glycerol nằm trong , và khối lượng dựng lại từ hai kênh lệch khối lượng cân không quá .
Xét các mệnh đề sau.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Amino acid mang điện dương khi và mang điện âm khi . Ba chất trong mẫu:
| Amino acid | |
|---|---|
| cysteine | |
| tyrosine | |
| alanine |
Yêu cầu tách: alanine phải chạy về phía cực âm (cathode) ở đầu trái, cysteine phải chạy về phía cực dương (anode) ở đầu phải, còn tyrosine phải đứng gần vạch gốc — quy ước định lượng là .
Máy không giữ được đúng bằng setpoint: thực trôi trong , và yêu cầu phải đúng với mọi trong khoảng ấy. Máy chỉ chạy được trong dải từ đến , và cả khoảng trôi phải nằm trong dải ấy.
Bốn setpoint đang cân nhắc: ; ; ; .
Hỏi: setpoint nào đạt yêu cầu?
Ghi giá trị của setpoint ấy.
| Muối | Công thức | Nồng độ (mmol/L) |
|---|---|---|
| calcium hydrogencarbonate | ||
| magnesium hydrogencarbonate | ||
| calcium chloride | ||
| magnesium chloride |
Quy trình vôi–soda chạy hai giai đoạn, theo đúng bốn phương trình sau:
; ;
; .
Giai đoạn 1 dùng (độ tinh khiết ); lượng vôi hoạt động được chia đúng theo nhu cầu tỉ lượng của ba muối ăn vôi, nên cùng một phần của mỗi muối ấy phản ứng. Giai đoạn 2 dùng (độ tinh khiết ) và làm phản ứng cùng một phần của toàn bộ lượng có mặt sau giai đoạn 1.
Chỉ số mol vôi tinh khiết và số mol soda tinh khiết thực sự tham gia đúng mạng phản ứng trên; phần còn lại là chất mang trơ, không tính vào bùn. Cho , , , .
Yêu cầu: tổng số mol ion và còn lại không quá mmol/L, và khối lượng bùn (chỉ gồm và ) không quá kg.
Liều đưa vào là số kg nguyên: vôi từ đến kg, soda từ đến kg.
Hỏi: tổng khối lượng hoá chất nhỏ nhất của một cặp liều đạt cả hai yêu cầu là bao nhiêu kg?
Sau thí nghiệm cân được g kim loại bám ở cathode, và thu L khí ở anode (đkc, mol khí chiếm L). Cho C/mol; , , , , , .
Sáu cặp bán phản ứng đang được xét:
| Cặp | Chất điện phân | Bán phản ứng ở cathode | Bán phản ứng ở anode |
|---|---|---|---|
Hai dữ kiện kiểm soát: một phép đo riêng cho biết hiệu suất dòng ở cathode là (sai số điểm phần trăm), và quy trình chỉ được công nhận khi hiệu suất dòng ở cả hai điện cực đều nằm trong khoảng – .
Hỏi: hiệu suất dòng ở anode bằng bao nhiêu phần trăm?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 051
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Polymer
- 05 Pin điện và điện phân
- 06 Đại cương về kim loại
- 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 09 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
- 10 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
- 11 Tốc độ phản ứng
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 102
20 câu · 50′ H.TN.102
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 068
25 câu · 50′ H.TN.068
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 085
10 câu · 50′ H.TN.085
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 033
28 câu · 50′ H.TN.033
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 016
28 câu · 50′ H.TN.016
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 101
20 câu · 50′ H.TN.101
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 050
28 câu · 50′ H.TN.050
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 084
10 câu · 50′ H.TN.084
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 067
25 câu · 50′ H.TN.067
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 015
28 câu · 50′ H.TN.015
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 032
28 câu · 50′ H.TN.032
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 100
20 câu · 50′ H.TN.100
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 049
28 câu · 50′ H.TN.049
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 083
10 câu · 50′ H.TN.083
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 066
25 câu · 50′ H.TN.066
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 014
28 câu · 50′ H.TN.014
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 031
28 câu · 50′ H.TN.031
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 099
20 câu · 50′ H.TN.099
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 048
28 câu · 50′ H.TN.048
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 082
10 câu · 50′ H.TN.082
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 065
25 câu · 50′ H.TN.065
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 030
28 câu · 50′ H.TN.030
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 013
28 câu · 50′ H.TN.013
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 098
20 câu · 50′ H.TN.098
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 047
28 câu · 50′ H.TN.047
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 064
25 câu · 50′ H.TN.064
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 081
10 câu · 50′ H.TN.081
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 012
28 câu · 50′ H.TN.012
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 029
28 câu · 50′ H.TN.029
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 046
28 câu · 50′ H.TN.046
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 097
20 câu · 50′ H.TN.097
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 080
10 câu · 50′ H.TN.080
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 063
25 câu · 50′ H.TN.063
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 028
28 câu · 50′ H.TN.028
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 011
28 câu · 50′ H.TN.011
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 096
20 câu · 50′ H.TN.096
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 045
28 câu · 50′ H.TN.045
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 062
25 câu · 50′ H.TN.062
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 079
10 câu · 50′ H.TN.079
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010
28 câu · 50′ H.TN.010
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 027
28 câu · 50′ H.TN.027
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 044
28 câu · 50′ H.TN.044
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 095
20 câu · 50′ H.TN.095
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 061
25 câu · 50′ H.TN.061
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 078
10 câu · 50′ H.TN.078
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 026
28 câu · 50′ H.TN.026
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009
28 câu · 50′ H.TN.009
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 094
20 câu · 50′ H.TN.094
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 043
28 câu · 50′ H.TN.043
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 077
10 câu · 50′ H.TN.077
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 060
25 câu · 50′ H.TN.060
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008
28 câu · 50′ H.TN.008
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 025
28 câu · 50′ H.TN.025
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 093
20 câu · 50′ H.TN.093
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 042
28 câu · 50′ H.TN.042
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 059
25 câu · 50′ H.TN.059
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 076
10 câu · 50′ H.TN.076
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 024
28 câu · 50′ H.TN.024
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007
28 câu · 50′ H.TN.007
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 041
28 câu · 50′ H.TN.041
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 092
20 câu · 50′ H.TN.092
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 058
25 câu · 50′ H.TN.058
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 075
10 câu · 50′ H.TN.075
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ H.TN.006
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 023
28 câu · 50′ H.TN.023
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 040
28 câu · 50′ H.TN.040
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 091
20 câu · 50′ H.TN.091
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 074
10 câu · 50′ H.TN.074
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 057
25 câu · 50′ H.TN.057
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 022
28 câu · 50′ H.TN.022
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ H.TN.005
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 090
20 câu · 50′ H.TN.090
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 039
28 câu · 50′ H.TN.039
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 056
25 câu · 50′ H.TN.056
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 073
10 câu · 50′ H.TN.073
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 021
28 câu · 50′ H.TN.021
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ H.TN.004
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 038
28 câu · 50′ H.TN.038
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 089
20 câu · 50′ H.TN.089
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 072
10 câu · 50′ H.TN.072
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 055
25 câu · 50′ H.TN.055
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 020
28 câu · 50′ H.TN.020
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ H.TN.003
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 037
28 câu · 50′ H.TN.037
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 088
20 câu · 50′ H.TN.088
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 071
10 câu · 50′ H.TN.071
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 019
28 câu · 50′ H.TN.019
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 054
25 câu · 50′ H.TN.054
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ H.TN.002
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 036
28 câu · 50′ H.TN.036
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 087
20 câu · 50′ H.TN.087
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 070
10 câu · 50′ H.TN.070
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 018
28 câu · 50′ H.TN.018
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 053
25 câu · 50′ H.TN.053
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ H.TN.001
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 035
28 câu · 50′ H.TN.035
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 086
20 câu · 50′ H.TN.086
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 069
10 câu · 50′ H.TN.069
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 017
28 câu · 50′ H.TN.017
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 052
25 câu · 50′ H.TN.052
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 034
28 câu · 50′ H.TN.034
Xem cả bài thi Thi thử tốt nghiệp THPT 2027 môn Hóa học: Đề 50 phút →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 051
Đề số 051 có mất phí không?
Không. Đề số 051 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 051 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 051 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo thi thử tn thpt. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.