Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Ester - Lipid | 1 | 1 | 2 | 2 | 6 | 21.4% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí và ứng dụng của ester | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | 1 | 1 | 2 | 2 | 6 | 21.4% |
| Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Enzyme và vai trò xúc tác sinh học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất điện di của amino acid | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | 1 | 2 | 3 | · | 6 | 21.4% |
| Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo tinh thể kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính khử và tính chất hóa học của kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | 1 | · | 1 | 2 | 7.1% |
| Keo dán và vật liệu polymer khác | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Hình học của một số phức chất thông dụng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của alkane | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo của tinh bột và cellulose | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Amino acid mang điện dương khi và mang điện âm khi . Ba chất trong mẫu:
| Amino acid | |
|---|---|
| cysteine | |
| asparagine | |
| alanine |
Yêu cầu tách: alanine phải chạy về phía cực âm (cathode) ở đầu phải, cysteine phải chạy về phía cực dương (anode) ở đầu trái, còn asparagine phải đứng gần vạch gốc — quy ước định lượng là .
Máy không giữ được đúng bằng setpoint: thực trôi trong , và yêu cầu phải đúng với mọi trong khoảng ấy. Máy chỉ chạy được trong dải từ đến , và cả khoảng trôi phải nằm trong dải ấy.
Bốn setpoint đang cân nhắc: ; ; ; .
Hỏi: setpoint nào đạt yêu cầu?
| Công thức | Khối lượng chất giặt rửa (g) | Thể tích bể (L) | Hệ số pha loãng | Số đọc phosphate (mg P/L) | Nền (mg P/L) |
|---|---|---|---|---|---|
Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: , đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
| Ngày | Bể đối chứng (mg/L) | Bể (mg/L) | Bể (mg/L) |
|---|---|---|---|
Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng , bể , bể mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ; khoảng của có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa .
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“ thân thiện với môi trường hơn , vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
Hỏi: tải phosphate chuẩn hoá của công thức bằng bao nhiêu mg P/g?
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Bán kính lõi dây | cm |
| Chiều dài phần được mạ | cm |
| Bề dày lớp mạ cần đạt | |
| Khối lượng riêng của kẽm | g/cm |
| Giai đoạn | A trong phút, hiệu suất dòng |
| Giai đoạn | A, hiệu suất dòng |
| Trần mật độ dòng của bể | mA/cm |
Phản ứng ở catot: ; lấy C/mol, g/mol và .
Hiệu suất dòng là phần điện lượng thực sự dùng để khử ion kim loại; phần còn lại mất vào phản ứng phụ. Mật độ dòng của một giai đoạn tính trên diện tích mặt bên tại thời điểm bắt đầu giai đoạn ấy, và đó cũng là mật độ lớn nhất của giai đoạn vì bán kính còn tăng tiếp.
Hỏi: giai đoạn phải chạy ít nhất bao nhiêu phút (làm tròn lên đến phút) để đạt bề dày mục tiêu?
PHẦN II. Đúng/Sai
Bảng dưới là hệ số đáp ứng của chính máy này: cường độ mà mỗi micromol ion đóng góp vào từng kênh. Đây là số liệu hiệu chuẩn của bài toán, không phải hằng số phổ dùng chung cho mọi máy.
| Ion ứng viên | Kênh | Kênh | Kênh |
|---|---|---|---|
| Kênh | Cường độ đo được của mẫu | Nền blank |
|---|---|---|
Mô hình. Ở mỗi kênh, cường độ sau khi trừ nền là tổng đóng góp tuyến tính của hai ion có mặt: , với tính bằng micromol. Coi như không có tự hấp thụ trong miền cường độ này. Số đo có nhiễu nên mô hình không khớp tuyệt đối — vì thế mới có dung sai ở dưới.
Quy tắc xử lí đã công bố. Với mỗi cặp ion ứng viên, lập ma trận cỡ cho từng cách chọn hai kênh, rồi dùng đúng cặp kênh có lớn nhất để giải ra hai lượng ion; kênh còn lại là kênh kiểm tra. Một cặp ion được chấp nhận khi cả hai lượng đều dương và ở kênh kiểm tra, chênh lệch giữa cường độ đo và cường độ dự báo không quá đơn vị.
Nhóm trộn từng cặp và đo tín hiệu (đơn vị quy ước) sau phản ứng:
| Dung dịch halogen \ Dung dịch halide | |||
|---|---|---|---|
| — | |||
| — | |||
| — |
Mẫu trắng của quy trình là đơn vị. Một phản ứng đẩy được coi là đã xảy ra khi tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng vượt ngưỡng .
Quy tắc dùng trong bài: xảy ra khi có tính oxi hoá mạnh hơn . Vì mỗi bộ luôn đi cùng nhau, ba bộ phải xếp được thành một thứ tự toàn phần về tính oxi hoá.
Biên bản đảm bảo: đúng một giếng ngoài đường chéo bị nhiễm chéo, nên cho kết luận quan sát sai. Mọi giếng còn lại đáng tin, không có phản ứng phụ.
Biết thứ tự tính oxi hoá thật của ba halogen là .
PHẦN III. Trả lời ngắn
Aliquot B — xà phòng hoá hoàn toàn. Cho dư đã biết lượng, đun cho phản ứng xong hẳn, rồi chuẩn ngược lượng còn dư theo tỉ lệ . Mỗi nhóm ester tiêu thụ đúng một , nên ăn còn ăn trên mỗi phân tử.
Aliquot A — thuỷ phân acid, dừng ở thời điểm cố định. Một mẫu đối chứng chạy cùng điều kiện cho độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của từng chất. Vì có một nhóm và có hai, số mol acetic acid sinh ra trung bình là và trên mỗi mol phân tử tương ứng.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu đã cân | mg |
| Thể tích dung dịch mẫu | mL |
| Aliquot B đem xà phòng hoá | mL |
| cho vào aliquot B | mmol |
| dư đọc được khi chuẩn ngược | mmol |
| Mẫu trắng của phép chuẩn ngược | mmol |
| Aliquot A đem thuỷ phân acid | mL |
| Acetic acid đọc được ở thời điểm dừng | mmol |
| Mẫu trắng của xúc tác | mmol |
| Hiệu suất thu hồi của phép đo acid | |
| Độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của | |
| Độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của |
Hỏi: chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng hỗn hợp? (làm tròn half-up đến )
| Dây chuyền | Nguyên liệu mỗi mẻ | Độ chuyển hoá | Hiệu suất thu hồi | Giá mỗi mẻ |
|---|---|---|---|---|
| — trùng hợp vinyl chloride (, ) | kmol | |||
| — trùng ngưng adipic acid () với ethylene glycol () | kmol mỗi chất |
Quy ước mô hình: mắt xích giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích hình thành thì tách ra phân tử (); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
| Yêu cầu | Giới hạn |
|---|---|
| Tổng khối lượng polymer thu hồi | không dưới kg |
| Phần khối lượng trong blend | từ đến |
| Nước thải phải xử lí | không quá kg |
| Tổng số mẻ chạy trong ngày | không quá mẻ |
Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?
| Nhiệt độ () | Hệ số hoạt tính | Thời gian bán huỷ (phút) |
|---|---|---|
| pH | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số hoạt tính |
Mô hình. Hoạt tính riêng ban đầu là với g sản phẩm trên mỗi gam enzyme mỗi phút. Hoạt tính còn lại sau thời gian là (tính theo phần của hoạt tính ban đầu). Tiến độ tích luỹ của cả mẻ là tích phân của hoạt tính đang suy giảm:
gam sản phẩm.
Lấy . Bốn lịch được đề xuất; thời gian mỗi mẻ đều là một số nguyên lần thời gian bán huỷ ở nhiệt độ của lịch ấy.
| Lịch | Nhiệt độ () | pH | Thời gian mẻ (phút) | Lượng enzyme (g) | Năng lượng (kWh) |
|---|---|---|---|---|---|
Bốn cổng phải đạt đồng thời. Tiến độ g; hoạt tính còn lại cuối mẻ (để mẻ sau còn dùng lại được enzyme); và miền chất lượng của sản phẩm đòi nhiệt độ không quá cùng pH trong đoạn .
Quy tắc chọn. Trong các lịch qua đủ cổng, lấy lịch dùng ít enzyme nhất; nếu hoà thì lấy lịch tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: lịch được chọn cho tiến độ tích luỹ bao nhiêu gam sản phẩm? (làm tròn đến hàng đơn vị).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 050
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Polymer
- 05 Pin điện và điện phân
- 06 Đại cương về kim loại
- 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 09 Hydrocarbon
- 10 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 033
28 câu · 50′ H.TN.033
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 016
28 câu · 50′ H.TN.016
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 100
20 câu · 50′ H.TN.100
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 083
10 câu · 50′ H.TN.083
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 066
25 câu · 50′ H.TN.066
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 015
28 câu · 50′ H.TN.015
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 032
28 câu · 50′ H.TN.032
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 099
20 câu · 50′ H.TN.099
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 049
28 câu · 50′ H.TN.049
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 082
10 câu · 50′ H.TN.082
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 065
25 câu · 50′ H.TN.065
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 014
28 câu · 50′ H.TN.014
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 031
28 câu · 50′ H.TN.031
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 098
20 câu · 50′ H.TN.098
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 048
28 câu · 50′ H.TN.048
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 081
10 câu · 50′ H.TN.081
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 064
25 câu · 50′ H.TN.064
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 030
28 câu · 50′ H.TN.030
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 013
28 câu · 50′ H.TN.013
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 097
20 câu · 50′ H.TN.097
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 047
28 câu · 50′ H.TN.047
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 063
25 câu · 50′ H.TN.063
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 080
10 câu · 50′ H.TN.080
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 012
28 câu · 50′ H.TN.012
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 029
28 câu · 50′ H.TN.029
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 046
28 câu · 50′ H.TN.046
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 096
20 câu · 50′ H.TN.096
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 079
10 câu · 50′ H.TN.079
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 062
25 câu · 50′ H.TN.062
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 028
28 câu · 50′ H.TN.028
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 011
28 câu · 50′ H.TN.011
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 095
20 câu · 50′ H.TN.095
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 045
28 câu · 50′ H.TN.045
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 061
25 câu · 50′ H.TN.061
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 078
10 câu · 50′ H.TN.078
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010
28 câu · 50′ H.TN.010
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 027
28 câu · 50′ H.TN.027
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 044
28 câu · 50′ H.TN.044
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 094
20 câu · 50′ H.TN.094
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 060
25 câu · 50′ H.TN.060
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 077
10 câu · 50′ H.TN.077
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 026
28 câu · 50′ H.TN.026
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009
28 câu · 50′ H.TN.009
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 093
20 câu · 50′ H.TN.093
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 043
28 câu · 50′ H.TN.043
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 076
10 câu · 50′ H.TN.076
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 059
25 câu · 50′ H.TN.059
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008
28 câu · 50′ H.TN.008
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 025
28 câu · 50′ H.TN.025
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 092
20 câu · 50′ H.TN.092
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 042
28 câu · 50′ H.TN.042
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 058
25 câu · 50′ H.TN.058
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 075
10 câu · 50′ H.TN.075
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 024
28 câu · 50′ H.TN.024
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007
28 câu · 50′ H.TN.007
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 041
28 câu · 50′ H.TN.041
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 091
20 câu · 50′ H.TN.091
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 057
25 câu · 50′ H.TN.057
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 074
10 câu · 50′ H.TN.074
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ H.TN.006
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 023
28 câu · 50′ H.TN.023
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 040
28 câu · 50′ H.TN.040
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 090
20 câu · 50′ H.TN.090
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 073
10 câu · 50′ H.TN.073
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 056
25 câu · 50′ H.TN.056
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 022
28 câu · 50′ H.TN.022
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ H.TN.005
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 089
20 câu · 50′ H.TN.089
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 039
28 câu · 50′ H.TN.039
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 055
25 câu · 50′ H.TN.055
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 072
10 câu · 50′ H.TN.072
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 021
28 câu · 50′ H.TN.021
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ H.TN.004
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 038
28 câu · 50′ H.TN.038
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 088
20 câu · 50′ H.TN.088
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 071
10 câu · 50′ H.TN.071
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 054
25 câu · 50′ H.TN.054
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 020
28 câu · 50′ H.TN.020
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ H.TN.003
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 037
28 câu · 50′ H.TN.037
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 087
20 câu · 50′ H.TN.087
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 070
10 câu · 50′ H.TN.070
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 019
28 câu · 50′ H.TN.019
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 053
25 câu · 50′ H.TN.053
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ H.TN.002
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 036
28 câu · 50′ H.TN.036
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 086
20 câu · 50′ H.TN.086
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 069
10 câu · 50′ H.TN.069
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 018
28 câu · 50′ H.TN.018
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 052
25 câu · 50′ H.TN.052
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ H.TN.001
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 035
28 câu · 50′ H.TN.035
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 085
20 câu · 50′ H.TN.085
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 068
10 câu · 50′ H.TN.068
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 017
28 câu · 50′ H.TN.017
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 051
25 câu · 50′ H.TN.051
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 034
28 câu · 50′ H.TN.034
Xem cả bài thi Thi thử tốt nghiệp THPT 2027 môn Hóa học: Đề 50 phút →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 050
Đề số 050 có mất phí không?
Không. Đề số 050 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 050 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 050 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo thi thử tn thpt. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.