Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | 2 | · | 2 | 1 | 5 | 17.9% |
| Cấu trúc và tính chất của protein | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | 1 | 2 | 1 | 4 | 14.3% |
| Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 10.7% |
| Cấu tạo của tinh bột và cellulose | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng lên men glucose | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | 1 | 2 | 3 | 10.7% |
| Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điều chế kim loại bằng điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | 1 | 2 | · | 3 | 10.7% |
| Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | 1 | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Liên kết hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Liên kết cho - nhận | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Ở chế độ năng lượng cao, có một kênh trội mất mảnh trung hoà khối lượng danh định u (); mảnh mất không chứa hay nên ion con vẫn giữ cả hai halogen.
Hai lần ghi dùng cùng một trục bị lệch một số nguyên : . Ngay trước khi chạy mẫu, máy được kiểm bằng một chất chuẩn chạy riêng: ion có thật thì máy đọc ở . Trục không đổi giữa hai lần ghi.
Bảng 1 — ion hoá mềm. Cường độ đã chuẩn hoá theo peak cao nhất của bảng; sai số cường độ .
| đọc trên máy | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cường độ tương đối |
Bảng 2 — phân mảnh năng lượng cao. Cùng quy ước chuẩn hoá và cùng trục.
| đọc trên máy | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cường độ tương đối |
Hỏi: phân tử khối danh định của isotopologue – của — tức peak nhẹ nhất trong cụm ion phân tử — bằng bao nhiêu?
| Chiến lược | Khối lượng polymer mỗi bao bì (g) | Số vòng dùng tối đa | Tỉ lệ hoàn trả — thuận lợi | Tỉ lệ hoàn trả — bất lợi | Tỉ lệ thu gom | Hiệu suất tái chế | Hệ số thay thế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là , không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là , số lượt tái sử dụng là , và khối lượng polymer đưa vào là . Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. và polymer nguyên sinh ròng . Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. và . Nước chỉ gồm .
| Hệ số chung cho cả bốn chiến lược | Giá trị |
|---|---|
| Số lượt phục vụ cần cung cấp | lượt |
| Nước mỗi lượt rửa | L |
| Năng lượng sản xuất hạt nhựa | MJ/kg |
| Năng lượng mỗi lượt rửa | MJ |
| Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ | MJ |
| Năng lượng tái chế | MJ/kg thu gom |
| Hệ số phát thải của năng lượng | kg /MJ |
| Tín chỉ phát thải của polymer thay thế | kg /kg |
| Trần polymer nguyên sinh ròng | kg |
| Trần nước | L |
Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt và . Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có nhỏ nhất; nếu hoà thì so trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Hỏi: nên chọn chiến lược nào?
| Cặp oxi hoá – khử | Nửa phản ứng khử | (V) |
|---|---|---|
Một bộ chuyển mạch lần lượt đưa bàn thử qua ba trạng thái. Ở mỗi trạng thái, đúng một cặp cốc được nối với nhau qua một tải và chỉ cầu muối của cặp ấy được mở van; cốc thứ ba bị ngắt cả mạch điện lẫn đường ion. Ba cầu muối đều chứa ; đúng một trong ba van bị tắc, nên trạng thái dùng van ấy không có dòng bền và ampe kế chỉ .
| Trạng thái | Chiều mũi tên quy ước | Tải () | Số chỉ ampe kế (A) |
|---|---|---|---|
Quy ước dấu. Số chỉ dương nghĩa là dòng điện quy ước chạy qua tải theo đúng chiều mũi tên ghi trong bảng; số chỉ âm nghĩa là chạy ngược lại. Ampe kế chỉ đọc tới A, nên mỗi số đọc chỉ khoanh được hiệu thế của nhánh vào một khoảng chứ không cho giá trị chính xác. Bỏ qua điện trở trong của các bán pin và của cầu muối còn tốt, bỏ qua phân cực và mọi phản ứng phụ trong thời gian đo.
Hỏi: ba cốc , , chứa những bán pin nào?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Bán kính lõi dây | cm |
| Chiều dài phần được mạ | cm |
| Bề dày lớp mạ cần đạt | |
| Khối lượng riêng của đồng | g/cm |
| Giai đoạn | A trong phút, hiệu suất dòng |
| Giai đoạn | A, hiệu suất dòng |
| Trần mật độ dòng của bể | mA/cm |
Phản ứng ở catot: ; lấy C/mol, g/mol và .
Hiệu suất dòng là phần điện lượng thực sự dùng để khử ion kim loại; phần còn lại mất vào phản ứng phụ. Mật độ dòng của một giai đoạn tính trên diện tích mặt bên tại thời điểm bắt đầu giai đoạn ấy, và đó cũng là mật độ lớn nhất của giai đoạn vì bán kính còn tăng tiếp.
Tạp trơ không phản ứng và không mất khối lượng. Khối lượng mol: , , , thạch cao , g/mol; mất đi ứng với g cho mỗi mol thạch cao.
Dòng đo thứ nhất — khí của lò. Khí ra khỏi lò đi qua một bẫy giữ hơi nước trước, nên số đọc dưới đây chỉ ứng với . Thể tích mol ở điều kiện của kênh này là L/mol.
| Kênh khí của lò | Giá trị |
|---|---|
| Số đọc thể tích khí đã gom | L |
| Thể tích chết của đường ống | L |
| Hiệu suất thu hồi của kênh |
Dòng đo thứ hai — cân trước và sau. Cả feed lẫn clinker đều được sấy về khối lượng khô trước khi cân, nên phần hao chỉ gồm và nước kết tinh.
| Phép cân (đều theo khối lượng khô) | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng feed | g |
| Khối lượng clinker | g |
| Mẫu trắng của phép cân | g |
Dòng đo thứ ba — carbonate còn sót trong clinker. Clinker được trộn đều, lấy ra một tỉ lệ khối lượng rồi cho tác dụng acid dư; chỉ còn lại mới sinh khí, theo tỉ lệ . Thể tích mol ở điều kiện của phép chuẩn này là L/mol — khác điều kiện của kênh lò.
| Phép chuẩn carbonate còn lại | Giá trị |
|---|---|
| Tỉ lệ khối lượng clinker đem chuẩn | |
| Số đọc thể tích khí sinh ra | L |
| Mẫu trắng của phép chuẩn | L |
| Hiệu suất thu hồi của phép chuẩn |
Một phép phân tích riêng cho biết khối lượng tạp trơ trong mẻ là g. Dùng số này để khép khối lượng feed như một phép kiểm độc lập: tổng khối lượng dựng lại từ ba dòng đo phải trùng khối lượng feed đã cân trong phạm vi g.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Hai aliquot lấy từ cùng một dung dịch mẫu được đo bằng hai cách:
Biuret (đo trước khi thuỷ phân). Phản ứng biuret đòi phân tử có từ hai liên kết peptide trở lên, nên trong bộ mẫu này chỉ cho tín hiệu; và tạp trơ nằm trong nền đã trừ. Tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng bằng hiệu suất thu hồi nhân nhân số mmol trong aliquot.
Thuỷ phân hoàn toàn rồi đếm glycine. Một mol cho mol glycine, một mol cho mol glycine. Số đọc sau khi trừ mẫu trắng nhân cho số mmol glycine bắt được; chia hiệu suất thu hồi mới ra lượng thật trong aliquot.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu đã cân | mg |
| Khối lượng tạp trơ trong mẫu (cân riêng) | mg |
| Thể tích dung dịch mẫu | mL |
| Aliquot đem đo biuret | mL |
| Số đọc biuret của aliquot ấy | |
| Số đọc biuret của mẫu trắng | |
| Hệ số chuẩn biuret | đơn vị hấp thụ trên mỗi mmol |
| Hiệu suất thu hồi của phép biuret | |
| Aliquot đem thuỷ phân | mL |
| Số đọc assay amino acid | đơn vị |
| Số đọc assay của mẫu trắng | đơn vị |
| Hệ số assay | mmol glycine trên mỗi đơn vị |
| Hiệu suất thu hồi của phép assay |
Hỏi: số liên kết peptide trung bình trên một phân tử peptide trong mẫu bằng bao nhiêu? (làm tròn half-up đến )
Trong dư, chỉ tan và sinh khí: . Trong dư, và đều tan: và ; không phản ứng và ở lại làm cặn.
| Phép đo | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu nguyên | g |
| Thể tích khối của mẫu nguyên | cm |
| Khối lượng aliquot | g |
| Thể tích khi tác dụng dư | L |
| Khối lượng aliquot | g |
| Thể tích khi tác dụng dư | L |
| Khối lượng cặn cân được từ | g |
| Hiệu suất thu hồi cặn |
Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol L/mol. Cặn cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi g của cân phân tích.
| Kim loại | Khối lượng mol (g/mol) | Khối lượng riêng (g/cm) |
|---|---|---|
Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, , còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết? (làm tròn đến hàng phần mười).
.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
| Đại lượng đo | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng dung dịch lên men | g |
| Phần trăm glucose trong dung dịch | |
| Thể tích khí ẩm thu được | L |
| Áp suất tổng của khí thu | kPa |
| Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí | kPa |
| Nhiệt độ thu khí | K |
| Lượng còn hoà tan trong dịch | mol |
| Thể tích phần lỏng ethanol thu được | mL |
| Khối lượng riêng của phần lỏng ấy | g/mL |
| Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng |
Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy và g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
Hỏi: hai hiệu suất lệch nhau bao nhiêu điểm phần trăm? (làm tròn đến hàng phần mười).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 049
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Polymer
- 05 Pin điện và điện phân
- 06 Đại cương về kim loại
- 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 09 Đại cương về hóa học hữu cơ
- 10 Hydrocarbon
- 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
- 12 Liên kết hóa học
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 033
28 câu · 50′ H.TN.033
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 016
28 câu · 50′ H.TN.016
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 100
20 câu · 50′ H.TN.100
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 050
28 câu · 50′ H.TN.050
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 083
10 câu · 50′ H.TN.083
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 066
25 câu · 50′ H.TN.066
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 015
28 câu · 50′ H.TN.015
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 032
28 câu · 50′ H.TN.032
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 099
20 câu · 50′ H.TN.099
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 082
10 câu · 50′ H.TN.082
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 065
25 câu · 50′ H.TN.065
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 014
28 câu · 50′ H.TN.014
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 031
28 câu · 50′ H.TN.031
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 098
20 câu · 50′ H.TN.098
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 048
28 câu · 50′ H.TN.048
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 081
10 câu · 50′ H.TN.081
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 064
25 câu · 50′ H.TN.064
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 030
28 câu · 50′ H.TN.030
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 013
28 câu · 50′ H.TN.013
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 097
20 câu · 50′ H.TN.097
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 047
28 câu · 50′ H.TN.047
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 063
25 câu · 50′ H.TN.063
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 080
10 câu · 50′ H.TN.080
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 012
28 câu · 50′ H.TN.012
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 029
28 câu · 50′ H.TN.029
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 046
28 câu · 50′ H.TN.046
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 096
20 câu · 50′ H.TN.096
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 079
10 câu · 50′ H.TN.079
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 062
25 câu · 50′ H.TN.062
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 028
28 câu · 50′ H.TN.028
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 011
28 câu · 50′ H.TN.011
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 095
20 câu · 50′ H.TN.095
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 045
28 câu · 50′ H.TN.045
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 061
25 câu · 50′ H.TN.061
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 078
10 câu · 50′ H.TN.078
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010
28 câu · 50′ H.TN.010
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 027
28 câu · 50′ H.TN.027
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 044
28 câu · 50′ H.TN.044
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 094
20 câu · 50′ H.TN.094
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 060
25 câu · 50′ H.TN.060
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 077
10 câu · 50′ H.TN.077
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 026
28 câu · 50′ H.TN.026
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009
28 câu · 50′ H.TN.009
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 093
20 câu · 50′ H.TN.093
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 043
28 câu · 50′ H.TN.043
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 076
10 câu · 50′ H.TN.076
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 059
25 câu · 50′ H.TN.059
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008
28 câu · 50′ H.TN.008
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 025
28 câu · 50′ H.TN.025
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 092
20 câu · 50′ H.TN.092
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 042
28 câu · 50′ H.TN.042
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 058
25 câu · 50′ H.TN.058
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 075
10 câu · 50′ H.TN.075
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 024
28 câu · 50′ H.TN.024
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007
28 câu · 50′ H.TN.007
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 041
28 câu · 50′ H.TN.041
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 091
20 câu · 50′ H.TN.091
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 057
25 câu · 50′ H.TN.057
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 074
10 câu · 50′ H.TN.074
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ H.TN.006
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 023
28 câu · 50′ H.TN.023
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 040
28 câu · 50′ H.TN.040
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 090
20 câu · 50′ H.TN.090
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 073
10 câu · 50′ H.TN.073
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 056
25 câu · 50′ H.TN.056
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 022
28 câu · 50′ H.TN.022
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ H.TN.005
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 089
20 câu · 50′ H.TN.089
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 039
28 câu · 50′ H.TN.039
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 055
25 câu · 50′ H.TN.055
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 072
10 câu · 50′ H.TN.072
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 021
28 câu · 50′ H.TN.021
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ H.TN.004
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 038
28 câu · 50′ H.TN.038
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 088
20 câu · 50′ H.TN.088
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 071
10 câu · 50′ H.TN.071
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 054
25 câu · 50′ H.TN.054
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 020
28 câu · 50′ H.TN.020
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ H.TN.003
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 037
28 câu · 50′ H.TN.037
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 087
20 câu · 50′ H.TN.087
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 070
10 câu · 50′ H.TN.070
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 019
28 câu · 50′ H.TN.019
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 053
25 câu · 50′ H.TN.053
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ H.TN.002
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 036
28 câu · 50′ H.TN.036
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 086
20 câu · 50′ H.TN.086
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 069
10 câu · 50′ H.TN.069
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 018
28 câu · 50′ H.TN.018
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 052
25 câu · 50′ H.TN.052
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ H.TN.001
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 035
28 câu · 50′ H.TN.035
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 085
20 câu · 50′ H.TN.085
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 068
10 câu · 50′ H.TN.068
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 017
28 câu · 50′ H.TN.017
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 051
25 câu · 50′ H.TN.051
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 034
28 câu · 50′ H.TN.034
Xem cả bài thi Thi thử tốt nghiệp THPT 2027 môn Hóa học: Đề 50 phút →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 049
Đề số 049 có mất phí không?
Không. Đề số 049 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 049 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 049 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo thi thử tn thpt. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.