Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Nam Trực Sở GD&ĐT Nam Định năm 2025

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lý năm 2025 của Sở GD&ĐT Nam Định – Trường Nam Trực, đăng lại nguyên văn: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào chưa phân loại (28 câu). Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 4 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 4 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (32.1%)
  • Thông hiểu 4 (14.3%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 4 (14.3%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Chưa phân loại 9 4 11 4 28 100%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Một khối khí lí tưởng đang được làm lạnh, nội năng của khối khí khi đó sẽ

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Để mở một nắp chai bị kẹt, người ta hơ nóng quanh cổ chai. Nếu xem không khí bên trong chai là khí lí tưởng thì trong quá trình hơ nóng, đại lượng không thay đổi là

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Gọi nR > nK > nL lần lượt là mật độ phân tử của một chất (không phải là nước) ở thể rắn, thể lỏng và thể khí. Thứ tự đúng là

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của vectơ cảm ứng từ tại M gây ra bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn
Hình câu 4

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Với p là áp suất và V là thể tích của một lượng khí lí tưởng xác định. Với định luật Boyle, đại lượng nào sau đây không đổi?

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Điện áp xoay chiều u = 141√2 cos100πt(V) có giá trị hiệu dụng bằng

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Xạ phẫu gamma knife hay phẫu thuật sử dụng dao gamma là phương pháp điều trị sử dụng bức xạ. Phương pháp này sử dụng phần mềm lập kế hoạch điều trị trên máy vi tính giúp Bác sĩ xác định vị trí và chiếu xạ các mục tiêu nhỏ với độ chính xác rất cao. Sơ đồ nguyên lý xạ phẫu được mô tả như hình bên. Xạ phẫu gamma sử dụng tính chất nào của chùm tia gamma?
Hình câu 7

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Một thanh dẫn điện T trong từ trường đều, các đường sức từ nằm trong mặt phẳng hình vẽ MNPQRO và có phương, chiều trùng với PO như hình vẽ bên. Thanh dẫn điện T vuông góc với mặt phẳng MNPQRO. Xét bốn đoạn thẳng OQ, OP, ON, OM. Tịnh tiến thanh dẫn điện T theo đoạn nào thì trong thanh không sinh ra suất điện động cảm ứng?
Hình câu 8

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Cho rằng một hạt nhân Uranium 92235U_{92}^{235}U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV. Năng lượng tỏa ra khi 2,35 g Uranium 92235U_{92}^{235}U phân hạch hết gần giá trị nào nhất sau đây?

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định được biểu diễn như hình vẽ. Các thông số trạng thái áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T thay đổi như thế nào khi khí chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)?
Hình câu 10

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Hình vẽ bên cho biết biển cảnh báo nguy hiểm
Hình câu 11

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Hạt A, B, C thỏa mãn các phương trình sau: a) 210/84Po → 206/82Pb + A; b) 2/1H + 2/1H → 3/1H + B; c) 6/3Li + B → 7/3Li + C. Cho các hạt A, B, C bay với cùng vận tốc (theo hướng mũi tên) vào một miền có từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc và hướng vào trong mặt phẳng trang giấy. Quỹ đạo của các hạt A, B, C trong từ trường lần lượt là các đường nào ở hình vẽ bên?
Hình câu 12

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Cho ba bình kín chứa ba khối khí lí tưởng có thể tích và áp suất khác nhau. Bình (1) có chứa khí hydrogen, bình (2) chứa khí oxygen và bình (3) có chứa khí helium. Các bình được nung nóng ở cùng một nhiệt độ. Động năng tính trên từng phân tử khí trong các bình này là

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Một bình kim loại chứa khí lí tưởng ở nhiệt độ 27oC và áp suất 8.10^5 Pa. Nếu 25% lượng khí trong bình thoát ra và lượng khí còn lại trong bình có nhiệt độ 120oC thì sẽ có áp suất là

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Một ấm bằng đồng chứa 0,6 lít nước ở nhiệt độ ban đầu bằng 20oC. Sau thời gian Δt, nước được đun sôi tới 100oC và đã có 0,1 lít nước chuyển hóa thành hơi nước. Biết khối lượng của ấm đồng là 0,5 kg, nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100oC là 2,3.106 J/kg, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K, khối lượng riêng của nước ở 20oC là 1 g/cm3, hiệu suất của ấm là 60%. Trong thời gian Δt đun ấm nước ở trên, nhiệt độ của nước trong ấm

Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 18. Một ấm bằng đồng chứa 0,6 lít nước ở nhiệt độ ban đầu bằng 20oC. Sau thời gian Δt, nước được đun sôi tới 100oC và đã có 0,1 lít nước chuyển hóa thành hơi nước. Biết khối lượng của ấm đồng là 0,5 kg, nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100oC là 2,3.106 J/kg, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K, khối lượng riêng của nước ở 20oC là 1 g/cm3, hiệu suất của ấm là 60%. Tổng năng lượng đã dùng để đun ấm nước ở trên là giá trị nào nhất sau đây?

PHẦN II. Đúng/Sai

Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Khung dây gồm 200200 vòng, có điện trở r=1 Ωr = 1\ \Omega, phần diện tích khung dây được đặt trong từ trường vuông góc với mặt phẳng trang giấy và hướng vào trong là 0,3 m20{,}3\ \mathrm{m^2}. Độ lớn cảm ứng từ thay đổi theo thời gian theo biểu thức: B=0,05tB = 0{,}05t (B\ tính\ theo\ T;\ t\ tính\ theo\ s). Khung dây mắc với điện trở R=5 ΩR = 5\ \Omega nằm trong bình cách nhiệt nằm ngang có thể tích bình là 1,0 l1{,}0\ \mathrm{l} (ở miệng bình có vòng chặn). Piston nhẹ bịt kín một khối khí lí tưởng trong bình và có thể chuyển động không ma sát với thành bình. Lúc đầu t=0t = 0, piston đứng yên ở vị trí cân bằng, áp suất khí quyển là 105 Pa10^5\ \mathrm{Pa} và nhiệt độ khí là 250 K250\ \mathrm{K}. Kể từ t=τt = \tau, khí được làm nóng từ từ và piston chuyển động chậm. Tại t=τt = \tau, piston dừng lại khi vừa chạm vào vòng chặn, nội năng của khí trong bình tăng thêm 100 J100\ \mathrm{J} và nhiệt độ khí trong bình là TT. Coi toàn bộ nhiệt lượng do RR toả ra được khí hấp thụ.
Hình câu 19
Mệnh đềĐúngSai
a) Độ lớn cường độ dòng điện cảm ứng chạy qua mạch là 0,5 A0{,}5\ \mathrm{A}.
b) Dòng điện cảm ứng chạy trong phần vòng dây tròn cùng chiều kim đồng hồ.
c) Giá trị T=500 KT = 500\ \mathrm{K}.
d) Tại t=160 st = 160\ \mathrm{s}, nhiệt độ của khí trong bình là T′=600 KT' = 600\ \mathrm{K}.

Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá được mô tả như hình vẽ. Dây đun (dây điện trở) có công suất 480 W480\ \mathrm{W} dùng để làm nóng chảy nước đá trong thùng chứa. Sau 120 s120\ \mathrm{s}, số chỉ của cân điện tử giảm đi 0,172 kg0{,}172\ \mathrm{kg}. Cho biết chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa nước đá và dây đun.
Hình câu 20
Mệnh đềĐúngSai
a) Khối lượng nước đá đã tan trong thời gian đun là 0,172 kg0{,}172\ \mathrm{kg}.
b) Việc đọc số liệu trên cân điện tử phải được thực hiện khi nguồn điện còn đang bật và ống thoát nước vẫn mở để tăng độ chính xác.
c) Nhiệt lượng cần thiết để làm tan nước đá ở thí nghiệm trên là 57600 J57600\ \mathrm{J}.
d) Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá đo được ở thí nghiệm này lớn hơn 3,4⋅105 J/kg3{,}4 \cdot 10^5\ \mathrm{J/kg}.

Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Trong vật lý hạt nhân, máy đo bức xạ (máy đếm/ống đếm) Geiger-Muller được sử dụng rộng rãi trong việc đo số lượng hạt α\alpha, β\beta, bằng cách ứng dụng khả năng ion hoá của các tia bức xạ này. Số tín hiệu máy đếm được tỉ lệ thuận với số lượng hạt nhân bị phân rã. Xét hai máy đếm Geiger-Muller giống nhau lần lượt được chiếu xạ bởi hai mẫu chất phóng xạ 84210Po{}^{210}_{84}\mathrm{Po} và 53131I{}^{131}_{53}\mathrm{I} (mỗi hạt nhân khi phân rã chỉ phát ra một tia phóng xạ). Biết rằng các mẫu chất phóng xạ được đặt ở cùng một khoảng cách so với các máy đếm tại hai phòng khác nhau. Cho khối lượng của từng mẫu phóng xạ tại thời điểm ban đầu đều là 1,5 g1{,}5\ \mathrm{g}. Lấy khối lượng của các hạt nhân gần bằng số khối của chúng tính theo amu; chu kì bán rã của 84210Po{}^{210}_{84}\mathrm{Po} và 53131I{}^{131}_{53}\mathrm{I} lần lượt là 138,4138{,}4 ngày và 8,028{,}02 ngày.
Hình câu 21
Mệnh đềĐúngSai
a) Số lượng hạt nhân 53131I{}^{131}_{53}\mathrm{I} đã phân rã trong vòng 1 ngày đầu tiên xấp xỉ bằng 6,3⋅10216{,}3\cdot 10^{21} hạt.
b) Sau 1 ngày đầu tiên, máy đo bức xạ ứng với mẫu chất chứa 53131I{}^{131}_{53}\mathrm{I} đếm được nhiều tín hiệu hơn.
c) Độ phóng xạ của hạt nhân 84210Po{}^{210}_{84}\mathrm{Po} sau 1 ngày đầu tiên xấp xỉ bằng 2,14⋅1019 Bq2{,}14\cdot 10^{19}\ \mathrm{Bq}.
d) Hạt 84210Po{}^{210}_{84}\mathrm{Po} sau khi phóng ra hạt α\alpha thì biến thành hạt nhân 82206Pb{}^{206}_{82}\mathrm{Pb}.

Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Biết không khí trong môi trường sống có nhiệt độ 0∘C0^{\circ} \mathrm{C} và thể tích mol 22,422{,}4 lít/mol, thể tích không khí mà vận động viên hít vào khi thít sáu lạ là 2,732{,}73 lít. Nhiệt độ phổi của vận động viên luôn ở mức 37∘C37^{\circ} \mathrm{C}. Khi hít vào, không khí được đẩy vào phổi có áp suất bằng áp suất bên ngoài và bên ngoài. Biết chênh lệch áp suất của không khí bên trong và bên ngoài phổi tối đa mà vận động viên chịu được là 150 mmHg150\ \mathrm{mmHg}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Độ chênh lệch nhiệt độ của không khí trong phổi và bên ngoài là 310 K310\ \mathrm{K}.
b) Tổng số phân tử không khí mà vận động viên hít vào khi hít sâu xấp xỉ là 7,34⋅10227{,}34\cdot 10^{22}.
c) Thể tích không khí trong phổi của vận động viên sau khi hít sâu là 3,13{,}1 lít.
d) Nếu sau khi hít sâu vào, vận động viên nín thở và hít giá trị nhỏ nhất của thể tích khí trong phổi vận động viên này đạt được sẽ là hơn 2,52{,}5 lít.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Một bình kín chứa khí lí tưởng ở nhiệt độ 27∘C27^\circ\text{C} và áp suất 2 atm2\ \text{atm}. Nếu nung nóng đẳng tích khí tới nhiệt độ 87∘C87^\circ\text{C} thì áp suất của khí trong bình khi đó là bao nhiêu atm? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười)

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Một phương pháp điều trị được đề xuất cho người bị đột quy là ngâm mình trong bồn nước đá tại 0∘C0^\circ\text{C} để hạ nhiệt độ cơ thể, ngăn ngừa tổn thương não. Trong một loạt thử nghiệm, bệnh nhân được làm mát cho đến khi nhiệt độ bên trong của họ đạt tới nhiệt độ 32∘C32^\circ\text{C}. Để điều trị cho một bệnh nhân nặng 70 kg70\ \text{kg}, lượng đá tối thiểu ở 0∘C0^\circ\text{C} bác sĩ cần cho vào bồn tắm là bao nhiêu kilôgam để nhiệt độ của cơ thể người này trở về 0∘C0^\circ\text{C}? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm). Biết nhiệt dung riêng của cơ thể người là 3480 J/(kg⋅K)3480\ \text{J/(kg·K)}, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 334,100 J/kg334{,}100\ \text{J/kg}, xem như nhiệt độ bình thường của cơ thể người là 37∘C37^\circ\text{C} và chỉ có trao đổi nhiệt giữa nước đá và cơ thể người.

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Một tượng cổ bằng gỗ có độ phóng xạ H. Một mảnh gỗ của cây vừa mới chặt, nếu có khối lượng trong dương sẽ có độ phóng xạ là 1,5H1{,}5H. Biết chu kì bán rã chất phóng xạ trong gỗ (14C^{14}\text{C}) là 57005700 năm. Tuổi của tượng cổ này là bao nhiêu năm? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một cột thủy ngân bít kín một khối khí lí tưởng nhất định trong một ống thủy tinh đặt thẳng đứng có đầu trên hở. Phần ống thủy tinh lớn ở phía trên và nhỏ ở phía dưới. Tiết diện của phần ống lớn gấp ba lần phần ống nhỏ và phần trên dài hơn phần dưới. Biết áp suất khí quyển là p0p_0. Ban đầu, áp suất của khí trong ống nhỏ là 2p02p_0 và chiều dài cột thủy ngân bằng chiều dài của cột khí, nhiệt độ của khí là 300 K300\ \text{K}. Đun nóng chất khí trong phần ống nhỏ cho đến khi cột thủy ngân dâng hết vào phần ống lớn ở trên. Nhiệt độ của cột khí trong ống nhỏ lúc này là bao nhiêu Kelvin?
Hình câu 26

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Một dây dẫn có chiều dài 5 km5\ \text{km}. Lực từ cực đại do từ trường Trái Đất tác dụng lên toàn bộ chiều dài dây là bao nhiêu Newton? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười). Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong dây dẫn là 50 A50\ \text{A}, thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất tại khu vực truyền tải có độ lớn 4,1×10−5 T4{,}1\times 10^{-5}\ \text{T} và dây dẫn đặt một góc sao cho lực từ đạt cực đại.

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Nếu công suất tỏa nhiệt trên dây dẫn này là 22 kW22\ \text{kW} thì điện trở của dây dẫn là bao nhiêu Ω\Omega?

Cấu trúc Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Nam Trực Sở GD&ĐT Nam Định năm 2025

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Thi thử online với đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lý năm 2025

Đây là đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lý năm 2025 của Sở GD&ĐT Nam Định – Trường Nam Trực, đăng lại nguyên văn từ tờ đề gốc. Đề gồm 28 câu, thời gian làm bài 50 phút, thang điểm 10. Đề nằm trong tuyển tập đề thi các trường môn Vật lý năm 2025, cạnh đề của các Sở GD&ĐT và các trường khác trong cả nước.

Cấu trúc đề: 18 câu trắc nghiệm bốn phương án (0,25 điểm mỗi câu), 4 câu đúng/sai (1 điểm mỗi câu) và 6 câu trả lời ngắn (0,25 điểm mỗi câu). Đây đúng là định dạng đề thi tốt nghiệp THPT áp dụng từ năm 2025, nên luyện đề này cũng là làm quen với cách hỏi và cách tính điểm của kỳ thi thật.

Đề luyện miễn phí, không cần đăng ký tài khoản: mở trang trên máy tính hay điện thoại là làm được ngay, và làm lại bao nhiêu lượt cũng được — bài đang làm dở vẫn còn nguyên khi mở lại. Muốn ôn trên giấy thì tải bản PDF của đề và bản PDF đáp án ở đầu trang rồi in ra: bản in đủ 28 câu, trình bày đúng như một tờ đề thi thật.

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trung tâm Đại học Sư Phạm Hà Nội Sở GD&ĐT Hà Nội lần 1 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trung tâm Đại học Sư Phạm Hà Nội Sở GD&ĐT Hà Nội lần 1 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Trực Ninh Sở GD&ĐT Nam Định năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Trực Ninh Sở GD&ĐT Nam Định năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử TN THPT Vật Lý trường THPT Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử TN THPT Vật Lý trường THPT Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề khảo sát chất lượng TN THPT môn Vật Lý trường THPT Trưng Yên tỉnh Hưng Yên 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề khảo sát chất lượng TN THPT môn Vật Lý trường THPT Trưng Yên tỉnh Hưng Yên 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường THPT Thuận Thành Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường THPT Thuận Thành Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử TN THPT Vật Lý trường THPT Phan Bội Châu tỉnh Nghệ An 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử TN THPT Vật Lý trường THPT Phan Bội Châu tỉnh Nghệ An 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử TN THPT môn Vật Lý trường THPT Khoái Châu tỉnh Hưng Yên 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử TN THPT môn Vật Lý trường THPT Khoái Châu tỉnh Hưng Yên 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử TN THPT môn Vật Lý trường THPT Hiệp Hòa tỉnh Bắc Giang 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử TN THPT môn Vật Lý trường THPT Hiệp Hòa tỉnh Bắc Giang 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử TN THPT môn Vật Lý tỉnh Yên Bái 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử TN THPT môn Vật Lý tỉnh Yên Bái 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Tiền Giang năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Tiền Giang năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Sơn La năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Sơn La năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Quảng Trị năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Quảng Trị năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Quảng Ninh lần 2 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Quảng Ninh lần 2 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Quảng Bình năm 2025 - Mã đề 02
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Quảng Bình năm 2025 - Mã đề 02

28 câu · 50′ 02

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Phú Yên năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Phú Yên năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Nam Định lần 3 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Nam Định lần 3 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Lâm Đồng lần 2 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Lâm Đồng lần 2 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Kiên Giang năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Kiên Giang năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Khánh Hòa lần 2 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Khánh Hòa lần 2 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hòa Bình năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hòa Bình năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hậu Giang lần 2 năm 2025 - Mã đề 02
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hậu Giang lần 2 năm 2025 - Mã đề 02

28 câu · 50′ 02

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hậu Giang lần 2 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hậu Giang lần 2 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 3 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 3 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 6 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 6 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý  Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 5 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 5 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 4 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 4 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Đồng Nai năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Đồng Nai năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Điện Biên lần 2 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Điện Biên lần 2 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Đắk Lắk năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Đắk Lắk năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Cần Thơ năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Cần Thơ năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Bình Thuận năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Bình Thuận năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử TN THPT môn Vật Lý tỉnh Bình Dương 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử TN THPT môn Vật Lý tỉnh Bình Dương 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý  Sở GD&ĐT Bến Tre lần 2 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Bến Tre lần 2 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT An Giang năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT An Giang năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Nguyễn Khuyến Sở GD&ĐT Nam Định lần 2 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Nguyễn Khuyến Sở GD&ĐT Nam Định lần 2 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP.HCM lần 6 khối A, A1 năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP.HCM lần 6 khối A, A1 năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP.HCM năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP.HCM năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên trường Sở GD&ĐT Nam Định 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên trường Sở GD&ĐT Nam Định 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý cụm thi đua số 2 Sở GD&ĐT Hải Dương năm 2025 - Mã đề 102
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý cụm thi đua số 2 Sở GD&ĐT Hải Dương năm 2025 - Mã đề 102

28 câu · 50′ 102

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Chi Lăng Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Chi Lăng Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề tham khảo tốt nghiệp THPT môn Vật Lý năm 2025
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề tham khảo tốt nghiệp THPT môn Vật Lý năm 2025

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề chính thức TN THPT môn Vật Lý 2025 - Mã đề 0240
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề chính thức TN THPT môn Vật Lý 2025 - Mã đề 0240

28 câu · 50′ 0240

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề chính thức TN THPT môn Vật Lý 2025 - Mã đề 0232
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề chính thức TN THPT môn Vật Lý 2025 - Mã đề 0232

28 câu · 50′ 0232

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề chính thức TN THPT môn Vật Lý 2025 - Mã đề 0227
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề chính thức TN THPT môn Vật Lý 2025 - Mã đề 0227

28 câu · 50′ 0227

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề chính thức TN THPT môn Vật Lý 2025 - Mã đề 0223
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề chính thức TN THPT môn Vật Lý 2025 - Mã đề 0223

28 câu · 50′ 0223

23/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online các trường môn Vật lý năm 2025 - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Nam Trực Sở GD&ĐT Nam Định năm 2025

Đề số 009 có mất phí không?

Không. Đề số 009 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 009 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 009 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo đề thi các trường. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.