Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 9 (36%)
- Thông hiểu 9 (36%)
- Vận dụng 5 (20%)
- Vận dụng cao 2 (8%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | 4 | 2 | · | · | 6 | 24% |
| Cấu trúc và tính chất của protein | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Enzyme và vai trò xúc tác sinh học | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | 1 | · | 2 | · | 3 | 12% |
| Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Phản ứng thủy phân disaccharide | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 12% |
| Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Polymer | 1 | 1 | · | 1 | 3 | 12% |
| Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Khái niệm monomer, mắt xích và polymer | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | 2 | · | · | 2 | 8% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | 1 | · | 1 | · | 2 | 8% |
| Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | 1 | 1 | · | · | 2 | 8% |
| Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Sự điện li, chất điện li và chất không điện li | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Quy tắc Markovnikov ở mức phù hợp | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Liên kết cho - nhận trong phức chất | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
Tạp trơ không phản ứng và không mất khối lượng. Khối lượng mol: , , , thạch cao , g/mol; mất đi ứng với g cho mỗi mol thạch cao.
Dòng đo thứ nhất — khí của lò. Khí ra khỏi lò đi qua một bẫy giữ hơi nước trước, nên số đọc dưới đây chỉ ứng với . Thể tích mol ở điều kiện của kênh này là L/mol.
| Kênh khí của lò | Giá trị |
|---|---|
| Số đọc thể tích khí đã gom | L |
| Thể tích chết của đường ống | L |
| Hiệu suất thu hồi của kênh |
Dòng đo thứ hai — cân trước và sau. Cả feed lẫn clinker đều được sấy về khối lượng khô trước khi cân, nên phần hao chỉ gồm và nước kết tinh.
| Phép cân (đều theo khối lượng khô) | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng feed | g |
| Khối lượng clinker | g |
| Mẫu trắng của phép cân | g |
Dòng đo thứ ba — carbonate còn sót trong clinker. Clinker được trộn đều, lấy ra một tỉ lệ khối lượng rồi cho tác dụng acid dư; chỉ còn lại mới sinh khí, theo tỉ lệ . Thể tích mol ở điều kiện của phép chuẩn này là L/mol — khác điều kiện của kênh lò.
| Phép chuẩn carbonate còn lại | Giá trị |
|---|---|
| Tỉ lệ khối lượng clinker đem chuẩn | |
| Số đọc thể tích khí sinh ra | L |
| Mẫu trắng của phép chuẩn | L |
| Hiệu suất thu hồi của phép chuẩn |
Một phép phân tích riêng cho biết khối lượng tạp trơ trong mẻ là g. Dùng số này để khép khối lượng feed như một phép kiểm độc lập: tổng khối lượng dựng lại từ ba dòng đo phải trùng khối lượng feed đã cân trong phạm vi g.
Hỏi: thạch cao chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng feed khô?
| Polymer | Mắt xích | Khối lượng mắt xích (g/mol) | Khối lượng riêng (g/cm) |
|---|---|---|---|
| PE | |||
| PET | |||
| PA-6 |
Micrometer đo ba lớp đều lệch theo cùng một hệ số chưa biết: độ dày thật của một lớp bằng nhân số đọc. Khối lượng một lớp bằng diện tích độ dày thật khối lượng riêng (nhớ đổi sang cm: cm).
| Phép đo trên coupon | Giá trị |
|---|---|
| Diện tích coupon | cm |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Khối lượng toàn coupon | g |
| Khối lượng nitrogen (đã trừ nền, chia hiệu suất) | g |
| Khối lượng oxygen (đã trừ nền, chia hiệu suất) | g |
| Miền hiệu chuẩn của micrometer |
Ba phép khép. Khối lượng toàn coupon, khối lượng nitrogen và khối lượng oxygen đều cho dưới dạng khoảng. Phần khối lượng và của mỗi polymer phải tự tính từ mắt xích của nó. Lớp keo hiện có (nếu nhật kí ghi) đã được đo riêng và trừ khỏi cả khối lượng lẫn độ dày ở trên, còn và của nó nằm dưới giới hạn phát hiện.
Bảng mặt tiếp giáp. Màng có hai mặt tiếp giáp: mặt giữa lớp và lớp , mặt giữa lớp và lớp . Bảng dưới nói cặp polymer nào cần lớp keo mới dính được. Nhật kí sản xuất ghi: cả hai mặt đều không có lớp keo.
| Cặp polymer tiếp giáp | Có cần lớp keo không |
|---|---|
| PE – PET | có |
| PE – PA-6 | không |
| PET – PA-6 | có |
Bốn phương án sửa. Mỗi phương án thêm lớp keo ở một hay hai mặt, kèm phần khối lượng và độ dày tăng thêm. Coupon sau khi sửa không được nặng thêm quá g và không được dày thêm quá .
| Phương án | Thêm lớp keo ở | Khối lượng thêm (g) | Độ dày thêm () |
|---|---|---|---|
| mặt 1 | |||
| mặt 1 | |||
| mặt 2 | |||
| mặt 1, mặt 2 |
Hỏi: nên chọn phương án sửa nào?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
25 câu · 50′ H.BTN.029
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028
25 câu · 50′ H.BTN.028
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
25 câu · 50′ H.BTN.030
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
25 câu · 50′ H.BTN.021
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
25 câu · 50′ H.BTN.022
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
25 câu · 50′ H.BTN.020
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
25 câu · 50′ H.BTN.027
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
25 câu · 50′ H.BTN.025
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
25 câu · 50′ H.BTN.018
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
25 câu · 50′ H.BTN.019
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023
25 câu · 50′ H.BTN.023
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
25 câu · 50′ H.BTN.024
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
25 câu · 50′ H.BTN.026
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
25 câu · 50′ H.BTN.017
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016
25 câu · 50′ H.BTN.016
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015
25 câu · 50′ H.BTN.015
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014
25 câu · 50′ H.BTN.014
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013
25 câu · 50′ H.BTN.013
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012
25 câu · 50′ H.BTN.012
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011
25 câu · 50′ H.BTN.011
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010
25 câu · 50′ H.BTN.010
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
25 câu · 50′ H.BTN.009
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008
25 câu · 50′ H.BTN.008
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007
25 câu · 50′ H.BTN.007
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005
25 câu · 50′ H.BTN.005
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004
25 câu · 50′ H.BTN.004
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003
25 câu · 50′ H.BTN.003
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002
25 câu · 50′ H.BTN.002
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001
25 câu · 50′ H.BTN.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
Đề số 006 có mất phí không?
Không. Đề số 006 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 006 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 006 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.