Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 9 (36%)
- Thông hiểu 8 (32%)
- Vận dụng 6 (24%)
- Vận dụng cao 2 (8%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | 1 | 1 | 2 | · | 4 | 16% |
| Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | 2 | · | 2 | · | 4 | 16% |
| Hình học của một số phức chất thông dụng | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | 1 | 3 | · | · | 4 | 16% |
| Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tính khử và tính chất hóa học của kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | 2 | · | 1 | · | 3 | 12% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Polymer | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 12% |
| Phân loại và danh pháp polymer | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | 2 | · | · | 2 | 8% |
| Phương pháp làm mềm nước cứng | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Dây chuyền | Nguyên liệu mỗi mẻ | Độ chuyển hoá | Hiệu suất thu hồi | Giá mỗi mẻ |
|---|---|---|---|---|
| — trùng hợp methyl methacrylate (, ) | kmol | |||
| — trùng ngưng terephthalic acid () với ethylene glycol () | kmol mỗi chất |
Quy ước mô hình: mắt xích giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích hình thành thì tách ra phân tử (); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
| Yêu cầu | Giới hạn |
|---|---|
| Tổng khối lượng polymer thu hồi | không dưới kg |
| Phần khối lượng trong blend | từ đến |
| Nước thải phải xử lí | không quá kg |
| Tổng số mẻ chạy trong ngày | không quá mẻ |
Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?
Mắt xích cellulose có g/mol với ba nhóm . Mỗi lần thay một bằng làm mắt xích nặng thêm g/mol và mang thêm g nitrogen, nên mắt xích đã thế trung bình nhóm có khối lượng mol , với .
Hai kênh phân tích. Kênh nitrogen cho số mol bằng ; kênh khung cellulose được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose, nên . Độ thế trung bình là .
| Kênh phân tích | Số đọc (g) | Mẫu trắng (g) | Hệ số thu hồi |
|---|---|---|---|
| Nitrogen (quy về ) | |||
| Khung cellulose (quy về glucose) | thẻ hoặc thẻ |
Cả bốn số đọc trên đều hiện theo bước g, nên mỗi số chỉ cho biết giá trị thật nằm trong khoảng số đọc g.
Nhãn thẻ hiệu suất của kênh glucose bị rơi mất. Chỉ còn biết nó là một trong hai thẻ: thẻ có , thẻ có .
Hai phép cân độc lập cho khối lượng khô và khối lượng phụ gia:
| Phép cân | Giá trị (g) | Độ không đảm bảo (g) |
|---|---|---|
| Khối lượng khô của mẫu | ||
| Khối lượng phụ gia (không chứa ) |
Phần polymer nặng bằng khối lượng khô trừ phụ gia, mà mỗi mắt xích đã thế góp gam cho mỗi mol, tức tổng gam. Điều kiện khép kín khối lượng:
, với và .
Giao thức báo cáo. Với mỗi thẻ, dựng miền các cặp vừa nằm trong hai khoảng của hai kênh vừa thoả điều kiện khép kín. Thẻ hợp lệ là thẻ duy nhất có miền ấy khác rỗng. Trên miền của thẻ hợp lệ, lấy giá trị lớn nhất của , rồi báo số nhỏ nhất theo bước không thấp hơn giá trị ấy.
Hỏi: thẻ nào hợp lệ và phải báo độ thế bằng bao nhiêu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
25 câu · 50′ H.BTN.029
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028
25 câu · 50′ H.BTN.028
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
25 câu · 50′ H.BTN.030
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
25 câu · 50′ H.BTN.021
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
25 câu · 50′ H.BTN.022
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
25 câu · 50′ H.BTN.020
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
25 câu · 50′ H.BTN.027
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
25 câu · 50′ H.BTN.025
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
25 câu · 50′ H.BTN.018
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
25 câu · 50′ H.BTN.019
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023
25 câu · 50′ H.BTN.023
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
25 câu · 50′ H.BTN.024
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
25 câu · 50′ H.BTN.026
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
25 câu · 50′ H.BTN.017
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016
25 câu · 50′ H.BTN.016
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015
25 câu · 50′ H.BTN.015
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014
25 câu · 50′ H.BTN.014
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013
25 câu · 50′ H.BTN.013
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012
25 câu · 50′ H.BTN.012
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011
25 câu · 50′ H.BTN.011
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010
25 câu · 50′ H.BTN.010
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008
25 câu · 50′ H.BTN.008
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007
25 câu · 50′ H.BTN.007
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
25 câu · 50′ H.BTN.006
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005
25 câu · 50′ H.BTN.005
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004
25 câu · 50′ H.BTN.004
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003
25 câu · 50′ H.BTN.003
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002
25 câu · 50′ H.BTN.002
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001
25 câu · 50′ H.BTN.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
Đề số 009 có mất phí không?
Không. Đề số 009 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 009 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 009 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.