Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 10 (40%)
- Thông hiểu 6 (24%)
- Vận dụng 6 (24%)
- Vận dụng cao 3 (12%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 3 | · | 1 | · | 4 | 16% |
| Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | 1 | 2 | 1 | · | 4 | 16% |
| Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Liên kết cho - nhận trong phức chất | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | 1 | · | 2 | · | 3 | 12% |
| Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | 1 | 2 | · | · | 3 | 12% |
| Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng thủy phân disaccharide | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | 1 | · | · | 2 | 3 | 12% |
| Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Điều chế kim loại bằng điện phân | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Polymer | 2 | · | 1 | · | 3 | 12% |
| Khái niệm monomer, mắt xích và polymer | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | 1 | 1 | · | · | 2 | 8% |
| Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | · | 1 | 1 | 2 | 8% |
| Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Nhúng vào | dung dịch | dung dịch | dung dịch |
|---|---|---|---|
| lá | — | có lớp kim loại mới | không đổi |
| lá | không đổi | — | không đổi |
| lá | có lớp kim loại mới | có lớp kim loại mới | — |
Quy tắc dùng cho bài: phản ứng tự xảy ra khi hoạt động mạnh hơn ; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều ).
| Kim loại | |||
|---|---|---|---|
| Khối lượng mol (g/mol) |
Dòng nước mô hình. L nước chứa mmol/L ion và mmol/L ion , cho chảy lần lượt qua cartridge rồi cartridge (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge . Lấy mL dòng ra, định mức thành mL rồi đo ion : được mg/L, trong đó nền của phép đo là mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là . Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge . Cũng lấy mL, định mức mL rồi đo ion : được mg/L, nền mg/L, hiệu suất thu hồi .
Dòng sau hai cartridge được định mức thành L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?
| Đoạn | Khoảng thời gian (s) | Dòng đầu đoạn (A) | Dòng cuối đoạn (A) |
|---|---|---|---|
Giả thiết của mô hình (đề cho, không phải thứ cần suy). Ở cathode, bị khử hết rồi nước mới bị khử thành ; ở anode, bị oxi hoá hết rồi nước mới bị oxi hoá thành . Ion và không phóng điện. Điện cực trơ, hiệu suất dòng , khí không tan lại và không phản ứng, thể tích dung dịch coi như không đổi. Lấy C/mol.
Hai máy đo khí ghi tổng số mol khí tích luỹ ở hai điện cực, nhưng nhãn ghi máy nào cắm vào điện cực nào đã mất. Hai đường ghi được như sau.
| Kênh đo | Tổng số mol khí tích luỹ của kênh ấy |
|---|---|
| tăng ngay từ , đổi độ dốc tại s rồi lại tăng đều | |
| bằng cho tới s, sau đó tăng đều theo điện lượng |
Ngắt điện ở s, rồi trộn hoàn toàn hai vùng điện cực; và trung hoà nhau theo tỉ lệ .
Hỏi: tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực tính tới bằng bao nhiêu mmol?
Trong dư, chỉ tan và sinh khí: . Trong dư, và đều tan: và ; không phản ứng và ở lại làm cặn.
| Phép đo | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu nguyên | g |
| Thể tích khối của mẫu nguyên | cm |
| Khối lượng aliquot | g |
| Thể tích khi tác dụng dư | L |
| Khối lượng aliquot | g |
| Thể tích khi tác dụng dư | L |
| Khối lượng cặn cân được từ | g |
| Hiệu suất thu hồi cặn |
Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol L/mol. Cặn cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi g của cân phân tích.
| Kim loại | Khối lượng mol (g/mol) | Khối lượng riêng (g/cm) |
|---|---|---|
Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, , còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
25 câu · 50′ H.BTN.029
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028
25 câu · 50′ H.BTN.028
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
25 câu · 50′ H.BTN.030
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
25 câu · 50′ H.BTN.022
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
25 câu · 50′ H.BTN.020
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
25 câu · 50′ H.BTN.027
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
25 câu · 50′ H.BTN.025
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
25 câu · 50′ H.BTN.018
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
25 câu · 50′ H.BTN.019
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023
25 câu · 50′ H.BTN.023
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
25 câu · 50′ H.BTN.024
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
25 câu · 50′ H.BTN.026
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
25 câu · 50′ H.BTN.017
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016
25 câu · 50′ H.BTN.016
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015
25 câu · 50′ H.BTN.015
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014
25 câu · 50′ H.BTN.014
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013
25 câu · 50′ H.BTN.013
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012
25 câu · 50′ H.BTN.012
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011
25 câu · 50′ H.BTN.011
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010
25 câu · 50′ H.BTN.010
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
25 câu · 50′ H.BTN.009
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008
25 câu · 50′ H.BTN.008
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007
25 câu · 50′ H.BTN.007
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
25 câu · 50′ H.BTN.006
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005
25 câu · 50′ H.BTN.005
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004
25 câu · 50′ H.BTN.004
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003
25 câu · 50′ H.BTN.003
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002
25 câu · 50′ H.BTN.002
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001
25 câu · 50′ H.BTN.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
Đề số 021 có mất phí không?
Không. Đề số 021 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 021 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 021 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.