Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 8 (32%)
- Thông hiểu 4 (16%)
- Vận dụng 11 (44%)
- Vận dụng cao 2 (8%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 16% |
| Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | 2 | · | 2 | · | 4 | 16% |
| Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tính khử và tính chất hóa học của kim loại | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | 2 | · | 1 | · | 3 | 12% |
| Alcohol đa chức và phản ứng của glycerol với copper(II) hydroxide | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | 1 | · | 2 | · | 3 | 12% |
| Khái niệm lipid, chất béo và acid béo | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Tính chất vật lí và ứng dụng của ester | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | 1 | 2 | · | 3 | 12% |
| Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Tính chất điện di của amino acid | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Polymer | 1 | · | 1 | 1 | 3 | 12% |
| Keo dán và vật liệu polymer khác | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | 2 | 1 | · | 3 | 12% |
| Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
Tạp trơ không phản ứng và không mất khối lượng. Khối lượng mol: , , , thạch cao , g/mol; mất đi ứng với g cho mỗi mol thạch cao.
Dòng đo thứ nhất — khí của lò. Khí ra khỏi lò đi qua một bẫy giữ hơi nước trước, nên số đọc dưới đây chỉ ứng với . Thể tích mol ở điều kiện của kênh này là L/mol.
| Kênh khí của lò | Giá trị |
|---|---|
| Số đọc thể tích khí đã gom | L |
| Thể tích chết của đường ống | L |
| Hiệu suất thu hồi của kênh |
Dòng đo thứ hai — cân trước và sau. Cả feed lẫn clinker đều được sấy về khối lượng khô trước khi cân, nên phần hao chỉ gồm và nước kết tinh.
| Phép cân (đều theo khối lượng khô) | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng feed | g |
| Khối lượng clinker | g |
| Mẫu trắng của phép cân | g |
Dòng đo thứ ba — carbonate còn sót trong clinker. Clinker được trộn đều, lấy ra một tỉ lệ khối lượng rồi cho tác dụng acid dư; chỉ còn lại mới sinh khí, theo tỉ lệ . Thể tích mol ở điều kiện của phép chuẩn này là L/mol — khác điều kiện của kênh lò.
| Phép chuẩn carbonate còn lại | Giá trị |
|---|---|
| Tỉ lệ khối lượng clinker đem chuẩn | |
| Số đọc thể tích khí sinh ra | L |
| Mẫu trắng của phép chuẩn | L |
| Hiệu suất thu hồi của phép chuẩn |
Một phép phân tích riêng cho biết khối lượng tạp trơ trong mẻ là g. Dùng số này để khép khối lượng feed như một phép kiểm độc lập: tổng khối lượng dựng lại từ ba dòng đo phải trùng khối lượng feed đã cân trong phạm vi g.
Hỏi: thạch cao chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng feed khô?
| Chiến lược | Khối lượng polymer mỗi bao bì (g) | Số vòng dùng tối đa | Tỉ lệ hoàn trả — thuận lợi | Tỉ lệ hoàn trả — bất lợi | Tỉ lệ thu gom | Hiệu suất tái chế | Hệ số thay thế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là , không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là , số lượt tái sử dụng là , và khối lượng polymer đưa vào là . Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. và polymer nguyên sinh ròng . Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. và . Nước chỉ gồm .
| Hệ số chung cho cả bốn chiến lược | Giá trị |
|---|---|
| Số lượt phục vụ cần cung cấp | lượt |
| Nước mỗi lượt rửa | L |
| Năng lượng sản xuất hạt nhựa | MJ/kg |
| Năng lượng mỗi lượt rửa | MJ |
| Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ | MJ |
| Năng lượng tái chế | MJ/kg thu gom |
| Hệ số phát thải của năng lượng | kg /MJ |
| Tín chỉ phát thải của polymer thay thế | kg /kg |
| Trần polymer nguyên sinh ròng | kg |
| Trần nước | L |
Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt và . Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có nhỏ nhất; nếu hoà thì so trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Hỏi: nên chọn chiến lược nào?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
25 câu · 50′ H.BTN.029
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028
25 câu · 50′ H.BTN.028
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
25 câu · 50′ H.BTN.021
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
25 câu · 50′ H.BTN.022
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
25 câu · 50′ H.BTN.020
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
25 câu · 50′ H.BTN.027
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
25 câu · 50′ H.BTN.025
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
25 câu · 50′ H.BTN.018
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
25 câu · 50′ H.BTN.019
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023
25 câu · 50′ H.BTN.023
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
25 câu · 50′ H.BTN.024
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
25 câu · 50′ H.BTN.026
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
25 câu · 50′ H.BTN.017
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016
25 câu · 50′ H.BTN.016
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015
25 câu · 50′ H.BTN.015
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014
25 câu · 50′ H.BTN.014
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013
25 câu · 50′ H.BTN.013
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012
25 câu · 50′ H.BTN.012
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011
25 câu · 50′ H.BTN.011
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010
25 câu · 50′ H.BTN.010
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
25 câu · 50′ H.BTN.009
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008
25 câu · 50′ H.BTN.008
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007
25 câu · 50′ H.BTN.007
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
25 câu · 50′ H.BTN.006
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005
25 câu · 50′ H.BTN.005
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004
25 câu · 50′ H.BTN.004
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003
25 câu · 50′ H.BTN.003
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002
25 câu · 50′ H.BTN.002
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001
25 câu · 50′ H.BTN.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
Đề số 030 có mất phí không?
Không. Đề số 030 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 030 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 030 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.