Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 9 (36%)
- Thông hiểu 3 (12%)
- Vận dụng 10 (40%)
- Vận dụng cao 3 (12%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Ester - Lipid | 2 | 2 | 1 | 1 | 6 | 24% |
| Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Khái niệm lipid, chất béo và acid béo | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | 2 | · | 2 | · | 4 | 16% |
| Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Polymer | 1 | · | 2 | 1 | 4 | 16% |
| Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | 2 | 1 | 1 | · | 4 | 16% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | 2 | 1 | 3 | 12% |
| Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Đồng đẳng, đồng phân và viết đồng phân cấu tạo đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | 2 | · | · | · | 2 | 8% |
| Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tính khử và tính chất hóa học của kim loại | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Dây chuyền | Nguyên liệu mỗi mẻ | Độ chuyển hoá | Hiệu suất thu hồi | Giá mỗi mẻ |
|---|---|---|---|---|
| — trùng hợp methyl methacrylate (, ) | kmol | |||
| — trùng ngưng adipic acid () với ethylene glycol () | kmol mỗi chất |
Quy ước mô hình: mắt xích giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích hình thành thì tách ra phân tử (); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
| Yêu cầu | Giới hạn |
|---|---|
| Tổng khối lượng polymer thu hồi | không dưới kg |
| Phần khối lượng trong blend | từ đến |
| Nước thải phải xử lí | không quá kg |
| Tổng số mẻ chạy trong ngày | không quá mẻ |
Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?
| Công thức | Khối lượng chất giặt rửa (g) | Thể tích bể (L) | Hệ số pha loãng | Số đọc phosphate (mg P/L) | Nền (mg P/L) |
|---|---|---|---|---|---|
Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: , đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
| Ngày | Bể đối chứng (mg/L) | Bể (mg/L) | Bể (mg/L) |
|---|---|---|---|
Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng , bể , bể mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ; khoảng của có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa .
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“ thân thiện với môi trường hơn , vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
Hỏi: tải phosphate chuẩn hoá của công thức bằng bao nhiêu mg P/g?
| Chất trong mẻ thô | (sản phẩm) | (tạp) | (tạp) |
|---|---|---|---|
| Khối lượng (g) |
Độ tan, tính bằng gam chất tan trong mL dung môi: đo ở nhiệt độ sôi của dung môi, đo ở .
| Chất | : | : | : | : |
|---|---|---|---|---|
Mô hình dùng cho mọi tính toán. Với thể tích dung môi (mL): khi đun sôi, mỗi chất tan tối đa gam, phần không tan được lọc nóng bỏ đi; làm nguội về , mỗi chất giữ lại trong nước cái tối đa gam, phần vượt kết tinh. Ba chất không tương tác, không kết tinh kèm nhau, không ngậm dung môi; mọi cân bằng đạt hoàn toàn.
Rửa tinh thể bằng mL dung môi lạnh mới: mỗi chất trong tinh thể mất thêm tối đa gam. Gọi khối lượng tinh thể sau rửa của mỗi chất là , , ; thu hồi , độ tinh khiết .
Bốn điều kiện của quy trình. là bội của mL và mL; khi đun sôi phải hoà tan được ít nhất khối lượng (tức ít nhất g); sau rửa phải có và . Trong các phương án đạt cả bốn điều ấy, lấy phương án ít dung môi nhất.
Hai phép thử vi mô đã làm. Cân đúng khối lượng mỗi chất của mẻ thô rồi lặp lại đúng quy trình trên — hoà tan sôi, lọc nóng, làm nguội , lọc lấy tinh thể — nhưng không rửa, với mL và mL . Mỗi phân đoạn (tinh thể , nước cái ) được hoà tan thành đúng mL rồi chấm lên bản mỏng, nên mỗi gam chất có trong phân đoạn cho chất ấy trên vết. Vết chỉ hiện khi lượng chất trên vết vượt ngưỡng phát hiện ; đậm nhạt của vết không đọc ra được số liệu định lượng.
| Lane | của các vết hiện lên |
|---|---|
| chuẩn | |
| chuẩn | |
| chuẩn | |
| — tinh thể, thử với | ; |
| — nước cái, thử với | ; ; |
| — tinh thể, thử với | |
| — nước cái, thử với | ; ; |
Thẻ an toàn của hai dung môi.
| Dung môi | Nhiệt độ sôi | Nguy hại | Kiểm soát bắt buộc |
|---|---|---|---|
| — nước | không cháy, không độc, nhưng hơi sôi gây bỏng nặng | dùng kẹp và găng chống nhiệt, không cúi mặt trên miệng bình | |
| — hexane | rất dễ cháy, dễ tích điện khi rót | nối đất dụng cụ khi rót, đun cách thuỷ |
Hỏi: phương án nào dưới đây là phương án đúng của quy trình?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
25 câu · 50′ H.BTN.029
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028
25 câu · 50′ H.BTN.028
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
25 câu · 50′ H.BTN.030
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
25 câu · 50′ H.BTN.021
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
25 câu · 50′ H.BTN.022
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
25 câu · 50′ H.BTN.020
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
25 câu · 50′ H.BTN.027
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
25 câu · 50′ H.BTN.025
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
25 câu · 50′ H.BTN.018
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
25 câu · 50′ H.BTN.019
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023
25 câu · 50′ H.BTN.023
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
25 câu · 50′ H.BTN.024
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
25 câu · 50′ H.BTN.026
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
25 câu · 50′ H.BTN.017
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016
25 câu · 50′ H.BTN.016
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015
25 câu · 50′ H.BTN.015
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014
25 câu · 50′ H.BTN.014
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013
25 câu · 50′ H.BTN.013
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011
25 câu · 50′ H.BTN.011
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010
25 câu · 50′ H.BTN.010
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
25 câu · 50′ H.BTN.009
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008
25 câu · 50′ H.BTN.008
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007
25 câu · 50′ H.BTN.007
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
25 câu · 50′ H.BTN.006
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005
25 câu · 50′ H.BTN.005
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004
25 câu · 50′ H.BTN.004
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003
25 câu · 50′ H.BTN.003
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002
25 câu · 50′ H.BTN.002
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001
25 câu · 50′ H.BTN.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012
Đề số 012 có mất phí không?
Không. Đề số 012 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 012 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 012 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.