Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 25 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào ester - lipid (6 câu), carbohydrate (4 câu), polymer (4 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 3 câu thông hiểu, 10 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
25
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (36%)
  • Thông hiểu 3 (12%)
  • Vận dụng 10 (40%)
  • Vận dụng cao 3 (12%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Ester - Lipid 2 2 1 1 6 24%
Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp · 1 · · 1 4%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo · 1 · · 1 4%
Khái niệm lipid, chất béo và acid béo 1 · · · 1 4%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · 1 · 1 4%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa 1 · · · 1 4%
Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường · · · 1 1 4%
Lớp 12 · Carbohydrate 2 · 2 · 4 16%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer · · 1 · 1 4%
Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh 1 · · · 1 4%
Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens 1 · · · 1 4%
Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống · · 1 · 1 4%
Lớp 12 · Polymer 1 · 2 1 4 16%
Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp 1 · · · 1 4%
Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng · · 1 · 1 4%
Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế · · 1 · 1 4%
Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng · · · 1 1 4%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 2 1 1 · 4 16%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản 1 · · · 1 4%
Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch 1 · · · 1 4%
Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất · · 1 · 1 4%
Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung · 1 · · 1 4%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · 2 1 3 12%
Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ · · 1 · 1 4%
Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ · · · 1 1 4%
Đồng đẳng, đồng phân và viết đồng phân cấu tạo đơn giản · · 1 · 1 4%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại 2 · · · 2 8%
Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại 1 · · · 1 4%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại 1 · · · 1 4%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 · 1 4%
Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum · · 1 · 1 4%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 1 · 1 4%
Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân · · 1 · 1 4%

Trắc nghiệm

Lớp 12 Polymer Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng Vận dụng 0,4 điểm

Câu 1. Một mẫu nylon-6,6 chứa 0,20{,}2 mol mắt xích (mắt xích M=226M = 226). Khối lượng mẫu polymer ấy là

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm lipid, chất béo và acid béo Nhận biết 0,4 điểm

Câu 2. Acid béo có đặc điểm cấu tạo là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân Vận dụng 0,4 điểm

Câu 3. Hai bình mạ riêng A/B mỗi bình có 0,20{,}2 mol Cu²⁺ trong CuSO₄ đủ nước; cathode là vật mạ. A có anode Cu tinh khiết, B có anode trơ; mỗi bình nhận Q=0,04FQ=0{,}04F. Hiệu suất dòng 100%: cathode chỉ Cu2++2e→CuCu^{2+}+2e\to Cu; anode A chỉ Cu→Cu2++2eCu\to Cu^{2+}+2e, anode B chỉ 2H2O→O2+4H++4e2H_2O\to O_2+4H^++4e. Bỏ đổi thể tích; M(Cu)=64 g/mol. Cặp số mol Cu²⁺ cuối (A; B) là gì?

Lớp 12 Polymer Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng Vận dụng cao 0,4 điểm

Câu 4. Một xưởng phối hai polymer. PP làm bằng trùng hợp methyl methacrylate; QQ là polyester adipic, làm bằng trùng ngưng adipic acid với ethylene glycol theo tỉ lệ mol 1:11 : 1. Mỗi ngày xưởng chạy một số mẻ nguyên xx của dây chuyền PP và yy của dây chuyền QQ, với 1≤x≤91 \le x \le 9 và 1≤y≤101 \le y \le 10 theo tồn kho.
Dây chuyềnNguyên liệu mỗi mẻĐộ chuyển hoáHiệu suất thu hồiGiá mỗi mẻ
PP — trùng hợp methyl methacrylate (CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C(CH_3)COOCH_3, M=100M = 100)13,613{,}6 kmol87%87\%94%94\%2020
QQ — trùng ngưng adipic acid (M=146M = 146) với ethylene glycol (M=62M = 62)7,87{,}8 kmol mỗi chất94%94\%95%95\%33

Quy ước mô hình: mắt xích PP giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích QQ hình thành thì tách ra 22 phân tử H2OH_2O (M=18M = 18); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
Yêu cầuGiới hạn
Tổng khối lượng polymer thu hồikhông dưới 60706070 kg
Phần khối lượng QQ trong blendtừ 20%20\% đến 34%34\%
Nước thải phải xử líkhông quá 618618 kg
Tổng số mẻ chạy trong ngàykhông quá 1111 mẻ

Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Nhận biết 0,4 điểm

Câu 5. Trong sản xuất xà phòng, công đoạn đun chất béo với dung dịch sodium hydroxide ở nhiệt độ cao nhằm mục đích

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 6. Khối lượng riêng của scandium (Sc\text{Sc}) là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Nhận biết 0,4 điểm

Câu 7. Khi cho kim loại tác dụng với HNO3\text{HNO}_3 đặc thì

Lớp 12 Polymer Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Nhận biết 0,4 điểm

Câu 8. Cao su thiên nhiên tan được trong dung môi nào sau đây?

Lớp 12 Polymer Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế Vận dụng 0,4 điểm

Câu 9. Một dòng nhựa chỉ có 139139 kg PET (mã 11) và 7,47{,}4 kg HDPE (mã 22). Cơ sở nhận dòng PET khi phần khối lượng HDPE trong toàn dòng đưa vào không quá 1%1\%. Máy phân loại chỉ loại HDPE, không mất PET. Khối lượng HDPE tối thiểu phải loại xấp xỉ bao nhiêu kg (làm tròn đến hàng phần nghìn)?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất Vận dụng 0,4 điểm

Câu 10. Cần cân bao nhiêu gam CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O} (M=250M = 250) để có 0,020{,}02 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+}?

Lớp 12 Ester - Lipid Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 11. Chất béo triolein ((C17H33COO)3C3H5(\text{C}_{17}\text{H}_{33}\text{COO})_3\text{C}_3\text{H}_5) ở nhiệt độ thường ở thể nào và vì sao?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Đồng đẳng, đồng phân và viết đồng phân cấu tạo đơn giản Vận dụng 0,4 điểm

Câu 12. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H8O\text{C}_3\text{H}_8\text{O} là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch Nhận biết 0,4 điểm

Câu 13. Nhỏ dung dịch KSCN\text{KSCN} vào dung dịch chứa ion Fe3+\text{Fe}^{3+} thì

Lớp 12 Ester - Lipid Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường Vận dụng cao 0,4 điểm

Câu 14. Hai chất giặt rửa AA và BB được thử trong các bể nước mô phỏng có cùng lượng sinh khối, cùng nhiệt độ và cùng chế độ chiếu sáng. Mỗi bể được cân một lượng chất giặt rửa rồi lấy mẫu đo phosphate; vì hai mẫu đậm nhạt khác nhau nên phòng thí nghiệm pha loãng khác nhau trước khi đo.
Công thứcKhối lượng chất giặt rửa (g)Thể tích bể (L)Hệ số pha loãngSố đọc phosphate (mg P/L)Nền (mg P/L)
AA1,41{,}47,07{,}010101,241{,}240,090{,}09
BB1,11{,}15,55{,}550500,400{,}400,060{,}06

Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: LP=(Cdoc−Cnen)×D×VmL_P = \dfrac{(C_{doc} - C_{nen}) \times D \times V}{m}, đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
NgàyBể đối chứng (mg/L)Bể AA (mg/L)Bể BB (mg/L)
228,638{,}638,168{,}168,278{,}27
448,568{,}567,587{,}587,887{,}88
668,368{,}367,507{,}508,098{,}09
888,218{,}217,897{,}898,038{,}03

Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng ±0,15\pm 0{,}15, bể AA ±0,14\pm 0{,}14, bể BB ±0,07\pm 0{,}07 mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ΔDO=DOdoi chung−DObe\Delta DO = DO_{doi\ chung} - DO_{be}; khoảng của ΔDO\Delta DO có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa 00.
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: LP≤62,3L_P \le 62{,}3 mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày ≤1,8\le 1{,}8 mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“BB thân thiện với môi trường hơn AA, vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
Hỏi: tải phosphate chuẩn hoá LPL_P của công thức BB bằng bao nhiêu mg P/g?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại Nhận biết 0,4 điểm

Câu 15. Liên kết kim loại được hình thành nhờ

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ Vận dụng 0,4 điểm

Câu 16. Chất nào sau đây tuy có chứa nguyên tố carbon nhưng không phải hợp chất hữu cơ?

Lớp 12 Carbohydrate Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens Nhận biết 0,4 điểm

Câu 17. Nhỏ thuốc thử Tollens vào dung dịch glucose đun nhẹ, hiện tượng quan sát được là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum Vận dụng 0,4 điểm

Câu 18. Nung 181181 kg nguyên liệu chỉ có 94%94\% khối lượng CaCO₃ và tạp trơ. Chỉ 94%94\% CaCO₃ phân hủy theo CaCO3→CaO+CO2CaCO_3\to CaO+CO_2, tạp không đổi; bộ thu giữ 71%71\% CO₂ tạo ra. Cho MCaCO3=100,MCaO=56,MCO2=44M_{CaCO_3}=100,M_{CaO}=56,M_{CO_2}=44 g/mol, không dòng vật chất khác. Tổng khối lượng rắn ra lò bằng bao nhiêu kg? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Carbohydrate Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống Vận dụng 0,4 điểm

Câu 19. Một khẩu phần ăn chứa 5050 g carbohydrate. Biết mỗi gam carbohydrate cho khoảng 44 kcal, năng lượng khẩu phần ấy cung cấp là

Lớp 12 Ester - Lipid Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 20. Nhược điểm của xà phòng là

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng 0,4 điểm

Câu 21. Để trung hoà acid béo tự do có trong 2020 g một mẫu dầu ăn cần vừa đủ 2020 mL dung dịch KOH\text{KOH} 0,10{,}1 M (MKOH=56M_{\text{KOH}} = 56). Chỉ số acid của mẫu dầu ấy là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Nhận biết 0,4 điểm

Câu 22. Số phối trí phổ biến nhất của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Vận dụng 0,4 điểm

Câu 23. Nitrate hoá 64,864{,}8 g cellulose (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 80%80\%. Khối lượng cellulose trinitrate (mắt xích M=297M = 297) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ Vận dụng cao 0,4 điểm

Câu 24. Một mẻ chất rắn hữu cơ thô gồm sản phẩm PP và hai tạp chất XX, YY cần được tinh chế bằng kết tinh lại. Phòng thí nghiệm có hai dung môi ứng viên S1S_1 (nước) và S2S_2 (hexane).
Chất trong mẻ thôPP (sản phẩm)XX (tạp)YY (tạp)
Khối lượng (g)6,36{,}32,42{,}41,31{,}3

Độ tan, tính bằng gam chất tan trong 100100 mL dung môi: shs_h đo ở nhiệt độ sôi của dung môi, scs_c đo ở 5∘C5^\circ C.
ChấtS1S_1: shs_hS1S_1: scs_cS2S_2: shs_hS2S_2: scs_c
PP18,018{,}04,54{,}526,026{,}018,018{,}0
XX3,73{,}71,41{,}429,029{,}025,525{,}5
YY10,010{,}04,64{,}625,525{,}520,020{,}0

Mô hình dùng cho mọi tính toán. Với thể tích dung môi VV (mL): khi đun sôi, mỗi chất tan tối đa shV/100s_h V / 100 gam, phần không tan được lọc nóng bỏ đi; làm nguội về 5∘C5^\circ C, mỗi chất giữ lại trong nước cái tối đa scV/100s_c V / 100 gam, phần vượt kết tinh. Ba chất không tương tác, không kết tinh kèm nhau, không ngậm dung môi; mọi cân bằng đạt hoàn toàn.
Rửa tinh thể bằng Vw=5,0V_w = 5{,}0 mL dung môi lạnh mới: mỗi chất trong tinh thể mất thêm tối đa scVw/100s_c V_w / 100 gam. Gọi khối lượng tinh thể sau rửa của mỗi chất là cP′c'_P, cX′c'_X, cY′c'_Y; thu hồi R=cP′/mPR = c'_P / m_P, độ tinh khiết U=cP′/(cP′+cX′+cY′)U = c'_P / (c'_P + c'_X + c'_Y).
Bốn điều kiện của quy trình. VV là bội của 55 mL và 10≤V≤6010 \le V \le 60 mL; khi đun sôi phải hoà tan được ít nhất 70%70\% khối lượng PP (tức ít nhất 4,414{,}41 g); sau rửa phải có R≥55%R \ge 55\% và U≥84,5%U \ge 84{,}5\%. Trong các phương án đạt cả bốn điều ấy, lấy phương án ít dung môi nhất.
Hai phép thử vi mô đã làm. Cân đúng 1/101/10 khối lượng mỗi chất của mẻ thô rồi lặp lại đúng quy trình trên — hoà tan sôi, lọc nóng, làm nguội 5∘C5^\circ C, lọc lấy tinh thể — nhưng không rửa, với Vt1=2,5V_{t1} = 2{,}5 mL S1S_1 và Vt2=1,5V_{t2} = 1{,}5 mL S2S_2. Mỗi phân đoạn (tinh thể CC, nước cái MM) được hoà tan thành đúng 10,010{,}0 mL rồi chấm 1,0 μL1{,}0\ \mu L lên bản mỏng, nên mỗi gam chất có trong phân đoạn cho 100 μg100\ \mu g chất ấy trên vết. Vết chỉ hiện khi lượng chất trên vết vượt ngưỡng phát hiện τ=2,7 μg\tau = 2{,}7\ \mu g; đậm nhạt của vết không đọc ra được số liệu định lượng.
LaneRfR_f của các vết hiện lên
chuẩn PP0,750{,}75
chuẩn XX0,350{,}35
chuẩn YY0,150{,}15
C1C_1 — tinh thể, thử với S1S_10,350{,}35; 0,750{,}75
M1M_1 — nước cái, thử với S1S_10,150{,}15; 0,350{,}35; 0,750{,}75
C2C_2 — tinh thể, thử với S2S_20,750{,}75
M2M_2 — nước cái, thử với S2S_20,150{,}15; 0,350{,}35; 0,750{,}75

Thẻ an toàn của hai dung môi.
Dung môiNhiệt độ sôiNguy hạiKiểm soát bắt buộc
S1S_1 — nước100∘C100^\circ Ckhông cháy, không độc, nhưng hơi sôi gây bỏng nặngdùng kẹp và găng chống nhiệt, không cúi mặt trên miệng bình
S2S_2 — hexane69∘C69^\circ Crất dễ cháy, dễ tích điện khi rótnối đất dụng cụ khi rót, đun cách thuỷ

Hỏi: phương án nào dưới đây là phương án đúng của quy trình?

Lớp 12 Carbohydrate Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh Nhận biết 0,4 điểm

Câu 25. Hormone làm hạ đường huyết là

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
25 câu 0,4 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029

25 câu · 50′ H.BTN.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028

25 câu · 50′ H.BTN.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030

25 câu · 50′ H.BTN.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021

25 câu · 50′ H.BTN.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022

25 câu · 50′ H.BTN.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020

25 câu · 50′ H.BTN.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027

25 câu · 50′ H.BTN.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025

25 câu · 50′ H.BTN.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018

25 câu · 50′ H.BTN.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019

25 câu · 50′ H.BTN.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023

25 câu · 50′ H.BTN.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024

25 câu · 50′ H.BTN.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026

25 câu · 50′ H.BTN.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017

25 câu · 50′ H.BTN.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016

25 câu · 50′ H.BTN.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015

25 câu · 50′ H.BTN.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014

25 câu · 50′ H.BTN.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013

25 câu · 50′ H.BTN.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011

25 câu · 50′ H.BTN.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010

25 câu · 50′ H.BTN.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009

25 câu · 50′ H.BTN.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008

25 câu · 50′ H.BTN.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007

25 câu · 50′ H.BTN.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006

25 câu · 50′ H.BTN.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005

25 câu · 50′ H.BTN.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004

25 câu · 50′ H.BTN.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003

25 câu · 50′ H.BTN.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002

25 câu · 50′ H.BTN.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001

25 câu · 50′ H.BTN.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012

Đề số 012 có mất phí không?

Không. Đề số 012 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 012 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 012 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.