Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 25 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào nguyên tố nhóm ia và nhóm iia (5 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (4 câu), carbohydrate (3 câu) và 8 chương khác. Phân bố độ khó: 8 câu nhận biết, 4 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 5 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
25
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 8 (32%)
  • Thông hiểu 4 (16%)
  • Vận dụng 8 (32%)
  • Vận dụng cao 5 (20%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 2 2 · 1 5 20%
Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp · · · 1 1 4%
Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay · 1 · · 1 4%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm 1 · · · 1 4%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate 1 · · · 1 4%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA · 1 · · 1 4%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 · 3 · 4 16%
Liên kết cho - nhận trong phức chất 1 · · · 1 4%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất · · 1 · 1 4%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · 1 · 1 4%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 4%
Lớp 12 · Carbohydrate 1 1 1 · 3 12%
Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose · 1 · · 1 4%
Khái niệm và phân loại carbohydrate · · 1 · 1 4%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer 1 · · · 1 4%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · 1 1 1 3 12%
Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu · · · 1 1 4%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện · 1 · · 1 4%
Định luật Faraday và tính toán điện phân · · 1 · 1 4%
Lớp 12 · Polymer 1 · 1 1 3 12%
Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế · · 1 · 1 4%
Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững · · · 1 1 4%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp 1 · · · 1 4%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại 2 · · · 2 8%
Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại 1 · · · 1 4%
Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại 1 · · · 1 4%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 1 · 1 4%
Cân bằng của nước và khái niệm pH · · 1 · 1 4%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · · 1 1 4%
Đồng phân hình học của alkene · · · 1 1 4%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ 1 · · · 1 4%
Thuyết cấu tạo hóa học 1 · · · 1 4%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · · 1 1 4%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · · 1 1 4%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 1 · 1 4%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine · · 1 · 1 4%

Trắc nghiệm

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,4 điểm

Câu 1. Trong hợp chất [Cu(NH3)4]SO4[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]\text{SO}_4 có bao nhiêu ion SO42−\text{SO}_4^{2-} ở cầu ngoại?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại Nhận biết 0,4 điểm

Câu 2. Vì sao vàng và platinum tồn tại ở dạng tự do trong tự nhiên?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,4 điểm

Câu 3. Một máy phát xạ ngọn lửa ghi cường độ của mẫu ở ba kênh detector D1D_1, D2D_2, D3D_3. Mẫu chứa đúng hai ion trong danh sách dưới đây; nhìn màu ngọn lửa bằng mắt không phân biệt được vì các dải của detector chồng lấp lên nhau.
Bảng dưới là hệ số đáp ứng ss của chính máy này: cường độ mà mỗi micromol ion đóng góp vào từng kênh. Đây là số liệu hiệu chuẩn của bài toán, không phải hằng số phổ dùng chung cho mọi máy.
Ion ứng viênKênh D1D_1Kênh D2D_2Kênh D3D_3
Na+Na^+232338388383
K+K^+404069693434
Li+Li^+131399993737
Ca2+Ca^{2+}272723238585
Ba2+Ba^{2+}666633331414

KênhCường độ đo được của mẫuNền blank
D1D_14972,24972{,}262,462{,}4
D2D_24374,84374{,}820,320{,}3
D3D_36690,96690{,}946,646{,}6

Mô hình. Ở mỗi kênh, cường độ sau khi trừ nền là tổng đóng góp tuyến tính của hai ion có mặt: Ic−bc=sc,ini+sc,jnjI_c - b_c = s_{c,i} n_i + s_{c,j} n_j, với nn tính bằng micromol. Coi như không có tự hấp thụ trong miền cường độ này. Số đo có nhiễu nên mô hình không khớp tuyệt đối — vì thế mới có dung sai ở dưới.
Quy tắc xử lí đã công bố. Với mỗi cặp ion ứng viên, lập ma trận SS cỡ 2×22 \times 2 cho từng cách chọn hai kênh, rồi dùng đúng cặp kênh có ∣det⁡S∣|\det S| lớn nhất để giải ra hai lượng ion; kênh còn lại là kênh kiểm tra. Một cặp ion được chấp nhận khi cả hai lượng đều dương và ở kênh kiểm tra, chênh lệch giữa cường độ đo và cường độ dự báo không quá 7,27{,}2 đơn vị.
Hỏi: mẫu chứa cặp ion nào?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm Nhận biết 0,4 điểm

Câu 4. Vì sao kim loại kiềm rất mềm và có nhiệt độ nóng chảy thấp?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 5. Trong phương pháp Solvay, phản ứng nào ứng với bước nung sodium hydrogencarbonate thành soda?

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Nhận biết 0,4 điểm

Câu 6. Thành phần chính của sợi bông là

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Nhận biết 0,4 điểm

Câu 7. Cellulose được viết là [C6H7O2(OH)3]n[\text{C}_6\text{H}_7\text{O}_2(\text{OH})_3]_n vì

Lớp 12 Polymer Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế Vận dụng 0,4 điểm

Câu 8. Một dòng nhựa chỉ có 158158 kg PET (mã 11) và 3,13{,}1 kg HDPE (mã 22). Cơ sở nhận dòng PET khi phần khối lượng HDPE trong toàn dòng đưa vào không quá 1%1\%. Máy phân loại chỉ loại HDPE, không mất PET. Khối lượng HDPE tối thiểu phải loại xấp xỉ bao nhiêu kg (làm tròn đến hàng phần nghìn)?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Liên kết cho - nhận trong phức chất Nhận biết 0,4 điểm

Câu 9. Trong phản ứng NH3+BF3\text{NH}_3 + \text{BF}_3, tiểu phân nhận cặp electron là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 10. Khi pin điện hoá hoạt động, electron trong dây dẫn ngoài di chuyển theo chiều nào?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại Nhận biết 0,4 điểm

Câu 11. So với phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại có

Lớp 12 Carbohydrate Khái niệm và phân loại carbohydrate Vận dụng 0,4 điểm

Câu 12. Thuỷ phân hoàn toàn 136,8136{,}8 g lactose (M=342M = 342) thì thu được bao nhiêu gam monosaccharide? Biết một mol lactose cho hai mol monosaccharide có M=180M = 180.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine Vận dụng 0,4 điểm

Câu 13. Cho 47,247{,}2 g trimethylamine (M=59M = 59) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Khối lượng muối thu được là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Nhận biết 0,4 điểm

Câu 14. Muối nào sau đây bị phân huỷ khi đun nóng?

Lớp 11 Hydrocarbon Đồng phân hình học của alkene Vận dụng cao 0,4 điểm

Câu 15. Một mẫu chỉ gồm hai đồng phân hình học của 3,4,43{,}4{,}4-trimethylpent-22-ene, CH3−CH=C(CH3)−C(CH3)3CH_3-CH=C(CH_3)-C(CH_3)_3. Mỗi carbon của nối đôi mang hai nhóm khác nhau nên cặp đồng phân hình học tồn tại, và hydrogen hoá cả hai đều cho cùng một alkane là 2,2,32{,}2{,}3-trimethylpentane.
Quy ước của đề: alkene ba nhóm thế thì cách gọi ciscis/transtrans chỉ có nghĩa khi đã chỉ rõ cặp nhóm tham chiếu. Đề lấy hai nhóm CH3CH_3 gắn trực tiếp vào hai carbon của nối đôi làm mốc: hai nhóm ấy cùng phía thì gọi là ciscis, khác phía thì gọi là transtrans.
Lưu ý mạch chính C1C_1–C5C_5 đi qua CH3CH_3 ở C1C_1 và nhóm C(CH3)3C(CH_3)_3 ở C4C_4, nên quan hệ của mạch chính không trùng với quan hệ của hai nhóm tham chiếu.
Thẻ cấu trúcHai nhóm CH3CH_3 THAM CHIẾUMạch chính C1C_1–C5C_5
(I)(I)khác phíacùng phía
(II)(II)cùng phíakhác phía

Nhãn của hai peak sắc kí đã mất. Số liệu hai kênh đo trên mẫu mẹ:
Kênh đoSố liệu
Aliquot H — phần mẫu mẹ đem đo lượng H2H_2 tiêu thụ50,0%50{,}0\%
Tín hiệu H2H_2 đã tiêu thụ0,899330{,}89933 mol-đương-lượng
Mẫu trắng của tín hiệu H2H_20,007320{,}00732 mol-đương-lượng
Hiệu suất thu hồi của phép đo H2H_293,6%93{,}6\%
Aliquot C — phần mẫu mẹ đem hydrogen hoá trong nhiệt lượng kế40,0%40{,}0\%
Nhiệt truyền cho nhiệt lượng kế93,0793{,}07 kJ
Mẫu trắng nhiệt5,935{,}93 kJ
Nhiệt hydrogen hoá của đồng phân ciscis109,5109{,}5 kJ/mol
Nhiệt hydrogen hoá của đồng phân transtrans118,5118{,}5 kJ/mol

và sắc kí đồ của một lượng mẫu mẹ nữa — mẫu mẹ đồng nhất nên thành phần không đổi, nhưng không biết đã bơm vào máy bao nhiêu:
Sắc kí đồ của mẫu mẹ — lượng bơm KHÔNG biếtSố liệu
Diện tích peak PP (đã trừ baseline, đơn vị tuỳ ý)422,68422{,}68
Diện tích peak QQ (đã trừ baseline, đơn vị tuỳ ý)462,44462{,}44
Hệ số đáp ứng kk của ciscis1,1891{,}189
Hệ số đáp ứng kk của transtrans0,9520{,}952

Quy ước thêm: mỗi mol alkene cộng đúng 11 mol H2H_2, không đồng phân hoá và không phản ứng phụ; diện tích peak tỉ lệ với số mol theo A=C⋅k⋅nA = C \cdot k \cdot n với CC là hằng số chung của máy, không biết — nên sắc kí đồ chỉ cho biết tỉ lệ giữa hai cấu tử.
Hỏi: phương án nào đúng cả hai điều — thẻ nào là ciscis, và peak nào là ciscis?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Cân bằng của nước và khái niệm pH Vận dụng 0,4 điểm

Câu 16. Ở 25 ∘C25\ ^\circ\mathrm{C}, mô hình cho Kw=[H+][OH−]=1⋅10−14K_w=[H^+][OH^-]=1\cdot10^{-14}, log⁡1≈0\log 1\approx 0 và pH=−log⁡[H+]pH=-\log[H^+]. Dung dịch trung tính có [H+]=[OH−]=Kw[H^+]=[OH^-]=\sqrt{K_w}. Một dung dịch khác có pH=7,1pH=7{,}1 ở cùng nhiệt độ này. Bộ pH trung tính và phân loại dung dịch nào đúng?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Thuyết cấu tạo hóa học Nhận biết 0,4 điểm

Câu 17. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố sulfur (S\text{S}) có hoá trị

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng cao 0,4 điểm

Câu 18. Một mẫu dầu gồm triglyceride TT, acid béo tự do FF và một phần chất trơ không phản ứng với KOHKOH, I2I_2 hay H2H_2. Acid béo tự do là acid đơn chức; mỗi liên kết C=CC=C cộng đúng 11 mol I2I_2 hoặc 11 mol H2H_2.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu dầu8080 g
Chỉ số acid (mg KOHKOH trung hoà acid trong 11 g mẫu)4,24{,}2
Chỉ số iodine (g I2I_2 cộng vào C=CC=C của 100100 g mẫu)152,9152{,}9
Khối lượng mol của triglyceride TT879879 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử TT66
Khối lượng mol của acid béo tự do FF278278 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử FF33

Lấy MKOH=56M_{KOH} = 56, MI2=254M_{I_2} = 254, MH2=2M_{H_2} = 2 g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là 24,7924{,}79 L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết C=CC=C được hydrogen hoá ở TT và ở FF, cùng chi phí mỗi mẻ.
Chương trìnhTỉ phần C=CC=C của TT được hydrogen hoá (%)Tỉ phần C=CC=C của FF được hydrogen hoá (%)Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ)
AA484825254040
BB6161006363
CC5555005454
DD505095954747

Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn [60,20; 73,50][60{,}20;\ 73{,}50], và thể tích H2H_2 tiêu thụ cho mẻ này không được vượt 6,66{,}6 L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên 100100 g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng H2H_2 đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: nên chọn chương trình nào?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Vận dụng 0,4 điểm

Câu 19. Cho 0,50{,}5 mol một aldehyde đơn chức tác dụng hết với thuốc thử Tollens chứa phức [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+. Số mol bạc thu được theo lí thuyết là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu Vận dụng cao 0,4 điểm

Câu 20. Ba cell mắc nối tiếp thành một pack. Khi nạp, mạch cân bằng dẫn một phần dòng vòng qua riêng từng cell, nên dòng thực nạp cell ii ở mỗi đoạn bằng dòng pack trừ dòng bypass của chính cell ấy:
Đoạn nạpDòng pack (A)Thời lượng (phút)Bypass C1C_1 (A)Bypass C2C_2 (A)Bypass C3C_3 (A)
113,73{,}735350,70{,}70,20{,}20,80{,}8
222,52{,}560600,00{,}00,30{,}30,10{,}1
332,12{,}130300,50{,}50,60{,}60,80{,}8

Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
CellĐiện lượng ban đầu (Ah)Hiệu suất nạpHệ số còn lại sau chờHiệu suất phóngDung lượng nhãn (Ah)
C1C_10,670{,}670,990{,}990,9570{,}9570,920{,}922,62{,}6
C2C_20,710{,}710,990{,}990,9620{,}9620,940{,}944,04{,}0
C3C_30,460{,}460,990{,}990,9710{,}9710,960{,}964,04{,}0

Lịch tải lặp lại theo block: 2,52{,}5 A trong 66 phút, rồi 0,60{,}6 A trong 55 phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell ii phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng I⋅Δtηxa,i\dfrac{I \cdot \Delta t}{\eta_{xa,i}}.
Quy ước tính: Q(Ah)=I(A)⋅t(h)Q(Ah) = I(A) \cdot t(h); điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 21. Ở dạng mạch vòng, phân tử ribose tạo vòng mấy cạnh và vòng ấy gọi là dạng gì?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 22. Nguyên tử potassium (K\text{K}, Z=19Z = 19) có cấu hình electron là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Định luật Faraday và tính toán điện phân Vận dụng 0,4 điểm

Câu 23. Điện phân dung dịch muối của Sn\text{Sn} (A=119A = 119, n=2n = 2) với cường độ 55 A trong 965965 giây. Khối lượng kim loại bám vào cathode là

Lớp 12 Polymer Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững Vận dụng cao 0,4 điểm

Câu 24. Một căng tin phải cung cấp đúng 45004500 lượt phục vụ đồ uống cùng dung tích, và chọn một trong bốn hệ bao bì polymer. Hội đồng đã khoá phạm vi đánh giá từ sản xuất hạt nhựa tới thu gom cuối vòng đời; kết luận chỉ là phương án tốt nhất theo mô hình và biên đã công bố, không phải tuyên bố rằng một polymer luôn ưu việt trong mọi vòng đời.
Chiến lượcKhối lượng polymer mỗi bao bì (g)Số vòng dùng tối đaTỉ lệ hoàn trả — thuận lợiTỉ lệ hoàn trả — bất lợiTỉ lệ thu gomHiệu suất tái chếHệ số thay thế
AA535330300,930{,}930,880{,}880,430{,}430,840{,}840,560{,}56
BB4040990,860{,}860,810{,}810,760{,}760,790{,}790,930{,}93
CC353514140,850{,}850,760{,}760,850{,}850,820{,}820,510{,}51
DD88110,820{,}820,760{,}760,780{,}780,600{,}600,550{,}55

Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là rr, không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa LL vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là U=1+r+⋯+rL−1U = 1 + r + \dots + r^{L-1} (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là Nmoi=⌈N/U⌉N_{moi} = \lceil N / U \rceil, số lượt tái sử dụng là Nrua=N−NmoiN_{rua} = N - N_{moi}, và khối lượng polymer đưa vào là Pvao=m⋅NmoiP_{vao} = m \cdot N_{moi}. Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. Ptin=α⋅c⋅y⋅PvaoP_{tin} = \alpha \cdot c \cdot y \cdot P_{vao} và polymer nguyên sinh ròng Prong=Pvao−PtinP_{rong} = P_{vao} - P_{tin}. Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. E=esxPvao+eruaNrua+evcN+etc c PvaoE = e_{sx} P_{vao} + e_{rua} N_{rua} + e_{vc} N + e_{tc}\, c\, P_{vao} và C=fEE−ftinPtinC = f_E E - f_{tin} P_{tin}. Nước chỉ gồm W=wruaNruaW = w_{rua} N_{rua}.
Hệ số chung cho cả bốn chiến lượcGiá trị
Số lượt phục vụ cần cung cấp45004500 lượt
Nước mỗi lượt rửa0,60{,}6 L
Năng lượng sản xuất hạt nhựa8989 MJ/kg
Năng lượng mỗi lượt rửa0,0330{,}033 MJ
Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ0,0180{,}018 MJ
Năng lượng tái chế2929 MJ/kg thu gom
Hệ số phát thải của năng lượng0,0710{,}071 kg CO2CO_2/MJ
Tín chỉ phát thải của polymer thay thế1,61{,}6 kg CO2CO_2/kg
Trần polymer nguyên sinh ròng3535 kg
Trần nước24402440 L

Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt Prong≤PmaxP_{rong} \le P_{max} và W≤WmaxW \le W_{max}. Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có max⁡(Cthuan loi, Cbat loi)\max(C_{thuan\ loi},\ C_{bat\ loi}) nhỏ nhất; nếu hoà thì so ProngP_{rong} trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Hỏi: nên chọn chiến lược nào?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng 0,4 điểm

Câu 25. Số oxi hoá của chromium trong K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 là

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
25 câu 0,4 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029

25 câu · 50′ H.BTN.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030

25 câu · 50′ H.BTN.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021

25 câu · 50′ H.BTN.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022

25 câu · 50′ H.BTN.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020

25 câu · 50′ H.BTN.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027

25 câu · 50′ H.BTN.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025

25 câu · 50′ H.BTN.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018

25 câu · 50′ H.BTN.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019

25 câu · 50′ H.BTN.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023

25 câu · 50′ H.BTN.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024

25 câu · 50′ H.BTN.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026

25 câu · 50′ H.BTN.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017

25 câu · 50′ H.BTN.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016

25 câu · 50′ H.BTN.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015

25 câu · 50′ H.BTN.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014

25 câu · 50′ H.BTN.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013

25 câu · 50′ H.BTN.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012

25 câu · 50′ H.BTN.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011

25 câu · 50′ H.BTN.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010

25 câu · 50′ H.BTN.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009

25 câu · 50′ H.BTN.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008

25 câu · 50′ H.BTN.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007

25 câu · 50′ H.BTN.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006

25 câu · 50′ H.BTN.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005

25 câu · 50′ H.BTN.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004

25 câu · 50′ H.BTN.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003

25 câu · 50′ H.BTN.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002

25 câu · 50′ H.BTN.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001

25 câu · 50′ H.BTN.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028

Đề số 028 có mất phí không?

Không. Đề số 028 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 028 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 028 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.