kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 90 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 30 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 30 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 30 đề
Toán 12 Cuối kỳ 2

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 021

20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 021

Đề bài

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12

T12.CK2.021 20 câu 90 phút

Trả lời ngắn

0,5 điểm
Câu 1. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4z = 4z=8z = 8.
0,5 điểm
Câu 2. Một hồ điều hoà nhận nước từ một tuyến kênh dẫn. Trong ca làm việc 0t160 \le t \le 16 (giờ), cảm biến ghi lưu lượng vào qv(t)q_v\left(t\right) (m3/giờ\text{m}^3/\text{giờ}) bằng hai công thức:
qv(t)=10t+103q_v\left(t\right) = 10t + 103 khi 0t60 \le t \le 6, và qv(t)=3t+31q_v\left(t\right) = 3t + 31 khi 9t169 \le t \le 16.
Trong khoảng 6<t<96 < t < 9 cảm biến **mất dữ liệu**. Quy ước vận hành: lấy **nội suy tuyến tính** giữa hai số đọc tốt ở hai đầu khoảng trống, tức giữa qv(6)=163q_v\left(6\right) = 163qv(9)=58q_v\left(9\right) = 58.
Lịch xả có hai giai đoạn: qx(t)=79q_x\left(t\right) = 79 m3/giờ\text{m}^3/\text{giờ} khi 0t100 \le t \le 10, và qx(t)=66q_x\left(t\right) = 66 m3/giờ\text{m}^3/\text{giờ} khi 10<t1610 < t \le 16.
<table><tr><th>Khoảng</th><th>qv(t)q_v\left(t\right)</th><th>qx(t)q_x\left(t\right)</th></tr><tr><td>[0;6]\left[0; 6\right]</td><td>10t+10310t + 103</td><td>7979</td></tr><tr><td>(6;9)\left(6; 9\right)</td><td>nội suy tuyến tính</td><td>7979</td></tr><tr><td>[9;10]\left[9; 10\right]</td><td>3t+313t + 31</td><td>7979</td></tr><tr><td>(10;16]\left(10; 16\right]</td><td>3t+313t + 31</td><td>6666</td></tr></table>
Đầu ca hồ chứa V0=5600V_0 = 5600 m3\text{m}^3; mức chứa phải **không vượt** ngưỡng an toàn Vat=5624V_{\text{at}} = 5624 m3\text{m}^3 trong suốt ca. Chỉ được xả bớt **một lần duy nhất ngay trước** t=0t = 0, và lượng xả phải là **bội** của 200200 m3\text{m}^3; sau đó hồ chạy đúng lịch xả trên, không can thiệp thêm.
Hỏi lượng xả nhỏ nhất (bội của 200200) phải xả ngay trước t=0t = 0 là bao nhiêu m3\text{m}^3?
0,5 điểm
Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):yz1=0(P): y - z - 1 = 0(Q):y+mz+1=0(Q): y + mz + 1 = 0 với mm là tham số thực. Tìm mm để (P)(P) song song với (Q)(Q) (trả lời kèm dấu).
0,5 điểm
Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x9y7z13=0(P): x - 9y - 7z - 13 = 0. Gọi n=(a;b;c)\vec n = (a; b; c) là vectơ pháp tuyến của (P)(P) đọc trực tiếp từ các hệ số của xx, yy, zz trong phương trình. Tính a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2.
0,5 điểm
Câu 5. Trong một cộng đồng có 5%5\% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88%88\% người mắc bệnh và ở 3%3\% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Tính xác suất người đó thực sự mắc bệnh (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy+2z=0(P): x - y + 2z = 0 và đường thẳng dd có vectơ chỉ phương u=(3;3;m)\vec u = (-3; 3; m) với mm là tham số thực. Tìm mm để dd vuông góc với (P)(P) (trả lời kèm dấu).
0,5 điểm
Câu 7. Một túi có 99 quả bóng bàn màu trắng và 22 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để hai quả bóng bàn lấy ra khác màu (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+23=y+53=z+41d: \dfrac{x + 2}{3} = \dfrac{y + 5}{3} = \dfrac{z + 4}{1}. Biết v=(9;m;n)\vec v = (-9; m; n) là một vectơ chỉ phương của dd. Tính m+nm + n (trả lời kèm dấu).
0,5 điểm
Câu 9. Mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x6y+6z+18=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} + 4x - 6y + 6z + 18 = 0 có tổng ba toạ độ tâm bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).
0,5 điểm
Câu 10. Cho F(x)=15x2F'(x)=15x^{2}, F(0)=6F(0)=6. Tính F(3)F(3).
0,5 điểm
Câu 11. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,40{,}4.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,80{,}8; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,90{,}9.
Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn.
Tính xác suất để An không đi học muộn.
0,5 điểm
Câu 12. Tính 02(3x2+2x+5)dx\int_{0}^{2} \left(3x^{2} + 2x + 5\right)\,dx.
0,5 điểm
Câu 13. Một bản vẽ mặt cắt kênh dẫn có hai đường: mép trên là đồ thị của
fλ(x)=x3+(8+λ)x2+(12+7λ)x+(6λ)f_\lambda\left(x\right) = -x^{3} + \left(-8 + \lambda\right)x^2 + \left(-12 + 7\lambda\right)x + \left(6\lambda\right),
còn mép dưới là đồ thị của g(x)=x26xg\left(x\right) = -x^{2} - 6x; ở đây λ\lambda là một **số nguyên chưa biết** thoả 5λ2-5 \le \lambda \le -2.
Hai đường cắt nhau tại x=6x = -6x=1x = -1 với mọi λ\lambda, và trong khoảng giữa còn đúng một giao điểm nữa.
Ngoài ra biết chính xác 61[fλ(x)g(x)]dx=10,42\displaystyle\int_{-6}^{-1}\left[f_\lambda\left(x\right) - g\left(x\right)\right]\mathrm{d}x = 10{,}42.
Tính tổng diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên [6;1]\left[-6; -1\right].
0,5 điểm
Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy+z+3=0(P): x - y + z + 3 = 0 và đường thẳng d:{x=1+mty=1+2tz=3+td: \begin{cases}x = 1 + mt \\ y = -1 + 2t \\ z = -3 + t\end{cases} với mm là tham số thực. Tìm mm để dd song song với (P)(P).
0,5 điểm
Câu 15. Biết 23f(x)dx=4\int_{2}^{3} f(x)\,dx = 436f(x)dx=8\int_{3}^{6} f(x)\,dx = 8. Tính 26f(x)dx\int_{2}^{6} f(x)\,dx.
0,5 điểm
Câu 16. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 44 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 55 thẻ chỉ mang tính chất AA, 33 thẻ chỉ mang tính chất BB88 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Biết tấm thẻ được chọn không mang tính chất BB, tính xác suất nó mang tính chất AA (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 17. Trong một quần thể, tỉ lệ mắc bệnh là 0,120{,}12. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,820{,}82 khi đối tượng thật sự mắc bệnh, và với xác suất 0,030{,}03 khi đối tượng không mắc bệnh. Biết kết quả dương tính, tính xác suất đối tượng thật sự mắc bệnh (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3+ty=1z=1td_1: \begin{cases}x = 3 + t \\ y = -1 \\ z = 1 - t\end{cases}d2:{x=2+2sy=4sz=1sd_2: \begin{cases}x = 2 + 2s \\ y = 4 - s \\ z = -1 - s\end{cases}. Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+41=y+11=z+11d_1: \dfrac{x + 4}{1} = \dfrac{y + 1}{1} = \dfrac{z + 1}{-1}d2:x+83=y31=z+93d_2: \dfrac{x + 8}{-3} = \dfrac{y - 3}{1} = \dfrac{z + 9}{-3}. Biết d1d_1 cắt d2d_2 tại điểm I(x0;y0;z0)I(x_0; y_0; z_0). Tính x0+y0+z0x_0 + y_0 + z_0 (trả lời kèm dấu).
0,5 điểm
Câu 20. Trong lớp có 4545 học sinh: 2020 nam và 2525 nữ.
Trong số nam có 1616 em đạt giải, trong số nữ có 1010 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

Cấu trúc Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 021

Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
20 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Nguyên hàm và tích phân
  • 02 Phương pháp tọa độ trong không gian
  • 03 Xác suất có điều kiện

Đề khác cùng cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 003

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 003

10 câu · 90

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 008

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 008

10 câu · 90

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 009

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 009

20 câu · 90

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 012

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 012

10 câu · 90

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 015

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 015

20 câu · 90

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 019

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 019

10 câu · 90

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 023

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 023

10 câu · 90

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 026

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 026

20 câu · 90

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 030

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 030

20 câu · 90

01/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử cuối kỳ 2 Toán 12: Tổng ôn trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 021

Đề số 021 có mất phí không?

Không. Đề số 021 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 021 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 021 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 2. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.