kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 90 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 30 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 30 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 30 đề
Toán 12 Cuối kỳ 2

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 023

10 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
10
Thời gian
90′
Thang điểm
10
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 023

Đề bài

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12

T12.CK2.023 10 câu 90 phút

Tự luận

1 điểm
Câu 1. Một hệ dẫn đường trong nhà xưởng cần đưa đầu phát tín hiệu từ AA tới BB trong hệ toạ độ OxyzOxyz (đơn vị m\text{m}), nhưng bắt buộc phải **chạm một lần** vào một trong ba tấm phản xạ phẳng (α)\left(\alpha\right), (β)\left(\beta\right), (γ)\left(\gamma\right).
<table><tr><th>Dữ kiện</th><th>Giá trị</th></tr><tr><td>Điểm đầu</td><td>A(0;11;12)A\left(0; 11; 12\right)</td></tr><tr><td>Điểm cuối</td><td>B(4;6;0)B\left(4; 6; 0\right)</td></tr><tr><td>Tấm (α)\left(\alpha\right)</td><td>2y+z=362y + z = 36</td></tr><tr><td>Tấm (β)\left(\beta\right)</td><td>x=7x = -7</td></tr><tr><td>Tấm (γ)\left(\gamma\right)</td><td>y+z=35y + z = 35</td></tr><tr><td>Tâm vùng cấm</td><td>I(3;4;7)I\left(3; 4; 7\right)</td></tr><tr><td>Bán kính vùng cấm</td><td>R=5,5R = 5{,}5 m\text{m}</td></tr></table>
Bộ điều khiển có **ba chế độ**, ứng với ba tấm phản xạ. Ở mỗi chế độ nó tự chọn điểm chạm PP trên tấm phản xạ ấy sao cho đường gấp khúc APBA \to P \to B **ngắn nhất**; người vận hành **không** đổi được điểm chạm, chỉ được chọn giữa đúng ba tuyến ấy.
Vùng cấm là hình cầu tâm II bán kính RR: một tuyến bị loại nếu **có đoạn nào của nó** (kể cả chỉ một phần) nằm trong hoặc chạm hình cầu.
Biết AABB cùng phía với mỗi tấm phản xạ và không thuộc tấm phản xạ nào. Trong ba tuyến, chọn tuyến **hợp lệ ngắn nhất**.
Dựng hai tuyến mà bộ điều khiển đề xuất (nêu rõ vì sao phép phản xạ cho tuyến ngắn nhất của mỗi chế độ), kiểm vùng cấm cho từng tuyến, rồi tính phần dài thêm so với đoạn ABAB của tuyến được chọn, làm tròn đến hàng phần mười.
1 điểm
Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y+2z1=0(P): -2x + y + 2z - 1 = 0 và đường thẳng d:{x=0y=3tz=4td: \begin{cases}x = 0 \\ y = 3 - t \\ z = -4 - t\end{cases}. Tính số đo góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) (đơn vị độ).
1 điểm
Câu 3. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 33 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 88 thẻ chỉ mang tính chất AA, 44 thẻ chỉ mang tính chất BB55 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Biết tấm thẻ được chọn không mang tính chất BB, tính xác suất nó mang tính chất AA (làm tròn đến hàng phần trăm).
1 điểm
Câu 4. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, **tâm** đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng **bán kính** của nó.
<table><tr><th>Mặt phẳng lát cắt</th><th>Tâm đường tròn lát cắt</th><th>Bán kính lát cắt</th></tr><tr><td>x=14x = 14</td><td>(y;z)=(9;4)\left(y; z\right) = \left(9; -4\right)</td><td>4444</td></tr><tr><td>y=34y = 34</td><td>(x;z)=(3;4)\left(x; z\right) = \left(-3; -4\right)</td><td>3737</td></tr><tr><td>z=8z = -8</td><td>(x;y)=(3;9)\left(x; y\right) = \left(-3; 9\right)</td><td>4747</td></tr></table>
Biết ba **tâm** lát cắt đều đúng, nhưng **đúng một** trong ba **bán kính** đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2.
Tìm tâm và bán kính mặt cầu, chỉ rõ lát cắt nào bị ghi sai bán kính và giải thích vì sao chỉ cần ba tổng kiểm là định vị được nó, rồi viết phương trình mặt cầu ở dạng khai triển.
1 điểm
Câu 5. Một trạm cấp nước theo dõi lưu lượng nước trong khoảng thời gian t[1;7]t \in \left[1; 7\right] (giờ). Đồng hồ tại chỗ chỉ lưu lượng theo công thức
qđo(t)=125t2+965t+1592q_{\text{đo}}\left(t\right) = \dfrac{12}{5}t^{2} + \dfrac{96}{5}t + \dfrac{159}{2} (m3/giờ\text{m}^3/\text{giờ}),
nhưng đồng hồ bị lệch **tuyến tính**: qđo=aqthật+bq_{\text{đo}} = a\,q_{\text{thật}} + b với a>0a > 0; hai hằng số aa, bb chưa biết.
Hai dữ kiện hiệu chuẩn: tại thời điểm t0=5t_0 = 5 giờ, thiết bị chuẩn đo được lưu lượng thật là 9898 m3/giờ\text{m}^3/\text{giờ}; và tổng thể tích nước **thật** chảy qua trong cả khoảng [1;7]\left[1; 7\right]504504 m3\text{m}^3 (do bể chuẩn cân đo).
Tìm hai hệ số hiệu chuẩn aa, bb, rồi tính thể tích thật chảy qua trong khoảng [1;2]\left[1; 2\right].
1 điểm
Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):xy2z8=0(P): x - y - 2z - 8 = 0(Q):mx+yz+2=0(Q): mx + y - z + 2 = 0 với mm là tham số thực. Tìm mm để (P)(P) vuông góc với (Q)(Q).
1 điểm
Câu 7. Cho f(x)=x4f(x) = x^{4}. Tính 06xx4dx\int_{0}^{6} x \cdot x^{4}\,dx.
1 điểm
Câu 8. Trong lớp có 3939 học sinh: 2525 nam và 1414 nữ.
Trong số nam có 1616 em đạt giải, trong số nữ có 88 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
1 điểm
Câu 9. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=2x2+2x+C\int f(x)\,dx = 2x^{2} + 2x + Cg(x)dx=2x3x+C\int g(x)\,dx = -2x^{3} - x + C. Tính giá trị của biểu thức 4f(2)3g(2)4f(-2) - 3g(-2).
1 điểm
Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=2y=2tz=1d_1: \begin{cases}x = -2 \\ y = 2 - t \\ z = -1\end{cases}d2:{x=0y=sz=2sd_2: \begin{cases}x = 0 \\ y = s \\ z = -2 - s\end{cases}. Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 (làm tròn đến hàng phần trăm).

Cấu trúc Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 023

Tự luận Nhập lời giải hoặc tải ảnh
10 câu 1 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Nguyên hàm và tích phân
  • 02 Phương pháp tọa độ trong không gian
  • 03 Xác suất có điều kiện

Đề khác cùng cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 003

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 003

10 câu · 90

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 008

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 008

10 câu · 90

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 009

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 009

20 câu · 90

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 012

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 012

10 câu · 90

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 015

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 015

20 câu · 90

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 019

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 019

10 câu · 90

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 021

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 021

20 câu · 90

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 026

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 026

20 câu · 90

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 030

Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 030

20 câu · 90

01/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử cuối kỳ 2 Toán 12: Tổng ôn trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online cuối kỳ 2 môn Toán lớp 12 - full tự luận - đề 023

Đề số 023 có mất phí không?

Không. Đề số 023 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 023 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 023 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 2. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.