Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào sóng (11 câu), điện trường (8 câu), dao động (5 câu) và 1 chương khác. Phân bố độ khó: 7 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 7 (25%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 9 (32.1%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Sóng 5 3 3 · 11 39.3%
Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng 1 · · · 1 3.6%
Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu · · 1 · 1 3.6%
Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số · 1 · · 1 3.6%
Nguyên lí chồng chất sóng · 1 · · 1 3.6%
Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng · · 1 · 1 3.6%
Sóng ngang và sóng dọc · 1 · · 1 3.6%
Sóng điện từ và thang sóng điện từ 1 · · · 1 3.6%
Sự hình thành và lan truyền sóng cơ 1 · · · 1 3.6%
Sự truyền năng lượng của sóng · · 1 · 1 3.6%
Thực hành đo tốc độ truyền âm 1 · · · 1 3.6%
Điều kiện có sóng dừng trên dây 1 · · · 1 3.6%
Điện trường 2 3 2 1 8 28.6%
Công của lực điện và thế năng điện 1 · · · 1 3.6%
Khái niệm điện trường và cường độ điện trường · 1 · · 1 3.6%
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều 1 · · · 1 3.6%
Tụ điện và điện dung · · 1 · 1 3.6%
Điện thế và hiệu điện thế · · · 1 1 3.6%
Điện trường đều · 1 · · 1 3.6%
Điện tích và tương tác điện · · 1 · 1 3.6%
Đường sức điện · 1 · · 1 3.6%
Dao động · 3 2 · 5 17.9%
Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa · · 1 · 1 3.6%
Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc · 1 · · 1 3.6%
Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa · 1 · · 1 3.6%
Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa · 1 · · 1 3.6%
Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn · · 1 · 1 3.6%
Dòng điện. Mạch điện · 2 2 · 4 14.3%
Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp · 1 · · 1 3.6%
Hạt tải điện trong vật dẫn · 1 · · 1 3.6%
Điện năng và công suất điện · · 1 · 1 3.6%
Định luật Ohm cho vật dẫn · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hạt tải điện trong vật dẫn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Ở kim loại, electron nằm ở trạng thái nào?

Lớp 11 Dao động Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Vật 300 g300\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 3 rad/s3\ \text{rad/s} và biên độ 14 cm14\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Sóng Sự hình thành và lan truyền sóng cơ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Khi sóng cơ truyền qua một môi trường, các phần tử môi trường

Lớp 11 Sóng Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Bước sóng là

Lớp 11 Sóng Thực hành đo tốc độ truyền âm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

Lớp 11 Điện trường Đường sức điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Đường sức điện của một điện tích điểm âm có hình dạng thế nào?

Lớp 11 Dao động Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Cách nào sau đây hạn chế được tác hại của cộng hưởng?

Lớp 11 Sóng Sự truyền năng lượng của sóng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Ở khoảng cách rr tới nguồn, cường độ sóng cầu là 240240 đơn vị. Ở khoảng cách 2r2r, cường độ sóng bằng

Lớp 11 Sóng Sóng điện từ và thang sóng điện từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

Lớp 11 Dao động Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz2\ \text{Hz}. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số

Lớp 11 Điện trường Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

Lớp 11 Sóng Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Một sóng có bước sóng 23 cm23\ \text{cm} và tần số 21 Hz21\ \text{Hz}. Tốc độ truyền sóng bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Ghép nối tiếp hai điện trở 15 Ω15\ \Omega và 28 Ω28\ \Omega. Điện trở tương đương bằng

Lớp 11 Sóng Sóng ngang và sóng dọc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. “Sóng âm truyền trong nước biển” là loại sóng nào?

Lớp 11 Sóng Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 3 cm3\ \text{cm}. Một điểm cách nguồn thứ nhất 17 cm17\ \text{cm} và cách nguồn thứ hai 30,5 cm30{,}5\ \text{cm}. Điểm đó

Lớp 11 Điện trường Công của lực điện và thế năng điện Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

Lớp 11 Sóng Điều kiện có sóng dừng trên dây Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là

Lớp 11 Dao động Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện năng và công suất điện Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Đoạn mạch có hiệu điện thế 44 V44\ \text{V} và dòng 2,5 A2{,}5\ \text{A}; một điện trở 24 Ω24\ \Omega cũng có dòng ấy chạy qua; một thiết bị 325 W325\ \text{W} chạy 66 giờ mỗi ngày.
Mệnh đềĐúngSai
a) Công suất điện được tính bằng P=UI\mathcal{P} = UI.
b) Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng 60 W60\ \text{W}.
c) Điện năng thiết bị tiêu thụ mỗi ngày bằng 1,95 kWh1{,}95\ \text{kWh}.
d) Trong mạch nối tiếp, điện trở lớn hơn thì công suất toả nhiệt lớn hơn.

Lớp 11 Sóng Nguyên lí chồng chất sóng Thông hiểu 1 điểm

Câu 20. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ −4 cm-4\ \text{cm} và sóng thứ hai gây li độ −2 cm-2\ \text{cm}; hai sóng ấy có biên độ 9 cm9\ \text{cm} và 5 cm5\ \text{cm}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Li độ tổng hợp tại điểm ấy bằng 6 cm6\ \text{cm}.
b) Sau khi đi qua nhau, hai sóng đổi hướng truyền.
c) Hai sóng ngược pha luôn triệt tiêu hoàn toàn.
d) Biên độ tổng hợp của hai sóng nằm giữa hiệu và tổng hai biên độ thành phần.

Lớp 11 Điện trường Khái niệm điện trường và cường độ điện trường Thông hiểu 1 điểm

Câu 21. Đặt điện tích thử 20 μC20\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 7 mN7\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 4300 V/m4300\ \text{V/m}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Đơn vị của cường độ điện trường là N\text{N}.
b) Cường độ điện trường tại một điểm không phụ thuộc điện tích thử đặt vào đó.
c) Với điện tích dương, lực điện cùng hướng cường độ điện trường.
d) Công thức liên hệ là F⃗=qE⃗\vec F = q\vec E.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Định luật Ohm cho vật dẫn Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Xét điện trở nhiệt và một điện trở 41 Ω41\ \Omega đặt dưới hiệu điện thế 19 V19\ \text{V}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Cường độ dòng qua điện trở bằng 0,46 A0{,}46\ \text{A}.
b) Định luật Ohm cho vật dẫn đúng khi hiệu điện thế đủ lớn.
c) Linh kiện “dây hợp kim của biến trở ở nhiệt độ ổn định” không tuân theo định luật Ohm.
d) Với linh kiện phi ôm, công thức R=UIR = \dfrac{U}{I} vẫn dùng được để tính điện trở tại một điểm làm việc.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 11 Điện trường Điện tích và tương tác điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Cho bốn phát biểu về điện tích:
(1) Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
(2) Nhiễm điện do hưởng ứng làm tổng điện tích của vật khác không.
(3) Điện tích của vật là bội nguyên của điện tích nguyên tố.
(4) Vật nhận thêm electron thì nhiễm điện âm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Lớp 11 Điện trường Điện trường đều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 24. Hai bản phẳng song song cách nhau 20 cm20\ \text{cm}, hiệu điện thế 90 V90\ \text{V}. Tính cường độ điện trường giữa hai bản.

Lớp 11 Dao động Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Vật dao động điều hoà biên độ 2 cm2\ \text{cm}, tần số góc 15 rad/s15\ \text{rad/s}. Tính tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng.

Lớp 11 Sóng Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Sóng dừng có bước sóng 26 cm26\ \text{cm}. Tính khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề.

Lớp 11 Điện trường Tụ điện và điện dung Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Tụ điện 18 μF18\ \mu\text{F} tích điện tích 17 μC17\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Điện trường Điện thế và hiệu điện thế Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Bản đồ điện thế của một buồng cảm biến gồm 88 đường đẳng thế lồng nhau, không đường nào cắt nhau, được đánh chỉ số liên tiếp n=0,1,…,7n = 0, 1, \dots, 7 theo thứ tự lồng. Hai đường kề nhau cách nhau cùng một bước điện thế ΔV\Delta V (có dấu, chưa biết): Vn=V0+n ΔVV_n = V_0 + n\,\Delta V. Máy in làm mất thang gốc và chép sai đúng một trong bốn nhãn điện thế in trên bốn đường:
Đường nn33556677
Nhãn in (V)−145-145−345-345−385-385−465-465

Bốn điểm AA, BB, CC, DD nằm trên các đường có chỉ số lần lượt 66, 00, 11, 44. Hai phép dịch chuyển điện tích chuẩn cho công của lực điện (thẻ công thức: WMN=q(VM−VN)W_{MN} = q(V_M - V_N)), mỗi số đã làm tròn tới uW=0,5u_W = 0{,}5 μJ (sai số làm tròn ±uW/2\pm u_W/2): phép đo 1: dời điện tích thử q1=−2q_1 = -2 nC từ AA tới BB, công của lực điện W1=1W_1 = 1 μJ; phép đo 2: dời điện tích thử q2=+5q_2 = +5 nC từ CC tới AA, công của lực điện W2=2W_2 = 2 μJ.
Biết ΔV\Delta V là bội nguyên của δV=20\delta_V = 20 V và ∣ΔV∣≤180|\Delta V| \le 180 V. Trên khe giữa đường 55 và đường 66, thước đo pháp tuyến cho khoảng cách thật Δs∈[2;2,8]\Delta s \in \left[2; 2{,}8\right] mm; mô hình coi trường đều trong khe với sai lệch mô hình chặn bởi κ=2\kappa = 2: cận dùng để chứng nhận là Emax=κ∣ΔV∣/ΔsloE_{max} = \kappa|\Delta V|/\Delta s_{lo}, khe được chứng nhận an toàn khi và chỉ khi Emax≤Esafe=63,4E_{max} \le E_{safe} = 63{,}4 kV/m.
Khôi phục ΔV\Delta V và V0V_0, tìm nhãn bị chép sai và kết luận về chứng nhận an toàn của khe.
Ghi điện thế đúng thay cho nhãn sai (số nguyên có dấu, theo volt) vào ô trả lời (trả lời kèm dấu).

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Dao động
  • 02 Sóng
  • 03 Điện trường
  • 04 Dòng điện. Mạch điện

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L11.KSCN.018

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L11.KSCN.006

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L11.KSCN.012

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L11.KSCN.017

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L11.KSCN.005

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L11.KSCN.011

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L11.KSCN.016

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L11.KSCN.010

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L11.KSCN.004

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L11.KSCN.015

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L11.KSCN.009

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L11.KSCN.014

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L11.KSCN.002

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L11.KSCN.008

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L11.KSCN.013

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 007
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ L11.KSCN.007

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L11.KSCN.001

22/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề số 003 có mất phí không?

Không. Đề số 003 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 003 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 003 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.