Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào sóng (11 câu), điện trường (11 câu), dòng điện. mạch điện (10 câu) và 1 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Sóng 5 3 3 · 11 27.5%
Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu 1 · · · 1 2.5%
Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số · · 1 · 1 2.5%
Nguyên lí chồng chất sóng · 1 · · 1 2.5%
Sóng ngang và sóng dọc · 1 · · 1 2.5%
Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc 1 · · · 1 2.5%
Sóng điện từ và thang sóng điện từ · 1 · · 1 2.5%
Sự hình thành và lan truyền sóng cơ 1 · · · 1 2.5%
Sự truyền năng lượng của sóng 1 · · · 1 2.5%
Thực hành đo tần số của sóng âm 1 · · · 1 2.5%
Thực hành đo tốc độ truyền âm · · 1 · 1 2.5%
Điều kiện có sóng dừng trên dây · · 1 · 1 2.5%
Điện trường · 5 4 2 11 27.5%
Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều · · · 1 1 2.5%
Công của lực điện và thế năng điện · 1 · · 1 2.5%
Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp · 1 · · 1 2.5%
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều · · 1 · 1 2.5%
Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích · 1 · · 1 2.5%
Tụ điện và điện dung · 1 · · 1 2.5%
Điện thế và hiệu điện thế · · · 1 1 2.5%
Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích · · 1 · 1 2.5%
Điện trường đều · · 1 · 1 2.5%
Đường sức điện · 1 · · 1 2.5%
Định luật Coulomb · · 1 · 1 2.5%
Dòng điện. Mạch điện 3 4 2 1 10 25%
Cường độ dòng điện và điện lượng · · · 1 1 2.5%
Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp 1 · · · 1 2.5%
Hiệu suất của nguồn điện · 1 · · 1 2.5%
Hạt tải điện trong vật dẫn 1 · · · 1 2.5%
Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch · · 1 · 1 2.5%
Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin · 1 · · 1 2.5%
Điện năng và công suất điện · · 1 · 1 2.5%
Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ · 1 · · 1 2.5%
Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe 1 · · · 1 2.5%
Định luật Ohm cho vật dẫn · 1 · · 1 2.5%
Dao động 1 3 4 · 8 20%
Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng · 1 · · 1 2.5%
Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa · 1 · · 1 2.5%
Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động · · 1 · 1 2.5%
Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc · 1 · · 1 2.5%
Phương trình và đồ thị dao động điều hòa 1 · · · 1 2.5%
Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Sóng Sự hình thành và lan truyền sóng cơ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Khi sóng cơ truyền qua một môi trường, các phần tử môi trường

Lớp 11 Dao động Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một vật dao động điều hoà với biên độ 15 cm15\ \text{cm}. Trong một chu kì, vật đi được quãng đường

Lớp 11 Dao động Phương trình và đồ thị dao động điều hòa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Trong phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi), đại lượng φ\varphi được gọi là

Lớp 11 Điện trường Công của lực điện và thế năng điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Điện tích 17 μC17\ \mu\text{C} dịch chuyển 23 cm23\ \text{cm} dọc theo đường sức trong điện trường đều 700 V/m700\ \text{V/m}. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Sóng Sóng ngang và sóng dọc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. “Sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài” là loại sóng nào?

Lớp 11 Dao động Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Trường hợp nào sau đây là dao động điều hoà?

Lớp 11 Điện trường Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương cùng chiều, độ lớn 1584 V/m1584\ \text{V/m} và 1959 V/m1959\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hiệu suất của nguồn điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Nguồn có suất điện động 7,3 V7{,}3\ \text{V}; khi mắc thành mạch kín, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 4,1 V4{,}1\ \text{V}. Hiệu suất của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dao động Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Vật dao động điều hoà với tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s}. Tại thời điểm vật có li độ 2 cm2\ \text{cm}, gia tốc của vật bằng

Lớp 11 Sóng Sự truyền năng lượng của sóng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

Lớp 11 Điện trường Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Trong điện trường đều 1900 V/m1900\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức có hiệu điện thế 230 V230\ \text{V}. Khoảng cách giữa chúng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Sóng Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

Lớp 11 Sóng Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Sóng âm truyền trong không khí là

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Pin có suất điện động 9,1 V9{,}1\ \text{V} và điện trở trong 3 Ω3\ \Omega. Khi dòng qua pin là 1,2 A1{,}2\ \text{A}, vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ

Lớp 11 Điện trường Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Ghép song song hai tụ 22 μF22\ \mu\text{F} và 25 μF25\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng

Lớp 11 Sóng Thực hành đo tần số của sóng âm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Trong bài thực hành đo tần số âm, loa có vai trò gì?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Dây đồng dài 36 m36\ \text{m}, tiết diện 0,4 mm20{,}4\ \text{mm}^2, điện trở suất 1,7⋅10−8 Ω⋅m1{,}7 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Điện trở của một vật dẫn được xác định bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hạt tải điện trong vật dẫn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 20. Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết là gì?

Lớp 11 Sóng Nguyên lí chồng chất sóng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 21. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ −11 cm-11\ \text{cm}, sóng thứ hai gây li độ −5 cm-5\ \text{cm}. Li độ tổng hợp bằng

Lớp 11 Dao động Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 22. Vật 400 g400\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 10 rad/s10\ \text{rad/s}, biên độ 6 cm6\ \text{cm}; tại thời điểm có li độ 5 cm5\ \text{cm}. Thế năng của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Sóng Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Sóng truyền với tốc độ 1,95 m/s1{,}95\ \text{m/s}; trên mặt nước 66 gợn liên tiếp trải dài 114 cm114\ \text{cm}. Tần số của sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Điện trường Đường sức điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 24. Đường sức điện của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau có hình dạng thế nào?

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 11 Điện trường Định luật Coulomb Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Lực tương tác giữa hai điện tích đang là 0,64 N0{,}64\ \text{N}. Đưa chúng ra xa gấp 22 lần. Tính lực tương tác mới (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện năng và công suất điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Thiết bị 965 W965\ \text{W} chạy 1010 giờ mỗi ngày. Tính điện năng tiêu thụ mỗi ngày theo kilôoát giờ.

Lớp 11 Điện trường Điện thế và hiệu điện thế Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Bản đồ điện thế của một buồng cảm biến gồm 66 đường đẳng thế lồng nhau, không đường nào cắt nhau, được đánh chỉ số liên tiếp n=0,1,…,5n = 0, 1, \dots, 5 theo thứ tự lồng. Hai đường kề nhau cách nhau cùng một bước điện thế ΔV\Delta V (có dấu, chưa biết): Vn=V0+n ΔVV_n = V_0 + n\,\Delta V. Máy in làm mất thang gốc và chép sai đúng một trong bốn nhãn điện thế in trên bốn đường:
Đường nn11334455
Nhãn in (V)−41-41−225-225−315-315−405-405

Bốn điểm AA, BB, CC, DD nằm trên các đường có chỉ số lần lượt 33, 00, 44, 22. Hai phép dịch chuyển điện tích chuẩn cho công của lực điện (thẻ công thức: WMN=q(VM−VN)W_{MN} = q(V_M - V_N)), mỗi số đã làm tròn tới uW=0,1u_W = 0{,}1 μJ (sai số làm tròn ±uW/2\pm u_W/2): phép đo 1: dời điện tích thử q1=+2q_1 = +2 nC từ BB tới AA, công của lực điện W1=0,5W_1 = 0{,}5 μJ; phép đo 2: dời điện tích thử q2=+5q_2 = +5 nC từ DD tới BB, công của lực điện W2=−0,9W_2 = -0{,}9 μJ.
Biết ΔV\Delta V là bội nguyên của δV=10\delta_V = 10 V và ∣ΔV∣≤110|\Delta V| \le 110 V. Trên khe giữa đường 33 và đường 44, thước đo pháp tuyến cho khoảng cách thật Δs∈[2,3;2,5]\Delta s \in \left[2{,}3; 2{,}5\right] mm; mô hình coi trường đều trong khe với sai lệch mô hình chặn bởi κ=1,5\kappa = 1{,}5: cận dùng để chứng nhận là Emax=κ∣ΔV∣/ΔsloE_{max} = \kappa|\Delta V|/\Delta s_{lo}, khe được chứng nhận an toàn khi và chỉ khi Emax≤Esafe=98,6E_{max} \le E_{safe} = 98{,}6 kV/m.
Khôi phục ΔV\Delta V và V0V_0, tìm nhãn bị chép sai và kết luận về chứng nhận an toàn của khe.
Ghi điện thế đúng thay cho nhãn sai (số nguyên có dấu, theo volt) vào ô trả lời (trả lời kèm dấu).

Lớp 11 Sóng Điều kiện có sóng dừng trên dây Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Dây dài 100 cm100\ \text{cm} hai đầu cố định, tốc độ truyền sóng 50 m/s50\ \text{m/s}. Tính tần số cơ bản.

Lớp 11 Điện trường Tụ điện và điện dung Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 29. Tụ điện 12 μF12\ \mu\text{F} mắc vào hiệu điện thế 75 V75\ \text{V}. Tính điện tích tụ tích được.

Lớp 11 Điện trường Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Hai lực điện cùng phương cùng chiều 24 N24\ \text{N} và 6 N6\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.

Lớp 11 Dao động Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 31. Hệ có tần số riêng 19 Hz19\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 13 Hz13\ \text{Hz}. Hệ dao động với tần số bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Dao động Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 32. Vật dao động điều hoà cơ năng 100 mJ100\ \text{mJ}. Tính động năng khi li độ bằng 00.

Lớp 11 Điện trường Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 33. Một chùm hạt có điện tích qq và khối lượng mm chưa biết đi vào vùng giữa hai bản song song của một bộ lệch điện tại x=0x = 0, y=y0=1,1y = y_0 = 1{,}1 mm, với thành phần vận tốc vx=1,4⋅106v_x = 1{,}4 \cdot 10^{6} m/s không đổi và thành phần vy0v_{y0} chưa biết. Hai bản nằm ngang, cách nhau h=16h = 16 mm, đối xứng qua trục xx (bản trên tại y=+h/2y = +h/2, bản dưới tại y=−h/2y = -h/2), dài L=55L = 55 mm. Điện trường chỉ tồn tại trong 0≤x≤L0 \le x \le L và đều, với quy ước Ey=U/hE_y = U/h (UU là điện áp có dấu đặt giữa hai bản; lực điện Fy=qEyF_y = qE_y). Ra khỏi bản, hạt bay thẳng đều thêm quãng D=143D = 143 mm theo xx tới màn. Bỏ qua trọng lực.
Hai lần bắn hiệu chuẩn cho tọa độ điểm chạm màn: U1=100U_1 = 100 V →\to y1=11,32y_1 = 11{,}32 mm; U2=250U_2 = 250 V →\to y2=−2,66y_2 = -2{,}66 mm.
Trên màn có một khe hẹp tâm tại yc=14,9y_c = 14{,}9 mm, bề rộng w=3,1w = 3{,}1 mm. Điện áp chỉ đặt được theo nấc: bội của ΔU=25\Delta U = 25 V trong khoảng [−450;450]\left[-450; 450\right] V. Yêu cầu: chùm qua khe (∣ys−yc∣≤w/2|y_s - y_c| \le w/2, ysy_s là tọa độ chạm màn) và trong suốt đoạn 0≤x≤L0 \le x \le L hạt không đi vào vùng cách mỗi bản dưới c=2,4c = 2{,}4 mm. Không làm tròn q/mq/m, vy0v_{y0} hay tọa độ trung gian.
Tìm điện áp U∗U^* (có dấu, tính bằng V) là nấc có trị tuyệt đối nhỏ nhất thoả cả hai yêu cầu. Ghi số nguyên, dấu trừ nếu có.

Lớp 11 Sóng Sóng điện từ và thang sóng điện từ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Sóng điện từ có tần số 928 MHz928\ \text{MHz}. Tính bước sóng trong chân không (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Định luật Ohm cho vật dẫn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Dòng điện 0,31 A0{,}31\ \text{A} qua điện trở 72 Ω72\ \Omega. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch Vận dụng 0,25 điểm

Câu 36. Nguồn 5 V5\ \text{V}, điện trở trong 0,8 Ω0{,}8\ \Omega, mạch ngoài 37 Ω37\ \Omega. Tính hiệu điện thế mạch ngoài (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Điện trường Điện trường đều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 37. Điện trường đều giữa hai bản có cường độ 3273 V/m3273\ \text{V/m}, hai bản cách nhau 11 cm11\ \text{cm}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản.

Lớp 11 Sóng Thực hành đo tốc độ truyền âm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Âm tần số 500 Hz500\ \text{Hz} có bước sóng 62 cm62\ \text{cm}. Tính tốc độ truyền âm.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Cường độ dòng điện và điện lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 39. Bộ nguồn của một trạm đo vừa cấp dòng cho bộ phát vừa nhận dòng tái nạp. Quy ước I>0I > 0 khi điện tích dương đi từ nguồn tới tải, I<0I < 0 khi tái nạp. Cảm biến Hall xuất điện áp y=aI+by = aI + b với aa, bb chưa biết; hai điểm chuẩn đo được:
Dòng chuẩn IISố đọc yy
00 A2,252{,}25 V
1010 A2,452{,}45 V

Cảm biến bão hoà ở rail ysat=2,69y_{sat} = 2{,}69 V: mọi dòng lớn hơn mức tương ứng đều chỉ hiện đúng ysaty_{sat}. Trace y(t)y(t) ghi được là đường gấp khúc qua các mốc sau (giữa hai mốc liên tiếp tín hiệu biến thiên đều; trong khoảng từ mốc 2 đến mốc 3 trace nằm phẳng ở rail):
Mốctt (s)yy (V)Ghi chú
1222,252{,}25bắt đầu tăng
26,86{,}82,692{,}69chạm rail ysaty_{sat}
335,235{,}22,692{,}69rời rail ysaty_{sat}
440402,252{,}25về y0y_0
542422,132{,}13đỉnh âm bắt đầu
647472,132{,}13đỉnh âm kết thúc
749492,252{,}25về y0y_0
850502,252{,}25hết chu trình

Nhật kí điều khiển cho biết dòng thật tăng đều tới plateau vào lúc t=14t = 14 s và rời plateau vào lúc t=28t = 28 s (plateau có độ cao IpI_p chưa biết, lớn hơn mức bão hoà); dòng thật giảm đều về 00 tại mốc 4.
Một điện lượng kế độc lập ghi điện lượng đại số của cả chu trình: Qnet=∫050I dt=1388Q_{net} = \int_0^{50} I\,\mathrm{d}t = 1388 C (đọc tới 0,10{,}1 C). Dùng quy tắc hình thang; 11 A =1= 1 C/s.
Khôi phục điện lượng dương QoutQ_{out} mà nguồn đã cấp cho tải trong chu trình (theo C, làm tròn đến 0,10{,}1 C).

Lớp 11 Dao động Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Vật dao động điều hoà biên độ 11 cm11\ \text{cm}, tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s}. Tính tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Cấu trúc [Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Dao động
  • 02 Sóng
  • 03 Điện trường
  • 04 Dòng điện. Mạch điện

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11

Đề thi Thao tác
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 02/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 01/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 01/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 30/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 30/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 29/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 28/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 28/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 27/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 26/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 26/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 25/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 24/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 24/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 23/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 22/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 22/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Vật lý 11 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 017] có mất phí không?

Không. [Đề 017] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 017] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 017] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.