Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào điện trường (12 câu), dòng điện. mạch điện (10 câu), sóng (10 câu) và 1 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Điện trường 4 2 4 2 12 30%
Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều 1 · · · 1 2.5%
Công của lực điện và thế năng điện · · 1 · 1 2.5%
Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp · · · 1 1 2.5%
Khái niệm điện trường và cường độ điện trường 1 · · · 1 2.5%
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều · 1 · · 1 2.5%
Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích 1 · · · 1 2.5%
Tụ điện và điện dung · · 1 · 1 2.5%
Điện thế và hiệu điện thế · · 1 · 1 2.5%
Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích · · · 1 1 2.5%
Điện trường đều · · 1 · 1 2.5%
Đường sức điện · 1 · · 1 2.5%
Định luật Coulomb 1 · · · 1 2.5%
Dòng điện. Mạch điện 1 5 3 1 10 25%
Cường độ dòng điện và điện lượng · · 1 · 1 2.5%
Dòng điện và chiều dòng điện quy ước · · 1 · 1 2.5%
Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp · 1 · · 1 2.5%
Hạt tải điện trong vật dẫn · 1 · · 1 2.5%
Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch · 1 · · 1 2.5%
Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong · 1 · · 1 2.5%
Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin · · · 1 1 2.5%
Điện năng và công suất điện · · 1 · 1 2.5%
Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ 1 · · · 1 2.5%
Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe · 1 · · 1 2.5%
Sóng 3 4 3 · 10 25%
Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng 1 · · · 1 2.5%
Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu · 1 · · 1 2.5%
Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số · · 1 · 1 2.5%
Nguyên lí chồng chất sóng · · 1 · 1 2.5%
Sóng ngang và sóng dọc 1 · · · 1 2.5%
Sóng điện từ và thang sóng điện từ 1 · · · 1 2.5%
Sự hình thành và lan truyền sóng cơ · 1 · · 1 2.5%
Sự truyền năng lượng của sóng · 1 · · 1 2.5%
Thực hành đo tần số của sóng âm · · 1 · 1 2.5%
Điều kiện có sóng dừng trên dây · 1 · · 1 2.5%
Dao động 1 4 3 · 8 20%
Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng · · 1 · 1 2.5%
Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa · 1 · · 1 2.5%
Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động 1 · · · 1 2.5%
Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc · 1 · · 1 2.5%
Phương trình và đồ thị dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa · 1 · · 1 2.5%
Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn · 1 · · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Sóng Sự hình thành và lan truyền sóng cơ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Tốc độ truyền âm trong nước vào khoảng bao nhiêu?

Lớp 11 Điện trường Khái niệm điện trường và cường độ điện trường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

Lớp 11 Điện trường Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Khi một điện tích chịu đồng thời nhiều lực điện, hợp lực được xác định bằng cách

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Dòng điện và chiều dòng điện quy ước Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về dòng điện?

Lớp 11 Điện trường Công của lực điện và thế năng điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Điện tích 18 μC18\ \mu\text{C} trong điện trường đều 900 V/m900\ \text{V/m} đi theo đường gấp khúc: trước hết 6 cm6\ \text{cm} vuông góc với đường sức, rồi 17 cm17\ \text{cm} dọc theo đường sức. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Sóng Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Bước sóng là

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hạt tải điện trong vật dẫn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Ở chất bán dẫn tinh khiết, electron nằm ở trạng thái nào?

Lớp 11 Dao động Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Biên độ của một dao động điều hoà là

Lớp 11 Sóng Sóng điện từ và thang sóng điện từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

Lớp 11 Dao động Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Một hệ dao động có chu kì riêng 0,7 s0{,}7\ \text{s}, lực cản nhỏ. Ngoại lực cưỡng bức phải có tần số bằng bao nhiêu thì xảy ra cộng hưởng? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Điện trường Định luật Coulomb Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Định luật Coulomb được viết là

Lớp 11 Điện trường Điện trường đều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Trong điện trường đều, lực điện tác dụng lên một điện tích đứng yên

Lớp 11 Sóng Thực hành đo tần số của sóng âm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Âm có chu kì 3,5 ms3{,}5\ \text{ms}. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 11 Sóng Sự truyền năng lượng của sóng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Nếu biên độ sóng tăng gấp 55 lần thì năng lượng sóng tăng gấp bao nhiêu lần?

Lớp 11 Dao động Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Vật dao động điều hoà với biên độ 15 cm15\ \text{cm} và tần số góc 7 rad/s7\ \text{rad/s}. Tốc độ cực đại của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Điện trở của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều được tính bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 5 J5\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 10 C10\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng

Lớp 11 Sóng Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Với hai nguồn cùng pha, điểm dao động với biên độ cực đại thoả điều kiện nào?

Lớp 11 Sóng Sóng ngang và sóng dọc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Trong sóng dọc, phần tử môi trường dao động theo phương

Lớp 11 Điện trường Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều Nhận biết 0,25 điểm

Câu 20. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

Lớp 11 Điện trường Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 21. Trong điện trường đều 1300 V/m1300\ \text{V/m}, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 28 cm28\ \text{cm}. Hiệu điện thế giữa chúng bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện năng và công suất điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 22. Điện trở 47 Ω47\ \Omega có dòng 1,1 A1{,}1\ \text{A} chạy qua. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Ghép nối tiếp hai điện trở 28 Ω28\ \Omega và 13 Ω13\ \Omega. Điện trở tương đương bằng

Lớp 11 Dao động Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 24. Độ lệch pha của vận tốc so với li độ bằng bao nhiêu?

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 11 Sóng Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Trên mặt nước, 88 gợn sóng liên tiếp trải dài 74 cm74\ \text{cm}. Tính bước sóng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Điện trường Đường sức điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 26. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm âm — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(2) Điện trường của một điện tích điểm dương — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(4) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Lớp 11 Điện trường Tụ điện và điện dung Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Tụ điện 14 μF14\ \mu\text{F} tích điện tích 20 μC20\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dao động Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Vật 100 g100\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 7 rad/s7\ \text{rad/s}, biên độ 18 cm18\ \text{cm}, tại li độ 16 cm16\ \text{cm}. Tính động năng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Điện trường Điện thế và hiệu điện thế Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Dịch chuyển điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} từ M tới N, lực điện sinh công 18 mJ18\ \text{mJ}. Tính UMNU_{MN} (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 11 Dao động Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Cho năm chuyển động sau:
(1) kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ.
(2) dao động tắt dần của con lắc trong không khí.
(3) dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần.
(4) chuyển động của chiếc xe chạy thẳng đều.
(5) quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng.
Có bao nhiêu trường hợp là chuyển động tuần hoàn?

Lớp 11 Dao động Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 31. Cho năm cách xử lí sau:
(1) đổi khối lượng hoặc độ cứng của hệ để dời tần số riêng.
(2) yêu cầu đoàn người đi qua cầu bước không đều nhau.
(3) sơn lại bề mặt hệ dao động.
(4) tăng lực cản, chẳng hạn lắp bộ giảm chấn.
(5) tăng biên độ của ngoại lực.
Có bao nhiêu cách hạn chế được tác hại của cộng hưởng?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 32. Một nguồn điện được mô hình hoá bằng suất điện động EE nối tiếp điện trở trong rr. Người đo mắc lần lượt ba điện trở tải danh định vào hai cực nguồn và đọc vôn kế mắc ngay tại hai cực nguồn (tức trên toàn mạch ngoài, kể cả mối nối):
Bản ghiTải danh định RR (Ω)Số đọc vôn kế UU (V)
113,83{,}85,585{,}58
228,18{,}17,487{,}48
3310,610{,}67,397{,}39

Vôn kế có dung sai ±0,02\pm 0{,}02 V. Sau khi kiểm tra, người đo phát hiện ở đúng một lần đo, mối nối tải bị oxi hoá nên có thêm điện trở tiếp xúc RcR_c nối tiếp với tải, không được ghi vào bảng; loại mối nối ấy có RcR_c trong khoảng từ 0,150{,}15 Ω đến 4,154{,}15 Ω. Hai lần đo còn lại là sạch.
Sau khi sửa mối nối, nguồn sẽ được nối với một biến trở thuần trở điều chỉnh được.
Tính công suất cực đại mà nguồn có thể cấp cho biến trở sau khi đã sửa mối nối (theo W, làm tròn đến 0,010{,}01 W).

Lớp 11 Sóng Nguyên lí chồng chất sóng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Hai sóng ngược pha biên độ 10 cm10\ \text{cm} và 9 cm9\ \text{cm}. Tính biên độ tổng hợp.

Lớp 11 Điện trường Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 34. Trên một bàn cách điện dùng hệ tọa độ OxyOxy (đơn vị cm) có hai điện tích chuẩn đã biết: qA=−4,6q_A = -4{,}6 nC tại (9;5)(9; 5) và qB=+7,7q_B = +7{,}7 nC tại (9;9)(9; 9). Một điện tích ẩn qq (dương hoặc âm, chưa biết) nằm tại đúng một trong sáu nút: N1N_1 (8;6)(8; 6), N2N_2 (1;8)(1; 8), N3N_3 (7;5)(7; 5), N4N_4 (1;6)(1; 6), N5N_5 (1;0)(1; 0), N6N_6 (4;0)(4; 0). Biết qq là bội nguyên của Δq=0,5\Delta q = 0{,}5 nC với ∣q∣≤10|q| \le 10 nC và q≠0q \ne 0.
Ba đầu dò đo vectơ điện trường tại ba điểm; đúng một đầu dò bị cắm ngược nên báo cả hai thành phần đổi dấu (không biết đầu dò nào). Số đo đã làm tròn đến 0,010{,}01 kV/m (sai số làm tròn ±0,005\pm 0{,}005 kV/m cho từng thành phần):
Đầu dòVị trí (cm)ExE_x (kV/m)EyE_y (kV/m)
P1P_1(2;8)(2; 8)−6,3-6{,}32,12{,}1
P2P_2(3;6)(3; 6)−0,82-0{,}82−1,95-1{,}95
P3P_3(3;8)(3; 8)−8,64-8{,}64−0,77-0{,}77

Thẻ công thức: trường của điện tích điểm qq đặt tại QQ tại điểm PP là E⃗=kq QP⃗∣QP∣3\vec E = k q\,\dfrac{\vec{QP}}{|QP|^3} với k=9,0⋅109k = 9{,}0 \cdot 10^{9} N·m2^2/C2^2, 11 nC =10−9= 10^{-9} C; trường tổng là tổng vectơ. Xác định vị trí điện tích ẩn, đầu dò bị đảo và giá trị qq.
Ghi hệ số nguyên có dấu q/Δqq/\Delta q vào ô trả lời.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Nguồn 4,6 V4{,}6\ \text{V}, điện trở trong 2,1 Ω2{,}1\ \Omega, mạch ngoài 11 Ω11\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Sóng Điều kiện có sóng dừng trên dây Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 36. Dây dài 160 cm160\ \text{cm} hai đầu cố định có 55 bó sóng. Tính bước sóng.

Lớp 11 Dao động Phương trình và đồ thị dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 37. Vật dao động theo phương trình x=17cos⁡(19t)x = 17\cos(19t). Tính tần số dao động (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 38. Hiệu điện thế 27 V27\ \text{V} cho dòng 1,8 A1{,}8\ \text{A} qua vật dẫn. Tính điện trở.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Cường độ dòng điện và điện lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 39. Điện lượng 13 C13\ \text{C} chuyển qua trong 44 s44\ \text{s}. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Điện trường Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 40. Một bộ phát xung trên bàn thử vật liệu tích năng lượng vào các tụ điện giống nhau, ghép thành các nhánh nối tiếp giống hệt nhau rồi mắc song song, nạp từ một nguồn điện áp VsV_s. Các tụ khớp nhau và có điện trở cân bằng, nên điện áp nguồn chia đều cho các tụ trong một nhánh. Khi phóng, chỉ một phần năng lượng tích trữ đưa được vào xung: Ehd=η CeqVs22E_{hd} = \eta\,\dfrac{C_{eq} V_s^2}{2}.
Đại lượngGiá trị
Điện dung mỗi tụ C0C_0470470 μF
Điện áp định mức mỗi tụ VđmV_{\text{đm}}500500 V
Điện áp nguồn nạp VsV_s700700 V
Năng lượng hữu dụng cần đạt EmtE_{mt}201201 J
Hệ số hữu dụng η\eta0,730{,}73
Số tụ tối đa lắp được NmaxN_{max}4848

Yêu cầu: không tụ nào chịu điện áp vượt định mức; năng lượng hữu dụng không dưới EmtE_{mt}; tổng số tụ không vượt NmaxN_{max}. Trong các cấu hình đạt, chọn cấu hình ít tụ nhất; nếu nhiều cấu hình cùng ít tụ nhất thì chọn cấu hình có năng lượng dư Ehd−EmtE_{hd} - E_{mt} nhỏ nhất.
Tìm tổng số tụ của cấu hình được chọn.

Cấu trúc [Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Dao động
  • 02 Sóng
  • 03 Điện trường
  • 04 Dòng điện. Mạch điện

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11

Đề thi Thao tác
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 01/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 01/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 31/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 30/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 30/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 29/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 28/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 28/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 27/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 26/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 26/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 25/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 24/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 24/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 23/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 22/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 22/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Vật lý 11 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 018] có mất phí không?

Không. [Đề 018] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 018] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 018] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.