Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 9 (22.5%)
- Thông hiểu 15 (37.5%)
- Vận dụng 13 (32.5%)
- Vận dụng cao 3 (7.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện trường | 4 | 2 | 4 | 2 | 12 | 30% |
| Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Công của lực điện và thế năng điện | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Khái niệm điện trường và cường độ điện trường | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tụ điện và điện dung | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điện thế và hiệu điện thế | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Điện trường đều | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Đường sức điện | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật Coulomb | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Dòng điện. Mạch điện | 1 | 5 | 3 | 1 | 10 | 25% |
| Cường độ dòng điện và điện lượng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Dòng điện và chiều dòng điện quy ước | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hạt tải điện trong vật dẫn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Điện năng và công suất điện | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng | 3 | 4 | 3 | · | 10 | 25% |
| Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên lí chồng chất sóng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sóng ngang và sóng dọc | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng điện từ và thang sóng điện từ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sự hình thành và lan truyền sóng cơ | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sự truyền năng lượng của sóng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành đo tần số của sóng âm | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điều kiện có sóng dừng trên dây | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dao động | 1 | 4 | 3 | · | 8 | 20% |
| Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phương trình và đồ thị dao động điều hòa | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Trả lời ngắn
(1) Điện trường của một điện tích điểm âm — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(2) Điện trường của một điện tích điểm dương — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(4) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
(1) kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ.
(2) dao động tắt dần của con lắc trong không khí.
(3) dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần.
(4) chuyển động của chiếc xe chạy thẳng đều.
(5) quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng.
Có bao nhiêu trường hợp là chuyển động tuần hoàn?
(1) đổi khối lượng hoặc độ cứng của hệ để dời tần số riêng.
(2) yêu cầu đoàn người đi qua cầu bước không đều nhau.
(3) sơn lại bề mặt hệ dao động.
(4) tăng lực cản, chẳng hạn lắp bộ giảm chấn.
(5) tăng biên độ của ngoại lực.
Có bao nhiêu cách hạn chế được tác hại của cộng hưởng?
| Bản ghi | Tải danh định (Ω) | Số đọc vôn kế (V) |
|---|---|---|
Vôn kế có dung sai V. Sau khi kiểm tra, người đo phát hiện ở đúng một lần đo, mối nối tải bị oxi hoá nên có thêm điện trở tiếp xúc nối tiếp với tải, không được ghi vào bảng; loại mối nối ấy có trong khoảng từ Ω đến Ω. Hai lần đo còn lại là sạch.
Sau khi sửa mối nối, nguồn sẽ được nối với một biến trở thuần trở điều chỉnh được.
Tính công suất cực đại mà nguồn có thể cấp cho biến trở sau khi đã sửa mối nối (theo W, làm tròn đến W).
Ba đầu dò đo vectơ điện trường tại ba điểm; đúng một đầu dò bị cắm ngược nên báo cả hai thành phần đổi dấu (không biết đầu dò nào). Số đo đã làm tròn đến kV/m (sai số làm tròn kV/m cho từng thành phần):
| Đầu dò | Vị trí (cm) | (kV/m) | (kV/m) |
|---|---|---|---|
Thẻ công thức: trường của điện tích điểm đặt tại tại điểm là với N·m/C, nC C; trường tổng là tổng vectơ. Xác định vị trí điện tích ẩn, đầu dò bị đảo và giá trị .
Ghi hệ số nguyên có dấu vào ô trả lời.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Điện dung mỗi tụ | μF |
| Điện áp định mức mỗi tụ | V |
| Điện áp nguồn nạp | V |
| Năng lượng hữu dụng cần đạt | J |
| Hệ số hữu dụng | |
| Số tụ tối đa lắp được |
Yêu cầu: không tụ nào chịu điện áp vượt định mức; năng lượng hữu dụng không dưới ; tổng số tụ không vượt . Trong các cấu hình đạt, chọn cấu hình ít tụ nhất; nếu nhiều cấu hình cùng ít tụ nhất thì chọn cấu hình có năng lượng dư nhỏ nhất.
Tìm tổng số tụ của cấu hình được chọn.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn
Phạm vi kiến thức
- 01 Dao động
- 02 Sóng
- 03 Điện trường
- 04 Dòng điện. Mạch điện
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11
Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Vật lý 11 có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn
[Đề 018] có mất phí không?
Không. [Đề 018] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 018] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 018] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.