Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào sóng (11 câu), điện trường (11 câu), dao động (9 câu) và 1 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Sóng 1 8 2 · 11 27.5%
Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu · 1 · · 1 2.5%
Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số · 1 · · 1 2.5%
Nguyên lí chồng chất sóng · · 1 · 1 2.5%
Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng · 1 · · 1 2.5%
Sóng ngang và sóng dọc · 1 · · 1 2.5%
Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc · 1 · · 1 2.5%
Sóng điện từ và thang sóng điện từ 1 · · · 1 2.5%
Sự hình thành và lan truyền sóng cơ · 1 · · 1 2.5%
Sự truyền năng lượng của sóng · 1 · · 1 2.5%
Thực hành đo tần số của sóng âm · · 1 · 1 2.5%
Điều kiện có sóng dừng trên dây · 1 · · 1 2.5%
Điện trường 3 2 4 2 11 27.5%
Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều · · 1 · 1 2.5%
Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp · · · 1 1 2.5%
Khái niệm điện trường và cường độ điện trường 1 · · · 1 2.5%
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều · · 1 · 1 2.5%
Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích 1 · · · 1 2.5%
Tụ điện và điện dung 1 · · · 1 2.5%
Điện thế và hiệu điện thế · · 1 · 1 2.5%
Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích · · · 1 1 2.5%
Điện tích và tương tác điện · 1 · · 1 2.5%
Đường sức điện · · 1 · 1 2.5%
Định luật Coulomb · 1 · · 1 2.5%
Dao động 4 1 4 · 9 22.5%
Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng · · 1 · 1 2.5%
Dao động tắt dần 1 · · · 1 2.5%
Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa 1 · · · 1 2.5%
Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động 1 · · · 1 2.5%
Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc · 1 · · 1 2.5%
Phương trình và đồ thị dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa 1 · · · 1 2.5%
Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Dòng điện. Mạch điện 1 4 3 1 9 22.5%
Cường độ dòng điện và điện lượng 1 · · · 1 2.5%
Hiệu suất của nguồn điện · · 1 · 1 2.5%
Hạt tải điện trong vật dẫn · 1 · · 1 2.5%
Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong · · 1 · 1 2.5%
Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin · · · 1 1 2.5%
Điện năng và công suất điện · 1 · · 1 2.5%
Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ · · 1 · 1 2.5%
Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe · 1 · · 1 2.5%
Định luật Ohm cho vật dẫn · 1 · · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Đặt hiệu điện thế 13 V13\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 1,2 A1{,}2\ \text{A}. Điện trở của vật dẫn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Sóng Nguyên lí chồng chất sóng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Hai sóng cùng pha có biên độ 5 cm5\ \text{cm} và 11 cm11\ \text{cm} gặp nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng

Lớp 11 Dao động Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Vật dao động điều hoà với cơ năng 340 mJ340\ \text{mJ}. Khi li độ bằng 00, thế năng của vật bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện năng và công suất điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Thiết bị A có công suất không đổi PA=300 WP_A=300\ \text{W}, chạy tA=5 ht_A=5\ \text{h}; thiết bị B có PB=75 WP_B=75\ \text{W}, chạy tB=20 ht_B=20\ \text{h}. Chỉ xét năng lượng điện vào thiết bị, không xét hiệu suất. Điện năng thiết bị A nhận bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Định luật Ohm cho vật dẫn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Đặt hiệu điện thế 40 V40\ \text{V} vào điện trở 85 Ω85\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Điện trường Khái niệm điện trường và cường độ điện trường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

Lớp 11 Dao động Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Độ lệch pha của gia tốc so với li độ bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Dao động Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Một hệ dao động có chu kì riêng 0,2 s0{,}2\ \text{s}, lực cản nhỏ. Ngoại lực cưỡng bức phải có tần số bằng bao nhiêu thì xảy ra cộng hưởng?

Lớp 11 Sóng Sóng điện từ và thang sóng điện từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

Lớp 11 Sóng Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Đặc trưng sinh lí “âm sắc” gắn với đặc trưng vật lí nào?

Lớp 11 Dao động Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Dao động điều hoà là dao động trong đó

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Nguồn có suất điện động 10,3 V10{,}3\ \text{V} và điện trở trong 1,8 Ω1{,}8\ \Omega, đang cho dòng 2,6 A2{,}6\ \text{A}. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn bằng

Lớp 11 Điện trường Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Khi một điện tích chịu đồng thời nhiều lực điện, hợp lực được xác định bằng cách

Lớp 11 Dao động Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

Lớp 11 Dao động Dao động tắt dần Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Dao động tắt dần là dao động có

Lớp 11 Sóng Sự hình thành và lan truyền sóng cơ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Tốc độ truyền âm trong thép vào khoảng bao nhiêu?

Lớp 11 Sóng Điều kiện có sóng dừng trên dây Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Dây dài 40 cm40\ \text{cm} hai đầu cố định, trên dây có 44 bó sóng. Bước sóng bằng

Lớp 11 Điện trường Định luật Coulomb Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Hai điện tích điểm 1 μC1\ \mu\text{C} và 6 μC6\ \mu\text{C} đặt cách nhau 35 cm35\ \text{cm} trong chân không; lấy k=9⋅109 N⋅m2/C2k = 9 \cdot 10^9\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{C}^2. Độ lớn lực tương tác bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Điện trường Tụ điện và điện dung Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Điện dung của một tụ điện được xác định bằng

Lớp 11 Điện trường Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 20. Một hạt mang điện bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức. Quỹ đạo của hạt là

Lớp 11 Điện trường Đường sức điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng về đường sức điện?

Lớp 11 Dao động Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Biên độ của một dao động điều hoà là

Lớp 11 Sóng Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Trên dây có sóng dừng với bước sóng 42 cm42\ \text{cm}. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Cường độ dòng điện và điện lượng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Cường độ dòng điện được xác định bằng

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 11 Sóng Sóng ngang và sóng dọc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Cho năm loại sóng sau:
(1) sóng âm truyền trong nước biển.
(2) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài.
(3) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa).
(4) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây.
(5) sóng âm truyền trong không khí.
Có bao nhiêu trường hợp là sóng ngang?

Lớp 11 Dao động Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Vật 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 4 rad/s4\ \text{rad/s}, biên độ 7 cm7\ \text{cm}, tại li độ 5 cm5\ \text{cm}. Tính thế năng.

Lớp 11 Điện trường Điện tích và tương tác điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Một vật thừa 3131 electron; lấy e=1,6⋅10−19 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Tính độ lớn điện tích của vật, theo đơn vị 10−19 C10^{-19}\ \text{C}.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hạt tải điện trong vật dẫn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Cho năm chất sau:
(1) chất khí bị ion hoá.
(2) kim loại.
(3) chất điện môi.
(4) dung dịch điện phân.
(5) chất bán dẫn tinh khiết.
Có bao nhiêu chất mà electron là một trong các hạt tải điện?

Lớp 11 Điện trường Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 29. Trên một bàn cách điện dùng hệ tọa độ OxyOxy (đơn vị cm) có hai điện tích chuẩn đã biết: qA=−6,3q_A = -6{,}3 nC tại (2;1)(2; 1) và qB=+4,6q_B = +4{,}6 nC tại (3;1)(3; 1). Một điện tích ẩn qq (dương hoặc âm, chưa biết) nằm tại đúng một trong sáu nút: N1N_1 (6;5)(6; 5), N2N_2 (8;0)(8; 0), N3N_3 (3;2)(3; 2), N4N_4 (7;4)(7; 4), N5N_5 (4;9)(4; 9), N6N_6 (0;1)(0; 1). Biết qq là bội nguyên của Δq=1\Delta q = 1 nC với ∣q∣≤10|q| \le 10 nC và q≠0q \ne 0.
Ba đầu dò đo vectơ điện trường tại ba điểm; đúng một đầu dò bị cắm ngược nên báo cả hai thành phần đổi dấu (không biết đầu dò nào). Số đo đã làm tròn đến 0,010{,}01 kV/m (sai số làm tròn ±0,005\pm 0{,}005 kV/m cho từng thành phần):
Đầu dòVị trí (cm)ExE_x (kV/m)EyE_y (kV/m)
P1P_1(5;3)(5; 3)−3,23-3{,}2315,9315{,}93
P2P_2(7;2)(7; 2)−5,81-5{,}8117,7317{,}73
P3P_3(9;3)(9; 3)−2,38-2{,}38−8,87-8{,}87

Thẻ công thức: trường của điện tích điểm qq đặt tại QQ tại điểm PP là E⃗=kq QP⃗∣QP∣3\vec E = k q\,\dfrac{\vec{QP}}{|QP|^3} với k=9,0⋅109 N⋅m2/C2k = 9{,}0 \cdot 10^{9}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{C}^2, 11 nC =10−9= 10^{-9} C; trường tổng là tổng vectơ. Xác định vị trí điện tích ẩn, đầu dò bị đảo và giá trị qq.
Ghi hệ số nguyên có dấu q/Δqq/\Delta q vào ô trả lời.

Lớp 11 Sóng Sự truyền năng lượng của sóng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Biên độ sóng tăng gấp 55 lần thì năng lượng sóng tăng gấp bao nhiêu lần?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 31. Một nguồn điện được mô hình hoá bằng suất điện động EE nối tiếp điện trở trong rr. Người đo mắc lần lượt ba điện trở tải danh định vào hai cực nguồn và đọc vôn kế mắc ngay tại hai cực nguồn (tức trên toàn mạch ngoài, kể cả mối nối):
Bản ghiTải danh định RR (Ω)Số đọc vôn kế UU (V)
113,33{,}35,285{,}28
226,56{,}57,47{,}4
339,79{,}77,337{,}33

Vôn kế có dung sai ±0,02\pm 0{,}02 V. Sau khi kiểm tra, người đo phát hiện ở đúng một lần đo, mối nối tải bị oxi hoá nên có thêm điện trở tiếp xúc RcR_c nối tiếp với tải, không được ghi vào bảng; loại mối nối ấy có RcR_c trong khoảng từ 0,270{,}27 Ω đến 4,744{,}74 Ω. Hai lần đo còn lại là sạch.
Sau khi sửa mối nối, nguồn sẽ được nối với một biến trở thuần trở điều chỉnh được.
Tính công suất cực đại mà nguồn có thể cấp cho biến trở sau khi đã sửa mối nối (theo W, làm tròn đến 0,010{,}01 W).

Lớp 11 Sóng Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Sóng có bước sóng 11 cm11\ \text{cm} và tần số 3 Hz3\ \text{Hz}. Tính tốc độ truyền sóng.

Lớp 11 Điện trường Điện thế và hiệu điện thế Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Điện tích 19 μC19\ \mu\text{C} đi từ M tới N với UMN=29 VU_{MN} = 29\ \text{V}. Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dao động Phương trình và đồ thị dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 34. Vật dao động theo phương trình x=4cos⁡(3t+π)x = 4\cos(3t + \pi). Tính tần số dao động (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 35. Hai dây A, B có cùng vật liệu, chiều dài và tiết diện. A ở t0=25 ∘Ct_0 = 25\ ^\circ\text{C}, B được giữ ở t=55 ∘Ct = 55\ ^\circ\text{C}; mỗi dây ở t0t_0 có R0=120 ΩR_0 = 120\ \Omega.
Hệ số α=5⋅10−3 K−1\alpha = 5 \cdot 10^{-3}\ \text{K}^{-1}; nguồn áp lí tưởng. Xét cách mắc từng dây riêng vào cùng U và cách mắc hai dây nối tiếp.
Trong khoảng xét, R(t)=R0[1+α(t−t0)]R(t) = R_0[1 + \alpha(t-t_0)], bỏ tự nóng bởi dòng. Tính tỉ số điện trở B trên A.

Lớp 11 Sóng Thực hành đo tần số của sóng âm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 36. Âm có chu kì 42,5 ms42{,}5\ \text{ms}. Tính tần số (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hiệu suất của nguồn điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 37. Nguồn có điện trở trong 1 Ω1\ \Omega mắc với mạch ngoài 7 Ω7\ \Omega. Tính phần trăm công của nguồn bị hao trên điện trở trong.

Lớp 11 Điện trường Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 38. Một bộ phát xung trên bàn thử vật liệu tích năng lượng vào các tụ điện giống nhau, ghép thành các nhánh nối tiếp giống hệt nhau rồi mắc song song, nạp từ một nguồn điện áp VsV_s. Các tụ khớp nhau và có điện trở cân bằng, nên điện áp nguồn chia đều cho các tụ trong một nhánh. Khi phóng, chỉ một phần năng lượng tích trữ đưa được vào xung: Ehd=η CeqVs22E_{hd} = \eta\,\dfrac{C_{eq} V_s^2}{2}.
Đại lượngGiá trị
Điện dung mỗi tụ C0C_0220220 μF
Điện áp định mức mỗi tụ VđmV_{\text{đm}}500500 V
Điện áp nguồn nạp VsV_s18001800 V
Năng lượng hữu dụng cần đạt EmtE_{mt}373373 J
Hệ số hữu dụng η\eta0,760{,}76
Số tụ tối đa lắp được NmaxN_{max}4141

Yêu cầu: không tụ nào chịu điện áp vượt định mức; năng lượng hữu dụng không dưới EmtE_{mt}; tổng số tụ không vượt NmaxN_{max}. Trong các cấu hình đạt, chọn cấu hình ít tụ nhất; nếu nhiều cấu hình cùng ít tụ nhất thì chọn cấu hình có năng lượng dư Ehd−EmtE_{hd} - E_{mt} nhỏ nhất.
Tìm tổng số tụ của cấu hình được chọn.

Lớp 11 Điện trường Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 39. Điện trường đều 1700 V/m1700\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức có hiệu điện thế 160 V160\ \text{V}. Tính khoảng cách giữa chúng theo xentimét (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Sóng Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 3 cm3\ \text{cm}. Tính hiệu đường đi tới vân cực đại bậc 55.

Cấu trúc [Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Dao động
  • 02 Sóng
  • 03 Điện trường
  • 04 Dòng điện. Mạch điện

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11

Đề thi Thao tác
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 02/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 01/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 01/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 31/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 30/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 30/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 28/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 28/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 27/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 26/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 26/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 25/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 24/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 24/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 23/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 22/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 22/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Vật lý 11 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 016] có mất phí không?

Không. [Đề 016] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 016] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 016] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.