Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào dòng điện. mạch điện (11 câu), sóng (10 câu), điện trường (10 câu) và 1 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Dòng điện. Mạch điện 4 2 4 1 11 27.5%
Cường độ dòng điện và điện lượng · · 1 · 1 2.5%
Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp · · 1 · 1 2.5%
Hiệu suất của nguồn điện 1 · · · 1 2.5%
Hạt tải điện trong vật dẫn · 1 · · 1 2.5%
Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch 1 · · · 1 2.5%
Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong 1 · · · 1 2.5%
Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin · · · 1 1 2.5%
Điện năng và công suất điện 1 · · · 1 2.5%
Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ · · 1 · 1 2.5%
Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe · · 1 · 1 2.5%
Định luật Ohm cho vật dẫn · 1 · · 1 2.5%
Sóng · 6 4 · 10 25%
Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng · 1 · · 1 2.5%
Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số · 1 · · 1 2.5%
Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng · 1 · · 1 2.5%
Sóng ngang và sóng dọc · 1 · · 1 2.5%
Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc · · 1 · 1 2.5%
Sóng điện từ và thang sóng điện từ · · 1 · 1 2.5%
Sự hình thành và lan truyền sóng cơ · · 1 · 1 2.5%
Sự truyền năng lượng của sóng · 1 · · 1 2.5%
Thực hành đo tần số của sóng âm · 1 · · 1 2.5%
Điều kiện có sóng dừng trên dây · · 1 · 1 2.5%
Điện trường 1 3 4 2 10 25%
Công của lực điện và thế năng điện · · 1 · 1 2.5%
Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp · · · 1 1 2.5%
Khái niệm điện trường và cường độ điện trường · · 1 · 1 2.5%
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều · · 1 · 1 2.5%
Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích · 1 · · 1 2.5%
Tụ điện và điện dung 1 · · · 1 2.5%
Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích · · · 1 1 2.5%
Điện tích và tương tác điện · · 1 · 1 2.5%
Đường sức điện · 1 · · 1 2.5%
Định luật Coulomb · 1 · · 1 2.5%
Dao động 4 4 1 · 9 22.5%
Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng · · 1 · 1 2.5%
Dao động tắt dần 1 · · · 1 2.5%
Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa · 1 · · 1 2.5%
Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động 1 · · · 1 2.5%
Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc · 1 · · 1 2.5%
Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa 1 · · · 1 2.5%
Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa · 1 · · 1 2.5%
Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa · 1 · · 1 2.5%
Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn 1 · · · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Điện trường Điện tích và tương tác điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Một vật thừa 1818 electron; lấy e=1,6⋅10−19 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Độ lớn điện tích của vật bằng

Lớp 11 Điện trường Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Trong điện trường đều 900 V/m900\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức có hiệu điện thế 60 V60\ \text{V}. Khoảng cách giữa chúng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Điện trường Khái niệm điện trường và cường độ điện trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Tại một điểm có cường độ điện trường 7400 V/m7400\ \text{V/m}. Đặt vào đó điện tích 3 μC3\ \mu\text{C} thì lực điện tác dụng lên nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Sóng Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Trên dây có sóng dừng với bước sóng 36 cm36\ \text{cm}. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

Lớp 11 Sóng Sự hình thành và lan truyền sóng cơ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về sóng cơ?

Lớp 11 Sóng Điều kiện có sóng dừng trên dây Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Dây hai đầu cố định có tần số cơ bản 6,4 Hz6{,}4\ \text{Hz}. Tần số hoạ âm bậc 55 bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dao động Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Biên độ của một dao động điều hoà là

Lớp 11 Sóng Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Một sóng có tần số 46 Hz46\ \text{Hz} truyền với tốc độ 34 m/s34\ \text{m/s}. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Định luật Ohm cho toàn mạch được viết là

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện năng và công suất điện Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch được tính bằng

Lớp 11 Dao động Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Vật dao động điều hoà với biên độ 5 cm5\ \text{cm} và tần số góc 10 rad/s10\ \text{rad/s}. Tốc độ cực đại của vật bằng

Lớp 11 Dao động Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

Lớp 11 Dao động Dao động tắt dần Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Dao động tắt dần là dao động có

Lớp 11 Dao động Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Độ lệch pha của gia tốc so với vận tốc bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hiệu suất của nguồn điện Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng

Lớp 11 Điện trường Đường sức điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Đường sức điện giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu có hình dạng thế nào?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hạt tải điện trong vật dẫn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Ở chất khí bị ion hoá, electron nằm ở trạng thái nào?

Lớp 11 Dao động Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Vật 400 g400\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 4 rad/s4\ \text{rad/s} và biên độ 9 cm9\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dao động Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Vì sao xảy ra hiện tượng “hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên”?

Lớp 11 Điện trường Định luật Coulomb Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Hai điện tích điểm 10 μC10\ \mu\text{C} và 5 μC5\ \mu\text{C} đặt cách nhau 46 cm46\ \text{cm} trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Suất điện động của một nguồn điện được xác định bằng

Lớp 11 Điện trường Tụ điện và điện dung Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Điện dung của một tụ điện được xác định bằng

Lớp 11 Sóng Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Một sóng có bước sóng 23 cm23\ \text{cm} và tần số 34 Hz34\ \text{Hz}. Tốc độ truyền sóng bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Hai dây cùng vật liệu và cùng tiết diện, dây thứ hai dài gấp 33 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 11 Sóng Sóng điện từ và thang sóng điện từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Sóng điện từ có bước sóng 2 m2\ \text{m} trong chân không. Tính tần số theo mêgahéc.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Cường độ dòng điện và điện lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Điện lượng 15 C15\ \text{C} chuyển qua trong 82 s82\ \text{s}. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Đường đặc trưng vôn – ampe của một vật dẫn là đường thẳng đi qua gốc toạ độ. Ở hiệu điện thế 6 V6\ \text{V}, dòng điện qua nó là 0,19 A0{,}19\ \text{A}.
Tăng hiệu điện thế lên 12 V12\ \text{V} thì dòng điện bằng bao nhiêu ampe? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Sóng Thực hành đo tần số của sóng âm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Một chu kì chiếm 77 ô ngang trên màn dao động kí, mỗi ô ứng với 9 ms9\ \text{ms}. Tính chu kì của âm.

Lớp 11 Điện trường Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 29. Một bộ phát xung trên bàn thử vật liệu tích năng lượng vào các tụ điện giống nhau, ghép thành các nhánh nối tiếp giống hệt nhau rồi mắc song song, nạp từ một nguồn điện áp VsV_s. Các tụ khớp nhau và có điện trở cân bằng, nên điện áp nguồn chia đều cho các tụ trong một nhánh. Khi phóng, chỉ một phần năng lượng tích trữ đưa được vào xung: Ehd=η CeqVs22E_{hd} = \eta\,\dfrac{C_{eq} V_s^2}{2}.
Đại lượngGiá trị
Điện dung mỗi tụ C0C_0100100 μF
Điện áp định mức mỗi tụ VđmV_{\text{đm}}350350 V
Điện áp nguồn nạp VsV_s900900 V
Năng lượng hữu dụng cần đạt EmtE_{mt}8888 J
Hệ số hữu dụng η\eta0,910{,}91
Số tụ tối đa lắp được NmaxN_{max}4343

Yêu cầu: không tụ nào chịu điện áp vượt định mức; năng lượng hữu dụng không dưới EmtE_{mt}; tổng số tụ không vượt NmaxN_{max}. Trong các cấu hình đạt, chọn cấu hình ít tụ nhất; nếu nhiều cấu hình cùng ít tụ nhất thì chọn cấu hình có năng lượng dư Ehd−EmtE_{hd} - E_{mt} nhỏ nhất.
Tìm tổng số tụ của cấu hình được chọn.

Lớp 11 Điện trường Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Hai lực điện cùng phương cùng chiều 19 N19\ \text{N} và 24 N24\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.

Lớp 11 Dao động Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 31. Cho năm chuyển động sau:
(1) chuyển động của chiếc xe chạy thẳng đều.
(2) dao động tắt dần của con lắc trong không khí.
(3) con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát.
(4) con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.
(5) quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng.
Có bao nhiêu trường hợp là chuyển động tuần hoàn?

Lớp 11 Sóng Sự truyền năng lượng của sóng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Biên độ sóng tăng gấp 22 lần thì năng lượng sóng tăng gấp bao nhiêu lần?

Lớp 11 Điện trường Công của lực điện và thế năng điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Điện tích 17 μC17\ \mu\text{C} dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế 180 V180\ \text{V}. Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dao động Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 34. Hệ có tần số riêng 15 Hz15\ \text{Hz}, lực cản nhỏ. Ngoại lực cưỡng bức phải có tần số bằng bao nhiêu để xảy ra cộng hưởng?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 35. Ghép song song hai điện trở 6 Ω6\ \Omega và 37 Ω37\ \Omega. Tính điện trở tương đương (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 36. Một nguồn điện được mô hình hoá bằng suất điện động EE nối tiếp điện trở trong rr. Người đo mắc lần lượt ba điện trở tải danh định vào hai cực nguồn và đọc vôn kế mắc ngay tại hai cực nguồn (tức trên toàn mạch ngoài, kể cả mối nối):
Bản ghiTải danh định RR (Ω)Số đọc vôn kế UU (V)
116,86{,}86,86{,}8
228,58{,}57,547{,}54
3310,310{,}37,47{,}4

Vôn kế có dung sai ±0,02\pm 0{,}02 V. Sau khi kiểm tra, người đo phát hiện ở đúng một lần đo, mối nối tải bị oxi hoá nên có thêm điện trở tiếp xúc RcR_c nối tiếp với tải, không được ghi vào bảng; loại mối nối ấy có RcR_c trong khoảng từ 0,270{,}27 Ω đến 4,64{,}6 Ω. Hai lần đo còn lại là sạch.
Sau khi sửa mối nối, nguồn sẽ được nối với một biến trở thuần trở điều chỉnh được.
Tính công suất cực đại mà nguồn có thể cấp cho biến trở sau khi đã sửa mối nối (theo W, làm tròn đến 0,010{,}01 W).

Lớp 11 Sóng Sóng ngang và sóng dọc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 37. Cho năm loại sóng sau:
(1) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài.
(2) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây.
(3) sóng âm truyền trong nước biển.
(4) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa).
(5) sóng âm truyền trong không khí.
Có bao nhiêu trường hợp là sóng ngang?

Lớp 11 Điện trường Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 38. Trên một bàn cách điện dùng hệ tọa độ OxyOxy (đơn vị cm) có hai điện tích chuẩn đã biết: qA=−2,4q_A = -2{,}4 nC tại (2;6)(2; 6) và qB=+7,4q_B = +7{,}4 nC tại (3;1)(3; 1). Một điện tích ẩn qq (dương hoặc âm, chưa biết) nằm tại đúng một trong sáu nút: N1N_1 (2;8)(2; 8), N2N_2 (0;8)(0; 8), N3N_3 (2;7)(2; 7), N4N_4 (8;3)(8; 3), N5N_5 (7;0)(7; 0), N6N_6 (2;4)(2; 4). Biết qq là bội nguyên của Δq=0,5\Delta q = 0{,}5 nC với ∣q∣≤10|q| \le 10 nC và q≠0q \ne 0.
Ba đầu dò đo vectơ điện trường tại ba điểm; đúng một đầu dò bị cắm ngược nên báo cả hai thành phần đổi dấu (không biết đầu dò nào). Số đo đã làm tròn đến 0,010{,}01 kV/m (sai số làm tròn ±0,005\pm 0{,}005 kV/m cho từng thành phần):
Đầu dòVị trí (cm)ExE_x (kV/m)EyE_y (kV/m)
P1P_1(9;5)(9; 5)−5,8-5{,}8−6,27-6{,}27
P2P_2(9;8)(9; 8)1,021{,}024,194{,}19
P3P_3(5;8)(5; 8)−10,21-10{,}212,222{,}22

Thẻ công thức: trường của điện tích điểm qq đặt tại QQ tại điểm PP là E⃗=kq QP⃗∣QP∣3\vec E = k q\,\dfrac{\vec{QP}}{|QP|^3} với k=9,0⋅109k = 9{,}0 \cdot 10^{9} N·m2^2/C2^2, 11 nC =10−9= 10^{-9} C; trường tổng là tổng vectơ. Xác định vị trí điện tích ẩn, đầu dò bị đảo và giá trị qq.
Ghi hệ số nguyên có dấu q/Δqq/\Delta q vào ô trả lời (trả lời kèm dấu).

Lớp 11 Sóng Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 39. Cho năm âm có tần số lần lượt là 18000 Hz18000\ \text{Hz}, 20 Hz20\ \text{Hz}, 12 Hz12\ \text{Hz}, 15 Hz15\ \text{Hz}, 40000 Hz40000\ \text{Hz}.
Có bao nhiêu âm mà tai người nghe được?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Định luật Ohm cho vật dẫn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Đặt hiệu điện thế 8 V8\ \text{V} vào điện trở 74 Ω74\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).

Cấu trúc [Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Dao động
  • 02 Sóng
  • 03 Điện trường
  • 04 Dòng điện. Mạch điện

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11

Đề thi Thao tác
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 02/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 01/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 01/09/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 31/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 30/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 30/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 29/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 28/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 28/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 27/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 26/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 26/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 24/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 24/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 23/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 22/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 22/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Vật lý 11 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 014] có mất phí không?

Không. [Đề 014] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 014] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 014] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.