Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 14 (35%)
- Vận dụng 8 (20%)
- Vận dụng cao 2 (5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện trường | 5 | 4 | 3 | 1 | 13 | 32.5% |
| Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Công của lực điện và thế năng điện | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm điện trường và cường độ điện trường | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tụ điện và điện dung | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện thế và hiệu điện thế | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điện trường đều | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện tích và tương tác điện | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đường sức điện | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật Coulomb | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Dao động | 2 | 3 | 4 | · | 9 | 22.5% |
| Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Dao động tắt dần | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phương trình và đồ thị dao động điều hòa | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Dòng điện. Mạch điện | 3 | 4 | 1 | 1 | 9 | 22.5% |
| Cường độ dòng điện và điện lượng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Dòng điện và chiều dòng điện quy ước | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Hiệu suất của nguồn điện | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện năng và công suất điện | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật Ohm cho vật dẫn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng | 6 | 3 | · | · | 9 | 22.5% |
| Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên lí chồng chất sóng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng điện từ và thang sóng điện từ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sự truyền năng lượng của sóng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành đo tần số của sóng âm | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành đo tốc độ truyền âm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
Yêu cầu: lực hút phải đạt mN trong trường hợp yếu nhất để đóng chốt, và mN trong trường hợp mạnh nhất để không hỏng giá đỡ. Nếu nhiều thẻ đạt, chọn thẻ chi phí nhỏ nhất; còn cùng chi phí thì chọn thẻ có khe hở danh định lớn nhất. Thẻ vật liệu (mỗi thẻ cho khoảng và kèm dung sai):
| Mã | Vật liệu | (khoảng) | (mm) | Giá (nghìn đồng) |
|---|---|---|---|---|
| FR-4 | – | |||
| thuỷ tinh | – | |||
| mica | – | |||
| polyetylen | – |
Không làm tròn lực trước khi so với ngưỡng.
Thẻ spacer cần chọn là
Mô hình: với °C; ; cân bằng nhiệt ; . Thẻ đơn vị: với theo Ω·mm/m, theo m và theo mm thì ra Ω. Chỉ xét nghiệm cân bằng có (điện trở dương) và .
Bảng dây có sẵn:
| Mã | Vật liệu | (Ω·mm/m) | ( K) | (m) | (mm) | (K/W) | (A) | Giá (nghìn đồng) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| niken | ||||||||
| sắt mềm | ||||||||
| hợp kim Balco (Ni–Fe) | ||||||||
| vonfram |
Không làm tròn nhiệt độ hay dòng trước khi so với ngưỡng.
Dây duy nhất bảo đảm nhiệt độ làm việc, dòng điện và ngân sách trên toàn miền bất định là
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 008
Phạm vi kiến thức
- 01 Dao động
- 02 Sóng
- 03 Điện trường
- 04 Dòng điện. Mạch điện
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ L11.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ L11.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 012
40 câu · 50′ L11.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ L11.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ L11.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 011
40 câu · 50′ L11.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ L11.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ L11.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ L11.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ L11.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ L11.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ L11.KSCN.003
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
40 câu · 50′ L11.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ L11.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
40 câu · 50′ L11.KSCN.013
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 007
40 câu · 50′ L11.KSCN.007
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ L11.KSCN.001
Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11 có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 008
Đề số 008 có mất phí không?
Không. Đề số 008 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 008 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 008 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.