Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào điện trường (12 câu), sóng (11 câu), dòng điện. mạch điện (9 câu) và 1 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Điện trường 3 4 3 2 12 30%
Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều · · · 1 1 2.5%
Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp 1 · · · 1 2.5%
Khái niệm điện trường và cường độ điện trường · · 1 · 1 2.5%
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều · 1 · · 1 2.5%
Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích · · 1 · 1 2.5%
Tụ điện và điện dung · 1 · · 1 2.5%
Điện thế và hiệu điện thế · · · 1 1 2.5%
Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích · · 1 · 1 2.5%
Điện trường đều · 1 · · 1 2.5%
Điện tích và tương tác điện · 1 · · 1 2.5%
Đường sức điện 1 · · · 1 2.5%
Định luật Coulomb 1 · · · 1 2.5%
Sóng 4 2 5 · 11 27.5%
Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng 1 · · · 1 2.5%
Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu 1 · · · 1 2.5%
Nguyên lí chồng chất sóng 1 · · · 1 2.5%
Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng · · 1 · 1 2.5%
Sóng ngang và sóng dọc · · 1 · 1 2.5%
Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc · · 1 · 1 2.5%
Sự hình thành và lan truyền sóng cơ 1 · · · 1 2.5%
Sự truyền năng lượng của sóng · · 1 · 1 2.5%
Thực hành đo tần số của sóng âm · 1 · · 1 2.5%
Thực hành đo tốc độ truyền âm · 1 · · 1 2.5%
Điều kiện có sóng dừng trên dây · · 1 · 1 2.5%
Dòng điện. Mạch điện 1 5 2 1 9 22.5%
Cường độ dòng điện và điện lượng · · · 1 1 2.5%
Dòng điện và chiều dòng điện quy ước · 1 · · 1 2.5%
Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp · 1 · · 1 2.5%
Hạt tải điện trong vật dẫn · · 1 · 1 2.5%
Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch · 1 · · 1 2.5%
Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong · 1 · · 1 2.5%
Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin 1 · · · 1 2.5%
Điện năng và công suất điện · 1 · · 1 2.5%
Định luật Ohm cho vật dẫn · · 1 · 1 2.5%
Dao động 1 4 3 · 8 20%
Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng 1 · · · 1 2.5%
Dao động tắt dần · 1 · · 1 2.5%
Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa · 1 · · 1 2.5%
Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc · · 1 · 1 2.5%
Phương trình và đồ thị dao động điều hòa · 1 · · 1 2.5%
Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa · 1 · · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Định luật Ohm cho vật dẫn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Giữ nguyên điện trở 45 Ω45\ \Omega mà tăng hiệu điện thế từ 10 V10\ \text{V} lên gấp 33 lần. Cường độ dòng điện

Lớp 11 Sóng Sự hình thành và lan truyền sóng cơ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Khi sóng cơ truyền qua một môi trường, các phần tử môi trường

Lớp 11 Sóng Thực hành đo tốc độ truyền âm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 13 cm13\ \text{cm} và 38 cm38\ \text{cm}. Bước sóng của âm bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin, đồ thị hiệu điện thế hai cực pin theo cường độ dòng điện là một đường thẳng. Khi ấy

Lớp 11 Sóng Nguyên lí chồng chất sóng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Nguyên lí chồng chất sóng phát biểu rằng, tại điểm hai sóng gặp nhau,

Lớp 11 Dao động Dao động tắt dần Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Khi con lắc dao động trong nước, dao động tắt dần thế nào?

Lớp 11 Điện trường Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Dòng điện và chiều dòng điện quy ước Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Trong kim loại, các hạt tải điện chuyển động thế nào so với chiều dòng điện quy ước?

Lớp 11 Sóng Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Một âm có tần số 35000 Hz35000\ \text{Hz}. Âm đó thuộc loại nào?

Lớp 11 Sóng Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

Lớp 11 Sóng Thực hành đo tần số của sóng âm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Trên màn dao động kí, một chu kì chiếm 33 ô ngang, mỗi ô ứng với 1,5 ms1{,}5\ \text{ms}. Chu kì của âm bằng

Lớp 11 Dao động Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Dao động cưỡng bức có tần số bằng

Lớp 11 Dao động Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Khi vật ở vị trí biên dương, vận tốc của vật

Lớp 11 Sóng Sóng ngang và sóng dọc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 11 Điện trường Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương ngược chiều, độ lớn 8 N8\ \text{N} và 14 N14\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

Lớp 11 Dao động Phương trình và đồ thị dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=9cos⁡(10t+π2)x = 9\cos(10t + \dfrac{\pi}{2}) (đơn vị của xx là xentimét, của tt là giây). Biên độ dao động bằng

Lớp 11 Điện trường Định luật Coulomb Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Định luật Coulomb được viết là

Lớp 11 Điện trường Đường sức điện Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Vì sao hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau?

Lớp 11 Điện trường Điện tích và tương tác điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 19. Trong cách nhiễm điện do cọ xát, điều gì xảy ra?

Lớp 11 Dao động Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Trường hợp nào sau đây là dao động điều hoà?

Lớp 11 Điện trường Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 21. Trong điện trường đều 3500 V/m3500\ \text{V/m}, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 38 cm38\ \text{cm}. Hiệu điện thế giữa chúng bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 22. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 4 J4\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 18 C18\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hạt tải điện trong vật dẫn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng về hạt tải điện và tính dẫn điện?

Lớp 11 Sóng Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Bước sóng là

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 11 Sóng Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Sóng dừng có bước sóng 42 cm42\ \text{cm}. Tính khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề.

Lớp 11 Điện trường Khái niệm điện trường và cường độ điện trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Cường độ điện trường tại một điểm là 2900 V/m2900\ \text{V/m}. Tính lực điện tác dụng lên điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} đặt tại đó, theo miliniutơn (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Điện trường Điện thế và hiệu điện thế Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Bản đồ điện thế của một buồng cảm biến gồm 77 đường đẳng thế lồng nhau, không đường nào cắt nhau, được đánh chỉ số liên tiếp n=0,1,…,6n = 0, 1, \dots, 6 theo thứ tự lồng. Hai đường kề nhau cách nhau cùng một bước điện thế ΔV\Delta V (có dấu, chưa biết): Vn=V0+n ΔVV_n = V_0 + n\,\Delta V. Máy in làm mất thang gốc và chép sai đúng một trong bốn nhãn điện thế in trên bốn đường:
Đường nn22334466
Nhãn in (V)5050404036361010

Bốn điểm AA, BB, CC, DD nằm trên các đường có chỉ số lần lượt 11, 22, 66, 00. Hai phép dịch chuyển điện tích chuẩn cho công của lực điện (thẻ công thức: WMN=q(VM−VN)W_{MN} = q(V_M - V_N)), mỗi số đã làm tròn tới uW=0,2u_W = 0{,}2 μJ (sai số làm tròn ±uW/2\pm u_W/2): phép đo 1: dời điện tích thử q1=+5q_1 = +5 nC từ CC tới AA, công của lực điện W1=−0,2W_1 = -0{,}2 μJ; phép đo 2: dời điện tích thử q2=+10q_2 = +10 nC từ BB tới CC, công của lực điện W2=0,4W_2 = 0{,}4 μJ.
Biết ΔV\Delta V là bội nguyên của δV=5\delta_V = 5 V và ∣ΔV∣≤30|\Delta V| \le 30 V. Trên khe giữa đường 44 và đường 55, thước đo pháp tuyến cho khoảng cách thật Δs∈[6,4;7,1]\Delta s \in \left[6{,}4; 7{,}1\right] mm; mô hình coi trường đều trong khe với sai lệch mô hình chặn bởi κ=1,5\kappa = 1{,}5: cận dùng để chứng nhận là Emax=κ∣ΔV∣/ΔsloE_{max} = \kappa|\Delta V|/\Delta s_{lo}, khe được chứng nhận an toàn khi và chỉ khi Emax≤Esafe=3,7E_{max} \le E_{safe} = 3{,}7 kV/m.
Khôi phục ΔV\Delta V và V0V_0, tìm nhãn bị chép sai và kết luận về chứng nhận an toàn của khe.
Ghi điện thế đúng thay cho nhãn sai (số nguyên có dấu, theo volt) vào ô trả lời.

Lớp 11 Điện trường Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Hai điện trường thành phần cùng chiều 242 V/m242\ \text{V/m} và 791 V/m791\ \text{V/m}. Tính cường độ điện trường tổng hợp.

Lớp 11 Sóng Sự truyền năng lượng của sóng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Với sóng cầu, khoảng cách tới nguồn tăng gấp 22 lần thì cường độ giảm đi bao nhiêu lần?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện năng và công suất điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Đoạn mạch có hiệu điện thế 41 V41\ \text{V} và dòng 0,6 A0{,}6\ \text{A}. Tính công suất tiêu thụ (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Điện trường Điện trường đều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 31. Hai bản phẳng song song cách nhau 17 cm17\ \text{cm}, hiệu điện thế 20 V20\ \text{V}. Tính cường độ điện trường giữa hai bản (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 11 Sóng Điều kiện có sóng dừng trên dây Vận dụng 0,25 điểm

Câu 32. Dây hai đầu cố định có tần số cơ bản 12,3 Hz12{,}3\ \text{Hz}. Tính tần số hoạ âm bậc 22 (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dao động Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Vật dao động điều hoà tần số góc 9 rad/s9\ \text{rad/s}, tại li độ 2 cm2\ \text{cm}. Tính độ lớn gia tốc.

Lớp 11 Dao động Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Vật 300 g300\ \text{g} dao động điều hoà, tần số góc 4 rad/s4\ \text{rad/s}, biên độ 6 cm6\ \text{cm}. Tính cơ năng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dao động Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 35. Vật dao động điều hoà cơ năng 260 mJ260\ \text{mJ}. Tính thế năng khi li độ bằng A2\dfrac{A}{2}.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Cường độ dòng điện và điện lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 36. Bộ nguồn của một trạm đo vừa cấp dòng cho bộ phát vừa nhận dòng tái nạp. Quy ước I>0I > 0 khi điện tích dương đi từ nguồn tới tải, I<0I < 0 khi tái nạp. Cảm biến Hall xuất điện áp y=aI+by = aI + b với aa, bb chưa biết; hai điểm chuẩn đo được:
Dòng chuẩn IISố đọc yy
00 A1,51{,}5 V
2020 A3,53{,}5 V

Cảm biến bão hoà ở rail ysat=6,2y_{sat} = 6{,}2 V: mọi dòng lớn hơn mức tương ứng đều chỉ hiện đúng ysaty_{sat}. Trace y(t)y(t) ghi được là đường gấp khúc qua các mốc sau (giữa hai mốc liên tiếp tín hiệu biến thiên đều; trong khoảng từ mốc 2 đến mốc 3 trace nằm phẳng ở rail):
Mốctt (s)yy (V)Ghi chú
1331,51{,}5bắt đầu tăng
2666,26{,}2chạm rail ysaty_{sat}
323236,26{,}2rời rail ysaty_{sat}
429291,51{,}5về y0y_0
53232−0,2-0{,}2đỉnh âm bắt đầu
63737−0,2-0{,}2đỉnh âm kết thúc
741411,51{,}5về y0y_0
844441,51{,}5hết chu trình

Nhật kí điều khiển cho biết dòng thật tăng đều tới plateau vào lúc t=9t = 9 s và rời plateau vào lúc t=17t = 17 s (plateau có độ cao IpI_p chưa biết, lớn hơn mức bão hoà); dòng thật giảm đều về 00 tại mốc 4.
Một điện lượng kế độc lập ghi điện lượng đại số của cả chu trình: Qnet=∫044I dt=1453,5Q_{net} = \int_0^{44} I\,\mathrm{d}t = 1453{,}5 C (đọc tới 0,10{,}1 C). Dùng quy tắc hình thang; 11 A =1= 1 C/s.
Khôi phục điện lượng dương QoutQ_{out} mà nguồn đã cấp cho tải trong chu trình (theo C, làm tròn đến 0,10{,}1 C).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 37. Nguồn 4,7 V4{,}7\ \text{V}, điện trở trong 3 Ω3\ \Omega, mạch ngoài 11 Ω11\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Điện trường Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 38. Một chùm hạt có điện tích qq và khối lượng mm chưa biết đi vào vùng giữa hai bản song song của một bộ lệch điện tại x=0x = 0, y=y0=2,3y = y_0 = 2{,}3 mm, với thành phần vận tốc vx=2,1⋅106v_x = 2{,}1 \cdot 10^{6} m/s không đổi và thành phần vy0v_{y0} chưa biết. Hai bản nằm ngang, cách nhau h=20h = 20 mm, đối xứng qua trục xx (bản trên tại y=+h/2y = +h/2, bản dưới tại y=−h/2y = -h/2), dài L=54L = 54 mm. Điện trường chỉ tồn tại trong 0≤x≤L0 \le x \le L và đều, với quy ước Ey=U/hE_y = U/h (UU là điện áp có dấu đặt giữa hai bản; lực điện Fy=qEyF_y = qE_y). Ra khỏi bản, hạt bay thẳng đều thêm quãng D=127D = 127 mm theo xx tới màn. Bỏ qua trọng lực.
Hai lần bắn hiệu chuẩn cho tọa độ điểm chạm màn: U1=140U_1 = 140 V →\to y1=8,37y_1 = 8{,}37 mm; U2=260U_2 = 260 V →\to y2=−2,83y_2 = -2{,}83 mm.
Trên màn có một khe hẹp tâm tại yc=15y_c = 15 mm, bề rộng w=2,6w = 2{,}6 mm. Điện áp chỉ đặt được theo nấc: bội của ΔU=20\Delta U = 20 V trong khoảng [−400;400]\left[-400; 400\right] V. Yêu cầu: chùm qua khe (∣ys−yc∣≤w/2|y_s - y_c| \le w/2, ysy_s là tọa độ chạm màn) và trong suốt đoạn 0≤x≤L0 \le x \le L hạt không đi vào vùng cách mỗi bản dưới c=3,1c = 3{,}1 mm. Không làm tròn q/mq/m, vy0v_{y0} hay tọa độ trung gian.
Tìm điện áp U∗U^* (có dấu, tính bằng V) là nấc có trị tuyệt đối nhỏ nhất thoả cả hai yêu cầu. Ghi số nguyên, dấu trừ nếu có.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 39. Ghép nối tiếp hai điện trở 29 Ω29\ \Omega và 15 Ω15\ \Omega. Tính điện trở tương đương.

Lớp 11 Điện trường Tụ điện và điện dung Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Tụ điện 28 μF28\ \mu\text{F} mắc vào hiệu điện thế 110 V110\ \text{V}. Tính điện tích tụ tích được.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Dao động
  • 02 Sóng
  • 03 Điện trường
  • 04 Dòng điện. Mạch điện

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L11.KSCN.018

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L11.KSCN.006

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L11.KSCN.012

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L11.KSCN.017

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L11.KSCN.005

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L11.KSCN.011

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L11.KSCN.016

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L11.KSCN.010

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L11.KSCN.004

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L11.KSCN.009

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L11.KSCN.003

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L11.KSCN.014

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L11.KSCN.002

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L11.KSCN.008

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L11.KSCN.013

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 007
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ L11.KSCN.007

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 11 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L11.KSCN.001

22/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 11 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

Đề số 015 có mất phí không?

Không. Đề số 015 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 015 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 015 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.