kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 181 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 61 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 60 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 60 đề
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề bài

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12

L12.KSCN.001 28 câu 50 phút

PHẦN I. Trắc nghiệm

0,25 điểm
Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=7cos(16tπ2)x = 7\cos(16t - \dfrac{\pi}{2}). Chu kì dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 2. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng
0,25 điểm
Câu 3. Một bọt khí thể tích 0,58 cm30{,}58\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 9 m9\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 4. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,3105 Pa2{,}3 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} ở nhiệt độ 32 C32\ ^\circ\text{C}. Dãn lượng khí ấy tới thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít} và đun tới 180 C180\ ^\circ\text{C} thì áp suất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 5. Hạt nhân triti 13T^{3}_{1}\text{T} có khối lượng 3,0155 u3{,}0155\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 6. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?
0,25 điểm
Câu 7. Hai vật 7 kg7\ \text{kg}9 kg9\ \text{kg} nối nhau bằng dây nhẹ trên mặt ngang nhẵn. Kéo vật 7 kg7\ \text{kg} bằng lực 90 N90\ \text{N} dọc theo phương ngang. Lực căng dây nối bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 8. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng nhiệt lượng kế, một phần nhiệt lượng thoát ra môi trường. Vì thế giá trị nhiệt dung riêng tính được so với giá trị thật sẽ
0,25 điểm
Câu 9. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
0,25 điểm
Câu 10. Hạt tải điện trong dung dịch điện phân là gì?
0,25 điểm
Câu 11. Theo định luật III Newton, lực và phản lực
0,25 điểm
Câu 12. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng
0,25 điểm
Câu 13. Để khảo sát sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ bằng bộ thí nghiệm, người ta dùng phương pháp nào?
0,25 điểm
Câu 14. Khi sóng cơ truyền qua một môi trường, các phần tử môi trường
0,25 điểm
Câu 15. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,6 atm2{,}6\ \text{atm}, nhiệt độ 4 C-4\ ^\circ\text{C}. Đun tới 240 C240\ ^\circ\text{C} thì áp suất khí trong bình bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 16. Một vật có khối lượng 3 kg3\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng
0,25 điểm
Câu 17. Một quả bóng khối lượng 40 kg40\ \text{kg} đổi vận tốc từ 5 m/s5\ \text{m/s} thành 13 m/s13\ \text{m/s}. Công của hợp lực tác dụng lên vật bằng
0,25 điểm
Câu 18. Hai sóng ngược pha có biên độ 8 cm8\ \text{cm}12 cm12\ \text{cm} gặp nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

1 điểm
Câu 19. Hạt khối lượng 15 mg15\ \text{mg} mang điện tích 17 μC17\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 2300 V/m2300\ \text{V/m}, xuất phát từ nghỉ và chuyển động dọc đường sức trong 5 ms5\ \text{ms}; bỏ qua trọng lực.
Mệnh đềĐúngSai
a) Gia tốc của hạt tính bằng gg.
b) Hạt có khối lượng lớn hơn, cùng điện tích và cùng điện trường, thì gia tốc lớn hơn.
c) Gia tốc của hạt bằng 2607 m/s22607\ \text{m/s}^2.
d) Với điện tích âm, gia tốc cùng hướng điện trường.
1 điểm
Câu 20. Một nguồn phát sóng cầu; ở khoảng cách rr cường độ sóng bằng 360360 đơn vị.
Mệnh đềĐúngSai
a) Biên độ tăng gấp 22 lần thì năng lượng tăng gấp 44 lần.
b) Khoảng cách tăng gấp 33 lần thì cường độ giảm 33 lần.
c) Ở khoảng cách 3r3r, cường độ bằng 4040 đơn vị.
d) Biên độ sóng giảm dần khi ra xa nguồn vì tần số của sóng giảm dần.
1 điểm
Câu 21. Xét số 6,0226{,}022 và giá trị đo 2,1652{,}165.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên vẫn là chữ số có nghĩa.
b) Số 6,0226{,}02244 chữ số có nghĩa.
c) Số không ở cuối phần thập phân là chữ số có nghĩa.
d) Làm tròn 2,1652{,}165 đến 22 chữ số có nghĩa được 2,22{,}2.
1 điểm
Câu 22. Xét việc “viết báo cáo nêu kết quả kèm sai số của phép đo” trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên.
Mệnh đềĐúngSai
a) Kết luận của một nghiên cứu phải dựa trên bằng chứng thu được.
b) Việc trên thuộc bước 5.
c) Khi số liệu trái với giả thuyết thì phải xem lại chính giả thuyết.
d) Bước “thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu” là việc đối chiếu số liệu với giả thuyết rồi công bố.

PHẦN III. Trả lời ngắn

0,25 điểm
Câu 23. Từ thông qua mỗi vòng biến thiên 38 mWb38\ \text{mWb} trong 414 ms414\ \text{ms}. Tính số vòng ống dây cần có để suất điện động cảm ứng đạt 1,3 V1{,}3\ \text{V} (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 24. Cho năm loại sóng sau:
(1) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây.
(2) sóng âm truyền trong không khí.
(3) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài.
(4) sóng ánh sáng và các sóng điện từ khác.
(5) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa).
Có bao nhiêu trường hợp là sóng ngang?
0,25 điểm
Câu 25. Chiều cao đo với sai số tỉ đối 4%4\%, thời gian với 4%4\%. Sai số tỉ đối của gg bằng bao nhiêu phần trăm?
0,25 điểm
Câu 26. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,9 atm1{,}9\ \text{atm} và thể tích 11 lıˊt11\ \text{lít}. Biến đổi đẳng nhiệt tới áp suất 2,8 atm2{,}8\ \text{atm}. Tính thể tích lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 27. Hai điện tích 8 μC8\ \mu\text{C}1 μC1\ \mu\text{C} cách nhau 15 cm15\ \text{cm} trong chân không. Tính độ lớn lực tương tác.
0,25 điểm
Câu 28. Bàn cân của một phòng thí nghiệm vật liệu treo trên hai lò xo song song. Lò xo AA chịu lực ngay từ đầu; lò xo BB móc lỏng, giữa nó và giá treo có một khe hở dd chưa biết, nên BB chỉ bắt đầu chịu lực sau khi bàn đã hạ xuống đúng dd.
Gọi xx là độ hạ của bàn tính từ trạng thái hai lò xo chưa biến dạng. Khi ấy AA dãn xx, còn BB dãn xdx - d nếu x>dx > dkhông chịu lực nếu xdx \le d — cả hai lò xo chỉ bị kéo, không bao giờ bị nén.
Nhà sản xuất chỉ để lại bảng thử dưới đây (các giá trị cân bằng tĩnh) mà không ghi hai độ cứng và khe hở. Ở lần thử (1)(1) bàn còn chưa hạ tới khe hở nên BB chưa chịu lực; ở hai lần thử sau thì BB đã chịu lực.
Lần thửTổng lực FF (N\text{N})Độ hạ xx (cm\text{cm})
(1)(1)75675677
(2)(2)1167116799
(3)(3)177317731111

Trong miền đàn hồi, độ dãn của AA không được vượt xA,max=19 cmx_{A,\max} = 19\ \text{cm} và độ dãn của BB không được vượt xB,max=9 cmx_{B,\max} = 9\ \text{cm}; chạm tới một trong hai giới hạn ấy là không được chất thêm nữa.
Bàn không tải có khối lượng m0=9 kgm_0 = 9\ \text{kg}, mỗi khay mẫu có khối lượng m=6 kgm = 6\ \text{kg}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Hỏi đặt được lên bàn nhiều nhất bao nhiêu khay mẫu mà cả hai lò xo đều còn trong miền đàn hồi?

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vật lí nhiệt
  • 02 Khí lí tưởng
  • 03 Từ trường
  • 04 Vật lí hạt nhân
  • 05 Dao động
  • 06 Sóng
  • 07 Điện trường
  • 08 Dòng điện. Mạch điện
  • 09 Mở đầu
  • 10 Động học
  • 11 Động lực học
  • 12 Năng lượng, công, công suất
  • 13 Động lượng
  • 14 Chuyển động tròn
  • 15 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50 L12.KSCN.002

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50 L12.KSCN.003

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50 L12.KSCN.004

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50 L12.KSCN.005

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50 L12.KSCN.006

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50 L12.KSCN.007

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008

38 câu · 50 L12.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50 L12.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010

38 câu · 50 L12.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50 L12.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012

38 câu · 50 L12.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50 L12.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50 L12.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50 L12.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50 L12.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50 L12.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50 L12.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề số 001 có mất phí không?

Không. Đề số 001 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 001 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 001 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.