Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 7 (25%)
- Thông hiểu 11 (39.3%)
- Vận dụng 9 (32.1%)
- Vận dụng cao 1 (3.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật lí hạt nhân | 1 | 3 | 1 | · | 5 | 17.9% |
| Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Hệ thức khối lượng - năng lượng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng nhiệt hạch | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng phân hạch | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Mở đầu | · | 2 | 1 | · | 3 | 10.7% |
| Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Đối tượng, mục tiêu và các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Điện trường | 2 | 1 | · | · | 3 | 10.7% |
| Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Tụ điện và điện dung | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Điện trường đều | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Chuyển động tròn | 1 | · | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Gia tốc hướng tâm | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lực hướng tâm | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Dao động | · | 2 | · | · | 2 | 7.1% |
| Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Dòng điện. Mạch điện | · | 1 | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Điện năng và công suất điện | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Năng lượng, công, công suất | 1 | · | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Thế năng trọng trường | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Động năng và định lí động năng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Sóng | 1 | · | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Sóng ngang và sóng dọc | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Động lực học | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Lực cản và lực nâng của chất lưu | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khí lí tưởng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Từ trường | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Vật lí nhiệt | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Động học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Động lượng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Khi thì . Hệ số góc của đường ấy bằng (làm tròn đến hàng phần nghìn).
PHẦN II. Đúng/Sai
PHẦN III. Trả lời ngắn
Bộ ghi ở bánh xe xuất một tín hiệu , nhưng nó lệch điểm không một hằng số chưa biết (không đổi trong cả phiên): vận tốc thật là . Không có phép đo vận tốc tức thời nào khác.
Tín hiệu là đường gấp khúc đi qua các đỉnh sau, giữa hai đỉnh liên tiếp thì biến thiên đều (số đọc dương nghĩa là tín hiệu chỉ theo chiều dương):
| Thời điểm (s) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số đọc (m/s) |
Một hệ laser đặt ngoài đo được quãng dời có dấu của cả phiên, từ đến s, bằng m. Laser chỉ cho con số ấy, không cho vận tốc tức thời.
Lệnh phanh được phát ở thời điểm s.
Hỏi: tại lần đầu tiên xe đổi chiều sau lệnh phanh, xe còn thiếu bao nhiêu mét nữa mới tới vạch ghép hàng?
Tính khoảng cách còn thiếu tới vạch ghép hàng (theo m, làm tròn đến m).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Phạm vi kiến thức
- 01 Vật lí nhiệt
- 02 Khí lí tưởng
- 03 Từ trường
- 04 Vật lí hạt nhân
- 05 Dao động
- 06 Sóng
- 07 Điện trường
- 08 Dòng điện. Mạch điện
- 09 Mở đầu
- 10 Động học
- 11 Động lực học
- 12 Năng lượng, công, công suất
- 13 Động lượng
- 14 Chuyển động tròn
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ L12.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012
40 câu · 50′ L12.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ L12.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011
40 câu · 50′ L12.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ L12.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ L12.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ L12.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ L12.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ L12.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ L12.KSCN.003
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ L12.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008
40 câu · 50′ L12.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ L12.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
40 câu · 50′ L12.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007
40 câu · 50′ L12.KSCN.007
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ L12.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
40 câu · 50′ L12.KSCN.013
Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Đề số 004 có mất phí không?
Không. Đề số 004 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 004 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 004 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.