Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào vật lí hạt nhân (5 câu), mở đầu (3 câu), điện trường (3 câu) và 11 chương khác. Phân bố độ khó: 7 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 7 (25%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 9 (32.1%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Vật lí hạt nhân 1 3 1 · 5 17.9%
Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị · 1 · · 1 3.6%
Hệ thức khối lượng - năng lượng · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng nhiệt hạch · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng phân hạch · 1 · · 1 3.6%
Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ 1 · · · 1 3.6%
Mở đầu · 2 1 · 3 10.7%
Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm · · 1 · 1 3.6%
Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn · 1 · · 1 3.6%
Đối tượng, mục tiêu và các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí · 1 · · 1 3.6%
Điện trường 2 1 · · 3 10.7%
Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp 1 · · · 1 3.6%
Tụ điện và điện dung 1 · · · 1 3.6%
Điện trường đều · 1 · · 1 3.6%
Chuyển động tròn 1 · 1 · 2 7.1%
Gia tốc hướng tâm · · 1 · 1 3.6%
Lực hướng tâm 1 · · · 1 3.6%
Dao động · 2 · · 2 7.1%
Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc · 1 · · 1 3.6%
Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa · 1 · · 1 3.6%
Dòng điện. Mạch điện · 1 1 · 2 7.1%
Điện năng và công suất điện · 1 · · 1 3.6%
Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe · · 1 · 1 3.6%
Năng lượng, công, công suất 1 · 1 · 2 7.1%
Thế năng trọng trường · · 1 · 1 3.6%
Động năng và định lí động năng 1 · · · 1 3.6%
Sóng 1 · 1 · 2 7.1%
Sóng ngang và sóng dọc 1 · · · 1 3.6%
Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc · · 1 · 1 3.6%
Động lực học · · 2 · 2 7.1%
Lực cản và lực nâng của chất lưu · · 1 · 1 3.6%
Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn · · 1 · 1 3.6%
Khí lí tưởng · 1 · · 1 3.6%
Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí · 1 · · 1 3.6%
Từ trường 1 · · · 1 3.6%
Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ 1 · · · 1 3.6%
Vật lí nhiệt · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng · 1 · · 1 3.6%
Động học · · · 1 1 3.6%
Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị · · · 1 1 3.6%
Động lượng · · 1 · 1 3.6%
Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Động năng và định lí động năng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Động năng của một vật được tính bằng

Lớp 11 Dao động Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Độ lệch pha của gia tốc so với li độ bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Sóng Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Một âm có tần số 37700 Hz37700\ \text{Hz}. Âm đó thuộc loại nào?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Đường đặc trưng vôn – ampe của một vật dẫn là đường thẳng đi qua gốc toạ độ, với trục hoành là UU và trục tung là II.
Khi U=6 VU = 6\ \text{V} thì I=0,14 AI = 0{,}14\ \text{A}. Hệ số góc của đường ấy bằng (làm tròn đến hàng phần nghìn).

Lớp 10 Động lực học Lực cản và lực nâng của chất lưu Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Một người nhảy dù khối lượng 72 kg72\ \text{kg} rơi trong không khí, lực cản Fc=kv2F_c = kv^2 với k=7 N⋅s2/m2k = 7\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tốc độ giới hạn của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Điện trường Điện trường đều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 15 cm15\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 310 V310\ \text{V}. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 10 Mở đầu Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Làm tròn 7,8357{,}835 đến 33 chữ số có nghĩa được

Lớp 12 Khí lí tưởng Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Trên hệ toạ độ (V,T)(V, T), một quá trình được biểu diễn bằng đoạn thẳng song song với trục TT. Đó là quá trình

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

Lớp 11 Dao động Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Vật 300 g300\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 6 rad/s6\ \text{rad/s} và biên độ 12 cm12\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện năng và công suất điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Đoạn mạch có hiệu điện thế 25 V25\ \text{V} và dòng điện 3 A3\ \text{A}. Công suất tiêu thụ bằng

Lớp 11 Sóng Sóng ngang và sóng dọc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Trong sóng ngang, phần tử môi trường dao động theo phương

Lớp 10 Mở đầu Đối tượng, mục tiêu và các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Nội dung nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của Vật lí?

Lớp 11 Điện trường Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

Lớp 12 Từ trường Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

Lớp 10 Chuyển động tròn Lực hướng tâm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về lực hướng tâm?

Lớp 11 Điện trường Tụ điện và điện dung Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Điện dung của một tụ điện được xác định bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Động lực học Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Một đòn bẩy quay quanh trục cố định: bên trái đặt lực 12 N12\ \text{N} cách trục 14 cm14\ \text{cm}, bên phải đặt lực F2F_2 cách trục 12 cm12\ \text{cm}, đòn bẩy cân bằng.
Mệnh đềĐúngSai
a) Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
b) Moment của lực bên trái bằng 168 N⋅cm168\ \text{N}\cdot\text{cm}.
c) Vật rắn cân bằng cần cả hợp lực bằng không lẫn tổng moment bằng không.
d) Muốn mở cửa nhẹ tay thì nên đẩy sát bản lề.

Lớp 10 Mở đầu Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn Thông hiểu 1 điểm

Câu 20. Trong buổi thực hành, học sinh thấy thiết bị ghi tối đa 6 V nhưng được nối vào nguồn 12 V.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhận diện nguy cơ là việc chỉ cần làm khi đã xảy ra sự cố.
b) Cách xử lí đúng là đổi về đúng mức điện áp ghi trên thiết bị.
c) Vôn kế dùng để đo kích thước nhỏ với độ chia nhỏ nhất tới phần mười milimét.
d) Trước khi dùng, mọi thiết bị điện phải được kiểm tra vỏ cách điện và mức điện áp cho phép.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị Thông hiểu 1 điểm

Câu 21. Hạt nhân bạc 47107Ag^{107}_{47}\text{Ag}; nguyên tố này còn có đồng vị 109Ag^{109}\text{Ag}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hạt nhân 47107Ag^{107}_{47}\text{Ag} có 4747 prôtôn.
b) Hạt nhân 47107Ag^{107}_{47}\text{Ag} có 6060 nơtron.
c) Nguyên tử bạc trung hoà có 4747 electron.
d) Hai đồng vị của cùng một nguyên tố có tính chất hoá học khác hẳn nhau.

Lớp 10 Chuyển động tròn Gia tốc hướng tâm Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 32 m32\ \text{m}, tốc độ dài 14 m/s14\ \text{m/s}, tốc độ góc 10 rad/s10\ \text{rad/s} ở một tình huống khác.
Mệnh đềĐúngSai
a) Với tốc độ dài 14 m/s14\ \text{m/s}, gia tốc hướng tâm bằng 6,13 m/s26{,}13\ \text{m/s}^2.
b) Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm có độ lớn đổi liên tục.
c) Giữ nguyên tốc độ dài, giảm bán kính thì gia tốc hướng tâm giảm đi.
d) Hai công thức v2r\dfrac{v^2}{r} và ω2r\omega^2 r cho cùng một kết quả nếu dùng đúng đại lượng.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng nhiệt hạch Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Tính số hạt nhân đơteri có trong 2 g2\ \text{g} đơteri, theo đơn vị 102410^{24}; lấy NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động lượng Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Thuyền nặng 278 kg278\ \text{kg} đứng yên. Một người 44 kg44\ \text{kg} nhảy từ thuyền lên bờ với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Tính độ lớn vận tốc lùi của thuyền (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng trọng trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Vật 13 kg13\ \text{kg} ở đáy giếng sâu 5 m5\ \text{m}, mốc tại mặt đất. Tính thế năng trọng trường của vật (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Động học Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một xe tự hành chạy thử trên đường ray thẳng để ghép hàng. Chọn chiều dương là chiều tiến về phía vạch ghép hàng; vạch ấy ở toạ độ L=−132,86L = -132{,}86 m tính từ vị trí lúc t=0t = 0.
Bộ ghi ở bánh xe xuất một tín hiệu u(t)u(t), nhưng nó lệch điểm không một hằng số bb chưa biết (không đổi trong cả phiên): vận tốc thật là v(t)=u(t)−bv(t) = u(t) - b. Không có phép đo vận tốc tức thời nào khác.
Tín hiệu u(t)u(t) là đường gấp khúc đi qua các đỉnh sau, giữa hai đỉnh liên tiếp thì biến thiên đều (số đọc dương nghĩa là tín hiệu chỉ theo chiều dương):
Thời điểm tt (s)00101022223232393946465656
Số đọc uu (m/s)−4,5-4{,}5−3,6-3{,}611,811{,}812,712{,}73,73{,}7−3,6-3{,}6−2,5-2{,}5

Một hệ laser đặt ngoài đo được quãng dời có dấu của cả phiên, từ t=0t = 0 đến t=56t = 56 s, bằng D=−328,75D = -328{,}75 m. Laser chỉ cho con số ấy, không cho vận tốc tức thời.
Lệnh phanh được phát ở thời điểm tb=32t_b = 32 s.
Hỏi: tại lần đầu tiên xe đổi chiều sau lệnh phanh, xe còn thiếu bao nhiêu mét nữa mới tới vạch ghép hàng?
Tính khoảng cách còn thiếu tới vạch ghép hàng (theo m, làm tròn đến 0,10{,}1 m).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng phân hạch Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 200 MeV200\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,602⋅10−13 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính năng lượng toả ra khi 34⋅102034 \cdot 10^{20} hạt nhân phân hạch, theo đơn vị 1011 J10^{11}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hệ thức khối lượng - năng lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Tính năng lượng nghỉ của một hạt khối lượng 0,484 u0{,}484\ \text{u}, theo mêga electron vôn; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vật lí nhiệt
  • 02 Khí lí tưởng
  • 03 Từ trường
  • 04 Vật lí hạt nhân
  • 05 Dao động
  • 06 Sóng
  • 07 Điện trường
  • 08 Dòng điện. Mạch điện
  • 09 Mở đầu
  • 10 Động học
  • 11 Động lực học
  • 12 Năng lượng, công, công suất
  • 13 Động lượng
  • 14 Chuyển động tròn

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L12.KSCN.006

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L12.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L12.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L12.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L12.KSCN.005

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L12.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L12.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L12.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L12.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L12.KSCN.003

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L12.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L12.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L12.KSCN.002

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L12.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ L12.KSCN.007

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L12.KSCN.001

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L12.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

Đề số 004 có mất phí không?

Không. Đề số 004 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 004 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 004 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.