Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 9 (22.5%)
- Thông hiểu 15 (37.5%)
- Vận dụng 13 (32.5%)
- Vận dụng cao 3 (7.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động lực học | 1 | 2 | 4 | · | 7 | 17.5% |
| Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Lực căng của dây | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Lực cản và lực nâng của chất lưu | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điều kiện cân bằng của chất điểm | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật III Newton; lực và phản lực | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Dòng điện. Mạch điện | 3 | 1 | · | 1 | 5 | 12.5% |
| Cường độ dòng điện và điện lượng | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hiệu suất của nguồn điện | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện năng và công suất điện | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Từ trường | 2 | 2 | 1 | · | 5 | 12.5% |
| Hiện tượng cảm ứng điện từ | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Từ thông | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Từ trường và tương tác từ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Dao động | · | 2 | 2 | · | 4 | 10% |
| Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phương trình và đồ thị dao động điều hòa | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Khí lí tưởng | · | 1 | 2 | · | 3 | 7.5% |
| Quá trình đẳng tích | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Áp suất khí theo mô hình động học phân tử | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng, công, công suất | · | 2 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thế năng trọng trường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật bảo toàn cơ năng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng | 1 | 1 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng ngang và sóng dọc | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | 1 | · | 1 | · | 2 | 5% |
| Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vật lí hạt nhân | · | 2 | · | · | 2 | 5% |
| Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng phân hạch | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Vật lí nhiệt | · | 1 | 1 | · | 2 | 5% |
| Nhiệt hóa hơi riêng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Định luật I của nhiệt động lực học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện trường | 1 | · | · | 1 | 2 | 5% |
| Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Chuyển động tròn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Động học | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Áp suất khí quyển không đổi . Khi khí ở , áp kế chỉ ; bình chỉ được hoạt động khi số chỉ không quá . Dùng . Tìm nhiệt độ Celsius cao nhất theo giới hạn, làm tròn đến số nguyên.
PHẦN II. Trả lời ngắn
Hai lần bắn hiệu chuẩn cho tọa độ điểm chạm màn: V mm; V mm.
Trên màn có một khe hẹp tâm tại mm, bề rộng mm. Điện áp chỉ đặt được theo nấc: bội của V trong khoảng V. Yêu cầu: chùm qua khe (, là tọa độ chạm màn) và trong suốt đoạn hạt không đi vào vùng cách mỗi bản dưới mm. Không làm tròn , hay tọa độ trung gian.
Tìm điện áp (có dấu, tính bằng V) là nấc có trị tuyệt đối nhỏ nhất thoả cả hai yêu cầu. Ghi số nguyên, dấu trừ nếu có (trả lời kèm dấu).
Bộ ghi ở bánh xe xuất một tín hiệu , nhưng nó lệch điểm không một hằng số chưa biết (không đổi trong cả phiên): vận tốc thật là . Không có phép đo vận tốc tức thời nào khác.
Tín hiệu là đường gấp khúc đi qua các đỉnh sau, giữa hai đỉnh liên tiếp thì biến thiên đều (số đọc dương nghĩa là tín hiệu chỉ theo chiều dương):
| Thời điểm (s) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số đọc (m/s) |
Một hệ laser đặt ngoài đo được quãng dời có dấu của cả phiên, từ đến s, bằng m. Laser chỉ cho con số ấy, không cho vận tốc tức thời.
Lệnh phanh được phát ở thời điểm s.
Hỏi: tại lần đầu tiên xe đổi chiều sau lệnh phanh, xe còn thiếu bao nhiêu mét nữa mới tới vạch ghép hàng?
Tính khoảng cách còn thiếu tới vạch ghép hàng (theo m, làm tròn đến m).
| Dòng chuẩn | Số đọc |
|---|---|
| A | V |
| A | V |
Cảm biến bão hoà ở rail V: mọi dòng lớn hơn mức tương ứng đều chỉ hiện đúng . Trace ghi được là đường gấp khúc qua các mốc sau (giữa hai mốc liên tiếp tín hiệu biến thiên đều; trong khoảng từ mốc 2 đến mốc 3 trace nằm phẳng ở rail):
| Mốc | (s) | (V) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | bắt đầu tăng | ||
| 2 | chạm rail | ||
| 3 | rời rail | ||
| 4 | về | ||
| 5 | đỉnh âm bắt đầu | ||
| 6 | đỉnh âm kết thúc | ||
| 7 | về | ||
| 8 | hết chu trình |
Nhật kí điều khiển cho biết dòng thật tăng đều tới plateau vào lúc s và rời plateau vào lúc s (plateau có độ cao chưa biết, lớn hơn mức bão hoà); dòng thật giảm đều về tại mốc 4.
Một điện lượng kế độc lập ghi điện lượng đại số của cả chu trình: C (đọc tới C). Dùng quy tắc hình thang; A C/s.
Khôi phục điện lượng dương mà nguồn đã cấp cho tải trong chu trình (theo C, làm tròn đến C).
Tổng khối lượng ; thể tích hỗn hợp .
Thể tích riêng , ; tổng thể tích bằng tổng hai pha. Cấp nhiệt chậm, cùng p và T, không thất thoát; đã gồm công giãn nở đẳng áp. Tính nhiệt lượng cần cấp thêm để vừa hóa hơi hết phần lỏng theo kJ.
(1) Tốc độ của vật không đổi.
(2) Vectơ vận tốc của vật không đổi.
(3) Gia tốc của vật bằng không.
(4) Hợp lực tác dụng lên vật hướng vào tâm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn
Phạm vi kiến thức
- 01 Vật lí nhiệt
- 02 Khí lí tưởng
- 03 Từ trường
- 04 Vật lí hạt nhân
- 05 Dao động
- 06 Sóng
- 07 Điện trường
- 08 Dòng điện. Mạch điện
- 09 Mở đầu
- 10 Động học
- 11 Động lực học
- 12 Năng lượng, công, công suất
- 13 Chuyển động tròn
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12
Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn
[Đề 015] có mất phí không?
Không. [Đề 015] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 015] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 015] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.