Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào động lực học (7 câu), dòng điện. mạch điện (5 câu), từ trường (5 câu) và 10 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Động lực học 1 2 4 · 7 17.5%
Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật 1 · · · 1 2.5%
Lực căng của dây · 1 · · 1 2.5%
Lực cản và lực nâng của chất lưu · · 1 · 1 2.5%
Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy · · 1 · 1 2.5%
Điều kiện cân bằng của chất điểm · · 1 · 1 2.5%
Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc · 1 · · 1 2.5%
Định luật III Newton; lực và phản lực · · 1 · 1 2.5%
Dòng điện. Mạch điện 3 1 · 1 5 12.5%
Cường độ dòng điện và điện lượng · · · 1 1 2.5%
Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp · 1 · · 1 2.5%
Hiệu suất của nguồn điện 1 · · · 1 2.5%
Điện năng và công suất điện 1 · · · 1 2.5%
Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe 1 · · · 1 2.5%
Từ trường 2 2 1 · 5 12.5%
Hiện tượng cảm ứng điện từ · 1 · · 1 2.5%
Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ 1 · · · 1 2.5%
Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ · · 1 · 1 2.5%
Từ thông · 1 · · 1 2.5%
Từ trường và tương tác từ 1 · · · 1 2.5%
Dao động · 2 2 · 4 10%
Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc · 1 · · 1 2.5%
Phương trình và đồ thị dao động điều hòa · 1 · · 1 2.5%
Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn · · 1 · 1 2.5%
Khí lí tưởng · 1 2 · 3 7.5%
Quá trình đẳng tích · · 1 · 1 2.5%
Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn · · 1 · 1 2.5%
Áp suất khí theo mô hình động học phân tử · 1 · · 1 2.5%
Năng lượng, công, công suất · 2 1 · 3 7.5%
Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng · · 1 · 1 2.5%
Thế năng trọng trường · 1 · · 1 2.5%
Định luật bảo toàn cơ năng · 1 · · 1 2.5%
Sóng 1 1 1 · 3 7.5%
Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng · 1 · · 1 2.5%
Sóng ngang và sóng dọc · · 1 · 1 2.5%
Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc 1 · · · 1 2.5%
Mở đầu 1 · 1 · 2 5%
Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí · · 1 · 1 2.5%
Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống 1 · · · 1 2.5%
Vật lí hạt nhân · 2 · · 2 5%
Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng phân hạch · 1 · · 1 2.5%
Vật lí nhiệt · 1 1 · 2 5%
Nhiệt hóa hơi riêng · · 1 · 1 2.5%
Định luật I của nhiệt động lực học · 1 · · 1 2.5%
Điện trường 1 · · 1 2 5%
Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều · · · 1 1 2.5%
Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích 1 · · · 1 2.5%
Chuyển động tròn · 1 · · 1 2.5%
Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều · 1 · · 1 2.5%
Động học · · · 1 1 2.5%
Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị · · · 1 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Từ trường Từ thông Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Một khung dây phẳng diện tích SS đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ BB. Khi mặt phẳng khung song song với các đường sức từ, từ thông qua khung là

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hiệu suất của nguồn điện Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng

Lớp 11 Dao động Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Cách nào sau đây hạn chế được tác hại của cộng hưởng?

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Trong phương pháp thực nghiệm, sau bước “nêu giả thuyết cần kiểm tra” là bước nào?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng trọng trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Một thùng hàng khối lượng 11 kg11\ \text{kg} ở độ cao 6 m6\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

Lớp 12 Từ trường Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

Lớp 11 Sóng Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Một sóng có tần số 11 Hz11\ \text{Hz} truyền với tốc độ 35 m/s35\ \text{m/s}. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động lực học Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

Lớp 10 Mở đầu Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Hoạt động của nam châm điện trong cần cẩu dựa trên nguyên lí vật lí nào?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Định luật I của nhiệt động lực học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0Q < 0 nghĩa là

Lớp 11 Sóng Sóng ngang và sóng dọc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 12 Từ trường Từ trường và tương tác từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Từ trường tồn tại ở đâu?

Lớp 11 Dao động Phương trình và đồ thị dao động điều hòa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=9cos⁡(12t+π)x = 9\cos(12t + \pi) (đơn vị của xx là xentimét, của tt là giây). Biên độ dao động bằng

Lớp 11 Dao động Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện năng và công suất điện Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch được tính bằng

Lớp 12 Từ trường Hiện tượng cảm ứng điện từ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Trường hợp nào sau đây không làm từ thông qua khung dây biến thiên?

Lớp 11 Điện trường Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Khi một điện tích chịu đồng thời nhiều lực điện, hợp lực được xác định bằng cách

Lớp 10 Động lực học Lực cản và lực nâng của chất lưu Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Với mô hình Fc=kv2F_c = kv^2, nếu tốc độ của vật tăng gấp 33 lần thì lực cản tăng gấp bao nhiêu lần?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Điện trở của một vật dẫn được xác định bằng

Lớp 11 Dao động Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Độ lệch pha của gia tốc so với li độ bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Sóng Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Sóng âm truyền trong không khí là

Lớp 10 Động lực học Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 22. Một chiếc xe đẩy khối lượng 31 kg31\ \text{kg} chịu hợp lực 48 N48\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng tích Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Bình cứng kín chứa lượng khí lí tưởng không đổi. Áp kế đo áp suất dư pd=p−pap_d=p-p_a, với p là áp suất tuyệt đối và p_a là áp suất khí quyển.
Áp suất khí quyển không đổi pa=120 kPap_a=120\ \text{kPa}. Khi khí ở t1=77 ∘Ct_1=77\ ^\circ\text{C}, áp kế chỉ pd,1=140 kPap_{d,1}=140\ \text{kPa}; bình chỉ được hoạt động khi số chỉ không quá pd,max=280 kPap_{d,max}=280\ \text{kPa}. Dùng T=t+273T=t+273. Tìm nhiệt độ Celsius cao nhất theo giới hạn, làm tròn đến số nguyên.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 24. Ghép nối tiếp hai điện trở 11 Ω11\ \Omega và 19 Ω19\ \Omega. Điện trở tương đương bằng

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Động lực học Định luật III Newton; lực và phản lực Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Hai vật 6 kg6\ \text{kg} và 48 kg48\ \text{kg} tương tác nhau. Gia tốc vật nhẹ gấp bao nhiêu lần gia tốc vật nặng?

Lớp 11 Điện trường Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một chùm hạt có điện tích qq và khối lượng mm chưa biết đi vào vùng giữa hai bản song song của một bộ lệch điện tại x=0x = 0, y=y0=−2,2y = y_0 = -2{,}2 mm, với thành phần vận tốc vx=1⋅106v_x = 1 \cdot 10^{6} m/s không đổi và thành phần vy0v_{y0} chưa biết. Hai bản nằm ngang, cách nhau h=18h = 18 mm, đối xứng qua trục xx (bản trên tại y=+h/2y = +h/2, bản dưới tại y=−h/2y = -h/2), dài L=74L = 74 mm. Điện trường chỉ tồn tại trong 0≤x≤L0 \le x \le L và đều, với quy ước Ey=U/hE_y = U/h (UU là điện áp có dấu đặt giữa hai bản; lực điện Fy=qEyF_y = qE_y). Ra khỏi bản, hạt bay thẳng đều thêm quãng D=90D = 90 mm theo xx tới màn. Bỏ qua trọng lực.
Hai lần bắn hiệu chuẩn cho tọa độ điểm chạm màn: U1=−100U_1 = -100 V →\to y1=14,41y_1 = 14{,}41 mm; U2=−180U_2 = -180 V →\to y2=11,65y_2 = 11{,}65 mm.
Trên màn có một khe hẹp tâm tại yc=16,8y_c = 16{,}8 mm, bề rộng w=1,1w = 1{,}1 mm. Điện áp chỉ đặt được theo nấc: bội của ΔU=20\Delta U = 20 V trong khoảng [−600;600]\left[-600; 600\right] V. Yêu cầu: chùm qua khe (∣ys−yc∣≤w/2|y_s - y_c| \le w/2, ysy_s là tọa độ chạm màn) và trong suốt đoạn 0≤x≤L0 \le x \le L hạt không đi vào vùng cách mỗi bản dưới c=2,5c = 2{,}5 mm. Không làm tròn q/mq/m, vy0v_{y0} hay tọa độ trung gian.
Tìm điện áp U∗U^* (có dấu, tính bằng V) là nấc có trị tuyệt đối nhỏ nhất thoả cả hai yêu cầu. Ghi số nguyên, dấu trừ nếu có (trả lời kèm dấu).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng phân hạch Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 195 MeV195\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,602⋅10−13 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính năng lượng toả ra khi 96⋅102096 \cdot 10^{20} hạt nhân phân hạch, theo đơn vị 1011 J10^{11}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động học Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một xe tự hành chạy thử trên đường ray thẳng để ghép hàng. Chọn chiều dương là chiều tiến về phía vạch ghép hàng; vạch ấy ở toạ độ L=−172,07L = -172{,}07 m tính từ vị trí lúc t=0t = 0.
Bộ ghi ở bánh xe xuất một tín hiệu u(t)u(t), nhưng nó lệch điểm không một hằng số bb chưa biết (không đổi trong cả phiên): vận tốc thật là v(t)=u(t)−bv(t) = u(t) - b. Không có phép đo vận tốc tức thời nào khác.
Tín hiệu u(t)u(t) là đường gấp khúc đi qua các đỉnh sau, giữa hai đỉnh liên tiếp thì biến thiên đều (số đọc dương nghĩa là tín hiệu chỉ theo chiều dương):
Thời điểm tt (s)009921212828383844445353
Số đọc uu (m/s)−6,2-6{,}2−5,5-5{,}59,69{,}69,89{,}82,12{,}1−5,4-5{,}4−3,7-3{,}7

Một hệ laser đặt ngoài đo được quãng dời có dấu của cả phiên, từ t=0t = 0 đến t=53t = 53 s, bằng D=−359,6D = -359{,}6 m. Laser chỉ cho con số ấy, không cho vận tốc tức thời.
Lệnh phanh được phát ở thời điểm tb=28t_b = 28 s.
Hỏi: tại lần đầu tiên xe đổi chiều sau lệnh phanh, xe còn thiếu bao nhiêu mét nữa mới tới vạch ghép hàng?
Tính khoảng cách còn thiếu tới vạch ghép hàng (theo m, làm tròn đến 0,10{,}1 m).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Một động cơ điện hiệu suất 35%35\%, tiêu thụ 4300 J4300\ \text{J}. Tính năng lượng có ích.

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Định luật bảo toàn cơ năng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Thả rơi tự do vật từ độ cao 23 m23\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính vận tốc lúc chạm đất (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Từ trường Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 31. Từ thông qua mỗi vòng biến thiên 12 mWb12\ \text{mWb} trong 307 ms307\ \text{ms}. Tính số vòng ống dây cần có để suất điện động cảm ứng đạt 7,1 V7{,}1\ \text{V} (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Cho phản ứng hạt nhân 92238U→24He+X^{238}_{92}\text{U} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tìm số khối của hạt XX.

Lớp 10 Động lực học Điều kiện cân bằng của chất điểm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Chất điểm cân bằng dưới ba lực, hai lực vuông góc có độ lớn 18 N18\ \text{N} và 24 N24\ \text{N}. Tính độ lớn lực thứ ba.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Cường độ dòng điện và điện lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 34. Bộ nguồn của một trạm đo vừa cấp dòng cho bộ phát vừa nhận dòng tái nạp. Quy ước I>0I > 0 khi điện tích dương đi từ nguồn tới tải, I<0I < 0 khi tái nạp. Cảm biến Hall xuất điện áp y=aI+by = aI + b với aa, bb chưa biết; hai điểm chuẩn đo được:
Dòng chuẩn IISố đọc yy
00 A2,112{,}11 V
2020 A4,114{,}11 V

Cảm biến bão hoà ở rail ysat=4,11y_{sat} = 4{,}11 V: mọi dòng lớn hơn mức tương ứng đều chỉ hiện đúng ysaty_{sat}. Trace y(t)y(t) ghi được là đường gấp khúc qua các mốc sau (giữa hai mốc liên tiếp tín hiệu biến thiên đều; trong khoảng từ mốc 2 đến mốc 3 trace nằm phẳng ở rail):
Mốctt (s)yy (V)Ghi chú
1112,112{,}11bắt đầu tăng
2774,114{,}11chạm rail ysaty_{sat}
329294,114{,}11rời rail ysaty_{sat}
432322,112{,}11về y0y_0
536360,010{,}01đỉnh âm bắt đầu
641410,010{,}01đỉnh âm kết thúc
745452,112{,}11về y0y_0
846462,112{,}11hết chu trình

Nhật kí điều khiển cho biết dòng thật tăng đều tới plateau vào lúc t=13t = 13 s và rời plateau vào lúc t=26t = 26 s (plateau có độ cao IpI_p chưa biết, lớn hơn mức bão hoà); dòng thật giảm đều về 00 tại mốc 4.
Một điện lượng kế độc lập ghi điện lượng đại số của cả chu trình: Qnet=∫046I dt=691Q_{net} = \int_0^{46} I\,\mathrm{d}t = 691 C (đọc tới 0,10{,}1 C). Dùng quy tắc hình thang; 11 A =1= 1 C/s.
Khôi phục điện lượng dương QoutQ_{out} mà nguồn đã cấp cho tải trong chu trình (theo C, làm tròn đến 0,10{,}1 C).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 35. Xi lanh có pít-tông nhẹ không ma sát giữ nước lỏng–hơi bão hòa ở 1 atm, 100 °C.
Tổng khối lượng m=1,5 kgm = 1{,}5\ \text{kg}; thể tích hỗn hợp V=0,5112 m3V = 0{,}5112\ \text{m}^3.
Thể tích riêng vl=0,0010 m3/kgv_l = 0{,}0010\ \text{m}^3/\text{kg}, vh=1,7000 m3/kgv_h = 1{,}7000\ \text{m}^3/\text{kg}; tổng thể tích bằng tổng hai pha. Cấp nhiệt chậm, cùng p và T, không thất thoát; L=2260 kJ/kgL = 2260\ \text{kJ/kg} đã gồm công giãn nở đẳng áp. Tính nhiệt lượng cần cấp thêm để vừa hóa hơi hết phần lỏng theo kJ.

Lớp 10 Chuyển động tròn Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 36. Cho bốn phát biểu về chuyển động tròn đều:
(1) Tốc độ của vật không đổi.
(2) Vectơ vận tốc của vật không đổi.
(3) Gia tốc của vật bằng không.
(4) Hợp lực tác dụng lên vật hướng vào tâm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Lớp 10 Động lực học Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy Vận dụng 0,25 điểm

Câu 37. Hai lực kế vuông góc chỉ 9 N9\ \text{N} và 12 N12\ \text{N}. Nếu cộng thẳng hai số đo thì kết quả lớn hơn hợp lực đúng bao nhiêu niutơn?

Lớp 12 Khí lí tưởng Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Một bóng thám không thể tích 18 m318\ \text{m}^3 ở mặt đất (105 Pa10^5\ \text{Pa}, 35 ∘C35\ ^\circ\text{C}) bay lên độ cao có áp suất 0,5⋅105 Pa0{,}5 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ −21 ∘C-21\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích bóng ở độ cao ấy (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Khí lí tưởng Áp suất khí theo mô hình động học phân tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 39. Một bình chứa khí heli có khối lượng riêng 0,18 kg/m30{,}18\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 4 g/mol4\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 1750 m/s1750\ \text{m/s}. Tính áp suất khí theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động lực học Lực căng của dây Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Vật 27 kg27\ \text{kg} treo đứng yên trên dây, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính lực căng dây.

Cấu trúc [Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vật lí nhiệt
  • 02 Khí lí tưởng
  • 03 Từ trường
  • 04 Vật lí hạt nhân
  • 05 Dao động
  • 06 Sóng
  • 07 Điện trường
  • 08 Dòng điện. Mạch điện
  • 09 Mở đầu
  • 10 Động học
  • 11 Động lực học
  • 12 Năng lượng, công, công suất
  • 13 Chuyển động tròn

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12

Đề thi Thao tác
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 31/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 31/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 30/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 29/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 29/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 28/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 27/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 27/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 26/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 25/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 25/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 23/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 23/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 22/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 21/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 21/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 20/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 015] có mất phí không?

Không. [Đề 015] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 015] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 015] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.