kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 190 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 63 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 62 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 65 đề
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

Đề bài

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12

L12.KSCN.009 40 câu 50 phút

Trắc nghiệm

0,25 điểm
Câu 1. Cơ năng của một vật bằng
0,25 điểm
Câu 2. Đặt điện tích thử 4 μC4\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 20 mN20\ \text{mN}. Cường độ điện trường tại điểm đó bằng
0,25 điểm
Câu 3. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,21{,}21,21{,}2từ 2,52{,}5 đến 3,73{,}7
(2)(2)2,82{,}81,21{,}2từ 6,66{,}6 đến 7,77{,}7

Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,42{,}4tới 2,32{,}376762,82{,}8
QQ55tới 9,79{,}7818113,913{,}9
RR1,61{,}6tới 4,14{,}11121126,36{,}3
SS4,94{,}9tới 2,52{,}532323,13{,}1

Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,1 m/sv_{at} = 6{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=41 NF_{ngang} = 41\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Phải chọn bộ dù nào?
0,25 điểm
Câu 4. Vật dao động điều hoà với biên độ 3 cm3\ \text{cm} và tần số góc 9 rad/s9\ \text{rad/s}. Tốc độ cực đại của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 5. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
0,25 điểm
Câu 6. Một vật được ném ngang từ mép bàn ở độ cao 125 m125\ \text{m} với vận tốc đầu 6 m/s6\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ lúc ném tới lúc chạm đất bằng
0,25 điểm
Câu 7. Theo thuyết điện từ của Maxwell, từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra
0,25 điểm
Câu 8. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là
0,25 điểm
Câu 9. Đưa một cực bắc của nam châm lại gần một vòng dây kín. Theo định luật Lenz, dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều sao cho
0,25 điểm
Câu 10. Một khối nhôm khối lượng 2 kg2\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 880 J/(kgK)880\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 35 C35\ ^\circ\text{C} bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 11. Một con lắc có biên độ ban đầu 19 cm19\ \text{cm}, sau mỗi chu kì biên độ giảm 40%40\%. Biên độ sau một chu kì bằng
0,25 điểm
Câu 12. Bán kính hạt nhân nhôm 27Al^{27}\text{Al} bằng bao nhiêu? Lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 13. Sóng âm truyền trong không khí là
0,25 điểm
Câu 14. Một người đi thẳng 49 m49\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 55 m55\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng
0,25 điểm
Câu 15. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, từ thông qua mỗi vòng của ống dây biến thiên 43 mWb43\ \text{mWb} trong 359 ms359\ \text{ms}. Muốn suất điện động cảm ứng đạt 6,6 V6{,}6\ \text{V} thì ống dây phải có (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 16. Độ cứng kk của một lò xo cho biết
0,25 điểm
Câu 17. Để bỏ qua lực cản không khí khi khảo sát vật rơi trong thời gian ngắn, người ta dùng phương pháp nào?
0,25 điểm
Câu 18. Cường độ dòng điện được xác định bằng
0,25 điểm
Câu 19. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 45 J45\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 11 C11\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 20. Tính áp suất do cột nước cao 9 m9\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
0,25 điểm
Câu 21. Đồng vị phóng xạ stronti 90Sr^{90}\text{Sr} có chu kì bán rã 2929 năm. Ban đầu có 59 g59\ \text{g} chất phóng xạ ấy. Sau 174174 năm, khối lượng chất phóng xạ còn lại bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 22. Ghép nối tiếp hai điện trở 36 Ω36\ \Omega11 Ω11\ \Omega. Điện trở tương đương bằng
0,25 điểm
Câu 23. Điện tích 17 μC17\ \mu\text{C} đi từ M tới N, biết UMN=35 VU_{MN} = 35\ \text{V}. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 24. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 8 m8\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng?
0,25 điểm
Câu 26. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là
0,25 điểm
Câu 27. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết
0,25 điểm
Câu 28. Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương cùng chiều, độ lớn 25 N25\ \text{N}37 N37\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
0,25 điểm
Câu 29. Tốc độ trung bình của một vật được định nghĩa là
0,25 điểm
Câu 30. Đặt hiệu điện thế 30 V30\ \text{V} vào điện trở 38 Ω38\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 31. Nguyên lí chồng chất sóng phát biểu rằng, tại điểm hai sóng gặp nhau,
0,25 điểm
Câu 32. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?
0,25 điểm
Câu 33. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,8 atm3{,}8\ \text{atm}, nhiệt độ 33 C33\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chỉ chịu được áp suất tối đa 7 atm7\ \text{atm}. Nhiệt độ cao nhất bình còn chịu được bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 34. Hạt nhân beri 49Be^{9}_{4}\text{Be} có khối lượng 9,00999 u9{,}00999\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 35. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng
0,25 điểm
Câu 36. Trên hệ toạ độ (p,V)(p, V), một quá trình được biểu diễn bằng đoạn thẳng song song với trục VV. Đó là quá trình
0,25 điểm
Câu 37. Ngẫu lực là hệ hai lực
0,25 điểm
Câu 38. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(32;33) mV\vec s = \left(32; 33\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(9;6) mV\vec s_0 = \left(9; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=4d1+2d2F_x = -4d_1 + 2d_2Fy=3d1+6d2F_y = 3d_1 + 6d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.
Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP123123(1;19)\left(1; -19\right)22052205210210
QQ9393(6;25)\left(6; -25\right)23852385240240
RR8282(3;29)\left(3; -29\right)19351935160160
SS8282(5;29)\left(5; -29\right)22952295320320

Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=270 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 270\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?
0,25 điểm
Câu 39. Vì sao khi rút nhanh tờ giấy đặt dưới cốc nước thì cốc nước gần như đứng yên tại chỗ?
0,25 điểm
Câu 40. Việc “đọc số chỉ ampe kế ứng với từng giá trị hiệu điện thế” thuộc bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vật lí nhiệt
  • 02 Khí lí tưởng
  • 03 Từ trường
  • 04 Vật lí hạt nhân
  • 05 Dao động
  • 06 Sóng
  • 07 Điện trường
  • 08 Dòng điện. Mạch điện
  • 09 Mở đầu
  • 10 Động học
  • 11 Động lực học
  • 12 Năng lượng, công, công suất
  • 13 Động lượng
  • 14 Chuyển động tròn
  • 15 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50 L12.KSCN.001

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50 L12.KSCN.002

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50 L12.KSCN.003

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50 L12.KSCN.004

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50 L12.KSCN.005

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50 L12.KSCN.006

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50 L12.KSCN.007

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008

38 câu · 50 L12.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010

38 câu · 50 L12.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50 L12.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012

38 câu · 50 L12.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50 L12.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50 L12.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50 L12.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50 L12.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50 L12.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50 L12.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

Đề số 009 có mất phí không?

Không. Đề số 009 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 009 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 009 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.