Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 14 (35%)
- Vận dụng 8 (20%)
- Vận dụng cao 2 (5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật lí hạt nhân | 2 | 2 | 1 | · | 5 | 12.5% |
| An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hệ thức khối lượng - năng lượng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Khối lượng và kích thước hạt nhân | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng nhiệt hạch | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng phân hạch | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vật lí nhiệt | 2 | 2 | 1 | · | 5 | 12.5% |
| Các thang nhiệt độ và nhiệt kế | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nhiệt hóa hơi riêng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nhiệt nóng chảy riêng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phương trình cân bằng nhiệt | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dao động | 1 | 2 | 1 | · | 4 | 10% |
| Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dao động tắt dần | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phương trình và đồ thị dao động điều hòa | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng, công, công suất | 2 | 2 | · | · | 4 | 10% |
| Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thế năng trọng trường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thế năng đàn hồi | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Động năng và định lí động năng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | 1 | 2 | · | · | 3 | 7.5% |
| Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng | 1 | · | 2 | · | 3 | 7.5% |
| Sóng ngang và sóng dọc | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành đo tốc độ truyền âm | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện trường | 1 | 1 | · | 1 | 3 | 7.5% |
| Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đường sức điện | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật Coulomb | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Động học | 1 | 2 | · | · | 3 | 7.5% |
| Chuyển động biến đổi và gia tốc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Động lượng | 2 | · | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Động lượng của vật và động lượng của hệ | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Dòng điện. Mạch điện | · | · | 1 | 1 | 2 | 5% |
| Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Hiệu suất của nguồn điện | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Khí lí tưởng | 1 | · | 1 | · | 2 | 5% |
| Mô hình động học phân tử chất khí | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Áp suất khí theo mô hình động học phân tử | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Áp suất và áp lực | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Từ trường | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Động lực học | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Cell | (V) | (Ω) |
|---|---|---|
Ở mỗi trạng thái, duyệt vòng theo chiều mũi tên của ampe kế: một cell là thuận nếu chiều duyệt đi qua nó từ cực sang cực theo kí hiệu holder (cell đẩy dòng theo chiều duyệt), là ngược nếu trái lại. Số đọc ampe kế dương khi dòng chạy theo chiều duyệt. Bỏ qua điện trở dây; ampe kế và vôn kế lí tưởng.
| Trạng thái | Các cell theo chiều duyệt | Tải | Tiếp điểm trên vòng | Số đọc ampe kế |
|---|---|---|---|---|
| (ngược), (ngược) | Ω | , , | A | |
| (thuận), (ngược), (thuận) | Ω | , | A | |
| (thuận), (thuận), (thuận) | Ω | , , | A | |
| (ngược), (thuận) | Ω | , | chưa đo |
Sau bảo trì, kĩ thuật viên biết chắc: đúng một cell bị lắp đảo (cực thật ngược với kí hiệu holder) và đúng một trong năm tiếp điểm – bị oxi hoá, có thêm điện trở Ω; các phần tử khác đúng thông số. Ampe kế đọc tới A (số đọc là giá trị đã làm tròn).
Ở , vôn kế mắc trên với cực ở đầu mà dòng theo chiều duyệt đi vào; là số đọc của vôn kế ấy (có dấu).
Chọn phương án nêu đúng cả cell bị đảo, tiếp điểm bị lỗi và số đọc .
Yêu cầu: lực hút phải đạt mN trong trường hợp yếu nhất để đóng chốt, và mN trong trường hợp mạnh nhất để không hỏng giá đỡ. Nếu nhiều thẻ đạt, chọn thẻ chi phí nhỏ nhất; còn cùng chi phí thì chọn thẻ có khe hở danh định lớn nhất. Thẻ vật liệu (mỗi thẻ cho khoảng và kèm dung sai):
| Mã | Vật liệu | (khoảng) | (mm) | Giá (nghìn đồng) |
|---|---|---|---|---|
| thuỷ tinh | – | |||
| mica | – | |||
| polyetylen | – | |||
| FR-4 | – |
Không làm tròn lực trước khi so với ngưỡng.
Thẻ spacer cần chọn là
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007
Phạm vi kiến thức
- 01 Vật lí nhiệt
- 02 Khí lí tưởng
- 03 Từ trường
- 04 Vật lí hạt nhân
- 05 Dao động
- 06 Sóng
- 07 Điện trường
- 08 Dòng điện. Mạch điện
- 09 Mở đầu
- 10 Động học
- 11 Động lực học
- 12 Năng lượng, công, công suất
- 13 Động lượng
- 14 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ L12.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012
40 câu · 50′ L12.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ L12.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011
40 câu · 50′ L12.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ L12.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ L12.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ L12.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ L12.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ L12.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ L12.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ L12.KSCN.003
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ L12.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008
40 câu · 50′ L12.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ L12.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
40 câu · 50′ L12.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ L12.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
40 câu · 50′ L12.KSCN.013
Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007
Đề số 007 có mất phí không?
Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 007 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 007 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.