kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 181 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 61 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 60 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 60 đề
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề bài

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12

L12.KSCN.007 40 câu 50 phút

Trắc nghiệm

0,25 điểm
Câu 1. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do
0,25 điểm
Câu 2. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, cổng quang điện dùng để làm gì?
0,25 điểm
Câu 3. Một xe goòng nặng 648 kg648\ \text{kg} chạy trên ray nằm ngang với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} thì hứng thêm 98 kg98\ \text{kg} cát rơi thẳng đứng xuống. Vận tốc xe sau khi hứng cát bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 4. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng
0,25 điểm
Câu 5. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để
0,25 điểm
Câu 6. Một chiếc xe khối lượng 12 kg12\ \text{kg} đổi vận tốc từ 11 m/s11\ \text{m/s} thành 12 m/s12\ \text{m/s}. Công của hợp lực tác dụng lên vật bằng
0,25 điểm
Câu 7. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)0,90{,}91,41{,}4từ 2,12{,}1 đến 3,23{,}2
(2)(2)3,13{,}11,41{,}4từ 8,88{,}8 đến 9,69{,}6

Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,92{,}9tới 2,12{,}1868688
QQ5,35{,}3tới 441141143,13{,}1
RR4,34{,}3tới 5,55{,}511711799
SS4,44{,}4tới 4,24{,}288881010

Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4 m/sv_{at} = 4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=43 NF_{ngang} = 43\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Phải chọn bộ dù nào?
0,25 điểm
Câu 8. Tiền tố μ\mu trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?
0,25 điểm
Câu 9. Trong sóng ngang, phần tử môi trường dao động theo phương
0,25 điểm
Câu 10. Một bình chứa khí ôxi có khối lượng riêng 1,43 kg/m31{,}43\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,3105 Pa2{,}3 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 11. Khi con lắc dao động trong không khí, dao động tắt dần thế nào?
0,25 điểm
Câu 12. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?
0,25 điểm
Câu 13. Thả một miếng sắt khối lượng 350 g350\ \text{g}210 C210\ ^\circ\text{C} vào 800 g800\ \text{g} nước ở 32 C32\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt
0,25 điểm
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?
0,25 điểm
Câu 15. Xe thứ nhất nặng 440 g440\ \text{g} chạy với vận tốc 0,4 m/s0{,}4\ \text{m/s} tới va chạm với xe thứ hai đang đứng yên. Động lượng của hệ trước va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 16. Một sóng điện từ tần số 37 MHz37\ \text{MHz} truyền trong chân không. Bước sóng của nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 17. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào
0,25 điểm
Câu 18. Loại nhiệt kế nào đo nhiệt độ dựa vào suất điện động sinh ra khi hai mối hàn khác nhiệt độ?
0,25 điểm
Câu 19. Khi quạt điện hoạt động, năng lượng chuyển hoá chủ yếu theo chiều nào?
0,25 điểm
Câu 20. Sóng âm truyền trong không khí là
0,25 điểm
Câu 21. Cách nào sau đây hạn chế được tác hại của cộng hưởng?
0,25 điểm
Câu 22. Một vật khối lượng 4 kg4\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng
0,25 điểm
Câu 23. Một chiếc xe đẩy khối lượng 9 kg9\ \text{kg} chịu hợp lực 58 N58\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 24. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(36;22) mV\vec s = \left(36; -22\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(10;9) mV\vec s_0 = \left(10; 9\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=3d1+2d2F_x = 3d_1 + 2d_2Fy=5d13d2F_y = 5d_1 - 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.
Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9797(4;22)\left(-4; -22\right)960960350350
QQ7878(2;28)\left(2; -28\right)980980300300
RR8585(0;27)\left(0; -27\right)820820180180
SS8787(6;25)\left(-6; -25\right)10001000240240

Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=160 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 160\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?
0,25 điểm
Câu 25. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
0,25 điểm
Câu 26. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng
0,25 điểm
Câu 27. Âm có tần số 570 Hz570\ \text{Hz}, bước sóng đo được 58 cm58\ \text{cm}. Tốc độ truyền âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 28. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
0,25 điểm
Câu 29. Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương cùng chiều, độ lớn 38 N38\ \text{N}17 N17\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
0,25 điểm
Câu 30. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng
0,25 điểm
Câu 31. Gia tốc của một vật được định nghĩa là
0,25 điểm
Câu 32. Một ô tô chạy với tốc độ 28 m/s28\ \text{m/s} trên đường khô. Người lái phản ứng mất 0,7 s0{,}7\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 7 m/s27\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 33. Đường sức điện giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu có hình dạng thế nào?
0,25 điểm
Câu 34. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 C0\ ^\circ\text{C} lên 100 C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy
0,25 điểm
Câu 35. Động lượng của một vật được xác định bằng
0,25 điểm
Câu 36. Xét phản ứng nhiệt hạch 12D+23He24He+11p^{2}_{1}\text{D} + ^{3}_{2}\text{He} \to ^{4}_{2}\text{He} + ^{1}_{1}\text{p}, toả ra 18,35 MeV18{,}35\ \text{MeV} mỗi phản ứng. Năng lượng toả ra tính trên mỗi nuclôn bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 37. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 300 MW300\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 28%28\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Khối lượng urani 235235 phân hạch mỗi ngày bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 38. Dao động cưỡng bức có tần số bằng
0,25 điểm
Câu 39. Trong phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi), đại lượng φ\varphi được gọi là
0,25 điểm
Câu 40. Thấy đèn cồn đang cháy đặt cạnh lọ cồn mở nắp, cách xử lí đúng là

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vật lí nhiệt
  • 02 Khí lí tưởng
  • 03 Từ trường
  • 04 Vật lí hạt nhân
  • 05 Dao động
  • 06 Sóng
  • 07 Điện trường
  • 08 Dòng điện. Mạch điện
  • 09 Mở đầu
  • 10 Động học
  • 11 Động lực học
  • 12 Năng lượng, công, công suất
  • 13 Động lượng
  • 14 Chuyển động tròn
  • 15 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50 L12.KSCN.001

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50 L12.KSCN.002

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50 L12.KSCN.003

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50 L12.KSCN.004

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50 L12.KSCN.005

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50 L12.KSCN.006

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008

38 câu · 50 L12.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50 L12.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010

38 câu · 50 L12.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50 L12.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012

38 câu · 50 L12.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50 L12.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50 L12.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50 L12.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50 L12.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50 L12.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50 L12.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề số 007 có mất phí không?

Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 007 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 007 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.