Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào vật lí hạt nhân (5 câu), vật lí nhiệt (5 câu), dao động (4 câu) và 11 chương khác. Phân bố độ khó: 16 câu nhận biết, 14 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 16 (40%)
  • Thông hiểu 14 (35%)
  • Vận dụng 8 (20%)
  • Vận dụng cao 2 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Vật lí hạt nhân 2 2 1 · 5 12.5%
An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường · 1 · · 1 2.5%
Hệ thức khối lượng - năng lượng · · 1 · 1 2.5%
Khối lượng và kích thước hạt nhân · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng nhiệt hạch 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng phân hạch 1 · · · 1 2.5%
Vật lí nhiệt 2 2 1 · 5 12.5%
Các thang nhiệt độ và nhiệt kế · 1 · · 1 2.5%
Nhiệt hóa hơi riêng 1 · · · 1 2.5%
Nhiệt nóng chảy riêng · · 1 · 1 2.5%
Phương trình cân bằng nhiệt 1 · · · 1 2.5%
Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật · 1 · · 1 2.5%
Dao động 1 2 1 · 4 10%
Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng · 1 · · 1 2.5%
Dao động tắt dần · 1 · · 1 2.5%
Phương trình và đồ thị dao động điều hòa · · 1 · 1 2.5%
Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn 1 · · · 1 2.5%
Năng lượng, công, công suất 2 2 · · 4 10%
Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng 1 · · · 1 2.5%
Thế năng trọng trường · 1 · · 1 2.5%
Thế năng đàn hồi · 1 · · 1 2.5%
Động năng và định lí động năng 1 · · · 1 2.5%
Mở đầu 1 2 · · 3 7.5%
Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm · 1 · · 1 2.5%
Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn 1 · · · 1 2.5%
Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI · 1 · · 1 2.5%
Sóng 1 · 2 · 3 7.5%
Sóng ngang và sóng dọc · · 1 · 1 2.5%
Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc · · 1 · 1 2.5%
Thực hành đo tốc độ truyền âm 1 · · · 1 2.5%
Điện trường 1 1 · 1 3 7.5%
Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích · 1 · · 1 2.5%
Đường sức điện 1 · · · 1 2.5%
Định luật Coulomb · · · 1 1 2.5%
Động học 1 2 · · 3 7.5%
Chuyển động biến đổi và gia tốc · 1 · · 1 2.5%
Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên 1 · · · 1 2.5%
Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn · 1 · · 1 2.5%
Động lượng 2 · 1 · 3 7.5%
Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm 1 · · · 1 2.5%
Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn 1 · · · 1 2.5%
Động lượng của vật và động lượng của hệ · · 1 · 1 2.5%
Dòng điện. Mạch điện · · 1 1 2 5%
Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp · · · 1 1 2.5%
Hiệu suất của nguồn điện · · 1 · 1 2.5%
Khí lí tưởng 1 · 1 · 2 5%
Mô hình động học phân tử chất khí · · 1 · 1 2.5%
Áp suất khí theo mô hình động học phân tử 1 · · · 1 2.5%
Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng · 1 · · 1 2.5%
Áp suất và áp lực · 1 · · 1 2.5%
Từ trường 1 · · · 1 2.5%
Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ 1 · · · 1 2.5%
Động lực học 1 · · · 1 2.5%
Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc 1 · · · 1 2.5%

Trắc nghiệm

Lớp 11 Dao động Phương trình và đồ thị dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=16cos⁡(19t+π2)x = 16\cos(19t + \dfrac{\pi}{2}). Chu kì dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Các thang nhiệt độ và nhiệt kế Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Loại nhiệt kế nào đo nhiệt độ dựa vào sự nở vì nhiệt của cột thuỷ ngân trong ống?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Biện pháp nào sau đây đúng khi làm việc với nguồn phóng xạ?

Lớp 11 Sóng Sóng ngang và sóng dọc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 11 Điện trường Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương cùng chiều, độ lớn 34 N34\ \text{N} và 22 N22\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

Lớp 12 Khí lí tưởng Áp suất khí theo mô hình động học phân tử Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Theo mô hình động học phân tử, áp suất chất khí được tính bằng

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất và áp lực Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Một vật khối lượng 56 kg56\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

Lớp 10 Động lượng Động lượng của vật và động lượng của hệ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Vật một 7 kg7\ \text{kg} với vận tốc 14 m/s14\ \text{m/s} và vật hai 8 kg8\ \text{kg} với vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s} chuyển động ngược chiều nhau. Độ lớn động lượng của hệ bằng

Lớp 11 Sóng Thực hành đo tốc độ truyền âm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hiệu suất của nguồn điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Nguồn có điện trở trong 3 Ω3\ \Omega mắc với mạch ngoài 12 Ω12\ \Omega. Hiệu suất của nguồn bằng

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng đàn hồi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm10\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 17 cm17\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

Lớp 11 Dao động Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Vì sao xảy ra hiện tượng “đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao”?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng phân hạch Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó

Lớp 10 Động học Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt nóng chảy riêng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Một khối nước đá khối lượng 2,2 kg2{,}2\ \text{kg} ở −40 ∘C-40\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kg⋅K)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340⋅103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng trọng trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Một quyển sách khối lượng 2 kg2\ \text{kg} ở độ cao 5 m5\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Động năng và định lí động năng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Động năng của một vật được tính bằng

Lớp 12 Từ trường Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt hóa hơi riêng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 20. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

Lớp 11 Điện trường Đường sức điện Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Vì sao hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau?

Lớp 10 Động lượng Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một bộ pin thử nghiệm gồm bốn cell AA–DD lắp trong các holder có kí hiệu cực chuẩn; công tắc xoay ghép chúng với một tải thành một vòng kín ở mỗi trạng thái S1S_1–S4S_4. Thông số cell:
CellEE (V)rr (Ω)
AA3,193{,}190,470{,}47
BB1,881{,}880,560{,}56
CC1,411{,}410,180{,}18
DD3,383{,}380,470{,}47

Ở mỗi trạng thái, duyệt vòng theo chiều mũi tên của ampe kế: một cell là thuận nếu chiều duyệt đi qua nó từ cực −- sang cực ++ theo kí hiệu holder (cell đẩy dòng theo chiều duyệt), là ngược nếu trái lại. Số đọc ampe kế dương khi dòng chạy theo chiều duyệt. Bỏ qua điện trở dây; ampe kế và vôn kế lí tưởng.
Trạng tháiCác cell theo chiều duyệtTảiTiếp điểm trên vòngSố đọc ampe kế
S1S_1BB (ngược), CC (ngược)R1=3,5R_1 = 3{,}5 ΩT1T_1, T4T_4, T5T_5I1=−0,78I_1 = -0{,}78 A
S2S_2AA (thuận), BB (ngược), DD (thuận)R2=0,5R_2 = 0{,}5 ΩT3T_3, T5T_5I2=−0,72I_2 = -0{,}72 A
S3S_3AA (thuận), BB (thuận), DD (thuận)R3=0,5R_3 = 0{,}5 ΩT2T_2, T3T_3, T4T_4I3=0,59I_3 = 0{,}59 A
S4S_4AA (ngược), DD (thuận)R4=7,4R_4 = 7{,}4 ΩT3T_3, T4T_4chưa đo

Sau bảo trì, kĩ thuật viên biết chắc: đúng một cell bị lắp đảo (cực thật ngược với kí hiệu holder) và đúng một trong năm tiếp điểm T1T_1–T5T_5 bị oxi hoá, có thêm điện trở Δr=0,87\Delta r = 0{,}87 Ω; các phần tử khác đúng thông số. Ampe kế đọc tới 0,010{,}01 A (số đọc là giá trị đã làm tròn).
Ở S4S_4, vôn kế mắc trên R4R_4 với cực ++ ở đầu mà dòng theo chiều duyệt đi vào; U4U_4 là số đọc của vôn kế ấy (có dấu).
Chọn phương án nêu đúng cả cell bị đảo, tiếp điểm bị lỗi và số đọc U4U_4.

Lớp 10 Mở đầu Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Trong phòng thí nghiệm thấy thiết bị ghi tối đa 6 V nhưng được nối vào nguồn 12 V. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

Lớp 10 Động học Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Một ô tô chạy với tốc độ 18 m/s18\ \text{m/s} trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất 1,4 s1{,}4\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hệ thức khối lượng - năng lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một hạt có năng lượng nghỉ 6849 MeV6849\ \text{MeV}. Khối lượng của hạt bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Mở đầu Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Tiền tố μ\mu trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?

Lớp 10 Mở đầu Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Số 0,5060{,}506 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

Lớp 10 Động học Chuyển động biến đổi và gia tốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 29. Một chiếc ca nô đang chạy với vận tốc 1 m/s1\ \text{m/s} thì sau 4 s4\ \text{s} vận tốc trở thành 17 m/s17\ \text{m/s}. Gia tốc của một chiếc ca nô bằng

Lớp 12 Vật lí nhiệt Phương trình cân bằng nhiệt Nhận biết 0,25 điểm

Câu 30. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là

Lớp 11 Điện trường Định luật Coulomb Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 31. Trong một cơ cấu chốt tĩnh điện, hai vi cầu dẫn điện bán kính R1=1,9R_1 = 1{,}9 mm và R2=1,7R_2 = 1{,}7 mm được đặt thẳng hàng, ngăn bởi một spacer điện môi lấp đầy đồng nhất vùng giữa chúng; khoảng cách hai tâm r=R1+R2+sr = R_1 + R_2 + s với ss là bề dày spacer. Điện tích danh định q1=3q_1 = 3 nC và q2=−2,4q_2 = -2{,}4 nC, nhưng do độ ẩm, điện tích thực là α1q1\alpha_1 q_1 và α2q2\alpha_2 q_2 với α1∈[0,76;0,92]\alpha_1 \in \left[0{,}76; 0{,}92\right], α2∈[0,76;0,88]\alpha_2 \in \left[0{,}76; 0{,}88\right]. Mô hình đã công bố: hai điện tích quy về hai điểm tại tâm, độ lớn lực mỗi cầu tác dụng lên cầu kia F=k ∣q1q2∣ α1α2εrr2F = \dfrac{k\,|q_1 q_2|\,\alpha_1\alpha_2}{\varepsilon_r r^2} với k=9,0⋅109k = 9{,}0 \cdot 10^{9} N·m2^2/C2^2; bỏ qua phân cực bề mặt và hiệu ứng biên.
Yêu cầu: lực hút phải đạt F≥Fclose=0,25F \ge F_{close} = 0{,}25 mN trong trường hợp yếu nhất để đóng chốt, và F≤Fsafe=0,62F \le F_{safe} = 0{,}62 mN trong trường hợp mạnh nhất để không hỏng giá đỡ. Nếu nhiều thẻ đạt, chọn thẻ chi phí nhỏ nhất; còn cùng chi phí thì chọn thẻ có khe hở danh định ss lớn nhất. Thẻ vật liệu (mỗi thẻ cho khoảng εr\varepsilon_r và ss kèm dung sai):
MãVật liệuεr\varepsilon_r (khoảng)ss (mm)Giá (nghìn đồng)
S-1\text{S-1}thuỷ tinh4,54{,}5–770,76±0,130{,}76 \pm 0{,}135050
S-2\text{S-2}mica5,45{,}4–8,78{,}72±0,142 \pm 0{,}143636
S-3\text{S-3}polyetylen2,22{,}2–2,42{,}41,15±0,051{,}15 \pm 0{,}053030
S-4\text{S-4}FR-44,24{,}2–4,84{,}81,53±0,081{,}53 \pm 0{,}085858

Không làm tròn lực trước khi so với ngưỡng.
Thẻ spacer cần chọn là

Lớp 10 Động lượng Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 32. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, cổng quang điện có vai trò gì?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 33. Dạng năng lượng gắn với dòng điện chạy trong mạch gọi là gì?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Khối lượng và kích thước hạt nhân Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Bán kính hạt nhân nhôm 27Al^{27}\text{Al} bằng bao nhiêu? Lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dao động Dao động tắt dần Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Khi con lắc dao động trong bình đã hút gần hết không khí, dao động tắt dần thế nào?

Lớp 11 Dao động Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 36. Một hệ có tần số riêng 9 Hz9\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 2 Hz2\ \text{Hz}. Hệ dao động với tần số

Lớp 10 Động lực học Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 37. Định luật II Newton được viết là

Lớp 11 Sóng Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Hai nhạc cụ khác nhau cùng chơi một nốt nhạc ở cùng độ to. Ta phân biệt được chúng nhờ đâu?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng nhiệt hạch Nhận biết 0,25 điểm

Câu 39. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

Lớp 12 Khí lí tưởng Mô hình động học phân tử chất khí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 40. Một lượng khí có thể tích 10 lıˊt10\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22{,}4\ \text{lít/mol} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số phân tử khí trong lượng khí ấy, theo đơn vị 102310^{23}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vật lí nhiệt
  • 02 Khí lí tưởng
  • 03 Từ trường
  • 04 Vật lí hạt nhân
  • 05 Dao động
  • 06 Sóng
  • 07 Điện trường
  • 08 Dòng điện. Mạch điện
  • 09 Mở đầu
  • 10 Động học
  • 11 Động lực học
  • 12 Năng lượng, công, công suất
  • 13 Động lượng
  • 14 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L12.KSCN.006

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L12.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L12.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L12.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L12.KSCN.005

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L12.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L12.KSCN.004

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L12.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L12.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L12.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L12.KSCN.003

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L12.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L12.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L12.KSCN.002

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L12.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L12.KSCN.001

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L12.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề số 007 có mất phí không?

Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 007 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 007 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.