Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào động lực học (6 câu), điện trường (5 câu), động học (5 câu) và 12 chương khác. Phân bố độ khó: 16 câu nhận biết, 14 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 16 (40%)
  • Thông hiểu 14 (35%)
  • Vận dụng 8 (20%)
  • Vận dụng cao 2 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Động lực học 2 3 · 1 6 15%
Lực cản và lực nâng của chất lưu · · · 1 1 2.5%
Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp · 1 · · 1 2.5%
Ngẫu lực và ứng dụng của moment lực · 1 · · 1 2.5%
Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường · 1 · · 1 2.5%
Định luật I Newton và quán tính 1 · · · 1 2.5%
Định luật III Newton; lực và phản lực 1 · · · 1 2.5%
Điện trường 4 · · 1 5 12.5%
Khái niệm điện trường và cường độ điện trường 1 · · · 1 2.5%
Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích 1 · · · 1 2.5%
Điện thế và hiệu điện thế 1 · · · 1 2.5%
Đường sức điện 1 · · · 1 2.5%
Định luật Coulomb · · · 1 1 2.5%
Động học 1 4 · · 5 12.5%
Chuyển động biến đổi và gia tốc 1 · · · 1 2.5%
Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên · 1 · · 1 2.5%
Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do · 1 · · 1 2.5%
Thực hành đo gia tốc rơi tự do · 1 · · 1 2.5%
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc · 1 · · 1 2.5%
Vật lí hạt nhân 2 2 · · 4 10%
An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường · 1 · · 1 2.5%
Khối lượng và kích thước hạt nhân 1 · · · 1 2.5%
Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ · 1 · · 1 2.5%
Ứng dụng đồng vị phóng xạ 1 · · · 1 2.5%
Mở đầu 2 · 1 · 3 7.5%
Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí 1 · · · 1 2.5%
Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm 1 · · · 1 2.5%
Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí · · 1 · 1 2.5%
Năng lượng, công, công suất 1 1 1 · 3 7.5%
Công suất và ý nghĩa của công suất 1 · · · 1 2.5%
Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng · 1 · · 1 2.5%
Thế năng trọng trường · · 1 · 1 2.5%
Vật lí nhiệt 1 · 2 · 3 7.5%
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử · · 1 · 1 2.5%
Nhiệt độ và cân bằng nhiệt · · 1 · 1 2.5%
Phương trình cân bằng nhiệt 1 · · · 1 2.5%
Dao động · 1 1 · 2 5%
Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động · · 1 · 1 2.5%
Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn · 1 · · 1 2.5%
Dòng điện. Mạch điện 1 1 · · 2 5%
Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin 1 · · · 1 2.5%
Điện năng và công suất điện · 1 · · 1 2.5%
Từ trường 1 1 · · 2 5%
Từ trường và tương tác từ 1 · · · 1 2.5%
Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản · 1 · · 1 2.5%
Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng 1 · · · 1 2.5%
Khối lượng riêng 1 · · · 1 2.5%
Chuyển động tròn · 1 · · 1 2.5%
Lực hướng tâm · 1 · · 1 2.5%
Khí lí tưởng · · 1 · 1 2.5%
Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn · · 1 · 1 2.5%
Sóng · · 1 · 1 2.5%
Sóng ngang và sóng dọc · · 1 · 1 2.5%
Động lượng · · 1 · 1 2.5%
Chuyển động bằng phản lực · · 1 · 1 2.5%

Trắc nghiệm

Lớp 10 Động lượng Chuyển động bằng phản lực Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Một tên lửa đứng yên phụt ra 1 kg1\ \text{kg} khí với vận tốc 435 m/s435\ \text{m/s}; phần còn lại có khối lượng 203 kg203\ \text{kg}. Vận tốc mà phần còn lại thu được có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động học Thực hành đo gia tốc rơi tự do Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Vật rơi tự do được quãng đường 1,73 m1{,}73\ \text{m} trong 0,6 s0{,}6\ \text{s}. Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động lực học Định luật I Newton và quán tính Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Định luật I Newton phát biểu rằng

Lớp 10 Động học Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Thả rơi tự do một chiếc chìa khoá từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 6 s6\ \text{s}, một chiếc chìa khoá rơi được quãng đường

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Công suất và ý nghĩa của công suất Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Công suất của một máy cho biết điều gì?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt độ và cân bằng nhiệt Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Trộn 7 kg7\ \text{kg} nước ở 88 ∘C88\ ^\circ\text{C} với 8 kg8\ \text{kg} nước ở 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm tiếp 5 kg5\ \text{kg} nước ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Trong phương pháp thực nghiệm, sau bước “nêu giả thuyết cần kiểm tra” là bước nào?

Lớp 10 Mở đầu Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

Lớp 11 Điện trường Điện thế và hiệu điện thế Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là

Lớp 12 Vật lí nhiệt Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Một mẫu nhôm (Al) có khối lượng 61 g61\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 27 g/mol27\ \text{g/mol}, lấy NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số nguyên tử có trong mẫu, tính theo đơn vị 102310^{23}, bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Chuyển động tròn Lực hướng tâm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Khi vệ tinh chuyển động tròn quanh Trái Đất, lực nào đóng vai trò lực hướng tâm?

Lớp 10 Động lực học Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Một vật có khối lượng 48 kg48\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

Lớp 10 Động lực học Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Lực nào sau đây do không khí tác dụng lên vật?

Lớp 11 Điện trường Đường sức điện Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Vì sao hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau?

Lớp 10 Động học Chuyển động biến đổi và gia tốc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

Lớp 12 Vật lí nhiệt Phương trình cân bằng nhiệt Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là

Lớp 11 Điện trường Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Khi một điện tích chịu đồng thời nhiều lực điện, hợp lực được xác định bằng cách

Lớp 10 Động lực học Ngẫu lực và ứng dụng của moment lực Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Một ngẫu lực gồm hai lực 4 N4\ \text{N}, hai giá cách nhau 18 cm18\ \text{cm}. Moment của ngẫu lực bằng

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 19. Một chiếc cần cẩu tiêu thụ 4800 J4800\ \text{J} và sinh ra 3840 J3840\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng

Lớp 11 Điện trường Định luật Coulomb Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 20. Trong một cơ cấu chốt tĩnh điện, hai vi cầu dẫn điện bán kính R1=1,5R_1 = 1{,}5 mm và R2=3R_2 = 3 mm được đặt thẳng hàng, ngăn bởi một spacer điện môi lấp đầy đồng nhất vùng giữa chúng; khoảng cách hai tâm r=R1+R2+sr = R_1 + R_2 + s với ss là bề dày spacer. Điện tích danh định q1=1,3q_1 = 1{,}3 nC và q2=−3,6q_2 = -3{,}6 nC, nhưng do độ ẩm, điện tích thực là α1q1\alpha_1 q_1 và α2q2\alpha_2 q_2 với α1∈[0,76;0,81]\alpha_1 \in \left[0{,}76; 0{,}81\right], α2∈[0,71;0,78]\alpha_2 \in \left[0{,}71; 0{,}78\right]. Mô hình đã công bố: hai điện tích quy về hai điểm tại tâm, độ lớn lực mỗi cầu tác dụng lên cầu kia F=k ∣q1q2∣ α1α2εrr2F = \dfrac{k\,|q_1 q_2|\,\alpha_1\alpha_2}{\varepsilon_r r^2} với k=9,0⋅109 N⋅m2/C2k = 9{,}0 \cdot 10^{9}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{C}^2; bỏ qua phân cực bề mặt và hiệu ứng biên.
Yêu cầu: lực hút phải đạt F≥Fclose=0,18F \ge F_{close} = 0{,}18 mN trong trường hợp yếu nhất để đóng chốt, và F≤Fsafe=0,32F \le F_{safe} = 0{,}32 mN trong trường hợp mạnh nhất để không hỏng giá đỡ. Nếu nhiều thẻ đạt, chọn thẻ chi phí nhỏ nhất; còn cùng chi phí thì chọn thẻ có khe hở danh định ss lớn nhất. Thẻ vật liệu (mỗi thẻ cho khoảng εr\varepsilon_r và ss kèm dung sai):
MãVật liệuεr\varepsilon_r (khoảng)ss (mm)Giá (nghìn đồng)
S-1\text{S-1}nylon3,43{,}4–441,75±0,161{,}75 \pm 0{,}163535
S-2\text{S-2}polyetylen2,22{,}2–2,42{,}41,62±0,151{,}62 \pm 0{,}151717
S-3\text{S-3}FR-44,24{,}2–4,84{,}80,24±0,050{,}24 \pm 0{,}052121
S-4\text{S-4}polyetylen2,22{,}2–2,42{,}40,55±0,030{,}55 \pm 0{,}0377

Không làm tròn lực trước khi so với ngưỡng.
Thẻ spacer cần chọn là

Lớp 10 Động lực học Lực cản và lực nâng của chất lưu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 21. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)0,80{,}80,80{,}8từ 4,14{,}1 đến 4,84{,}8
(2)(2)3,33{,}30,80{,}8từ 8,38{,}3 đến 9,59{,}5

Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,63{,}6tới 2,12{,}11051057,17{,}1
QQ3,33{,}3tới 2,62{,}697971414
RR44tới 2,32{,}360601,61{,}6
SS2,42{,}4tới 22585899

Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4 m/sv_{at} = 4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=44 NF_{ngang} = 44\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Phải chọn bộ dù nào?

Lớp 11 Sóng Sóng ngang và sóng dọc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 11 Dao động Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Một vật dao động điều hoà với biên độ 2 cm2\ \text{cm}. Trong một chu kì, vật đi được quãng đường

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Khối lượng và kích thước hạt nhân Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

Lớp 11 Điện trường Khái niệm điện trường và cường độ điện trường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 25. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng trọng trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một quả táo khối lượng 26 kg26\ \text{kg} chuyển từ độ cao 16 m16\ \text{m} lên 19 m19\ \text{m}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Độ biến thiên thế năng của vật bằng

Lớp 10 Động lực học Định luật III Newton; lực và phản lực Nhận biết 0,25 điểm

Câu 27. Theo định luật III Newton, lực và phản lực

Lớp 12 Từ trường Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Đường sức từ của ống dây có dòng điện có dạng

Lớp 10 Động học Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 29. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (9 s; 21 m)(9\ \text{s};\ 21\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (9 s; 21 m)(9\ \text{s};\ 21\ \text{m}) với (16 s; 21 m)(16\ \text{s};\ 21\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện năng và công suất điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Đoạn mạch có hiệu điện thế 28 V28\ \text{V} và dòng điện 4 A4\ \text{A}. Công suất tiêu thụ bằng

Lớp 10 Động học Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 31. Một vật được ném ngang từ mặt vách đá ở độ cao 125 m125\ \text{m} với vận tốc đầu 21 m/s21\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ lúc ném tới lúc chạm đất bằng

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin Nhận biết 0,25 điểm

Câu 32. Trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin, đồ thị hiệu điện thế hai cực pin theo cường độ dòng điện là một đường thẳng. Khi ấy

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Ứng dụng đồng vị phóng xạ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 33. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì

Lớp 11 Dao động Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Trường hợp nào sau đây là cộng hưởng có hại?

Lớp 12 Từ trường Từ trường và tương tác từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 35. Từ trường tồn tại ở đâu?

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Khối lượng riêng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 36. Khối lượng riêng của một chất

Lớp 10 Mở đầu Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí Nhận biết 0,25 điểm

Câu 37. Việc “phát biểu rằng lực đàn hồi tỉ lệ thuận với độ dãn của lò xo” thuộc bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

Lớp 12 Khí lí tưởng Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Một bóng thám không thể tích 5 m35\ \text{m}^3 ở mặt đất (105 Pa10^5\ \text{Pa}, 31 ∘C31\ ^\circ\text{C}) bay lên độ cao có áp suất 0,7⋅105 Pa0{,}7 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ −31 ∘C-31\ ^\circ\text{C}. Thể tích bóng ở độ cao ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 39. Đồng vị phóng xạ photpho 32P^{32}\text{P} có chu kì bán rã 1414 ngày. Sau 8484 ngày, phần trăm số hạt nhân còn lại so với ban đầu bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Biện pháp nào sau đây không đúng khi làm việc với nguồn phóng xạ?

Cấu trúc [Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vật lí nhiệt
  • 02 Khí lí tưởng
  • 03 Từ trường
  • 04 Vật lí hạt nhân
  • 05 Dao động
  • 06 Sóng
  • 07 Điện trường
  • 08 Dòng điện. Mạch điện
  • 09 Mở đầu
  • 10 Động học
  • 11 Động lực học
  • 12 Năng lượng, công, công suất
  • 13 Động lượng
  • 14 Chuyển động tròn
  • 15 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12

Đề thi Thao tác
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 31/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 31/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 30/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 29/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 28/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 27/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 27/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 26/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 25/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 25/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 24/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 23/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 23/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 22/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm 40 câu · 50 phút · 21/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 câu · 50 phút · 21/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 câu · 50 phút · 20/08/2026 Làm bài
Tải
Tải đề

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm

[Đề 011] có mất phí không?

Không. [Đề 011] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 011] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 011] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.