Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 14 (35%)
- Vận dụng 8 (20%)
- Vận dụng cao 2 (5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động lực học | 2 | 3 | · | 1 | 6 | 15% |
| Lực cản và lực nâng của chất lưu | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ngẫu lực và ứng dụng của moment lực | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật I Newton và quán tính | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật III Newton; lực và phản lực | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện trường | 4 | · | · | 1 | 5 | 12.5% |
| Khái niệm điện trường và cường độ điện trường | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện thế và hiệu điện thế | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Đường sức điện | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật Coulomb | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Động học | 1 | 4 | · | · | 5 | 12.5% |
| Chuyển động biến đổi và gia tốc | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành đo gia tốc rơi tự do | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Vật lí hạt nhân | 2 | 2 | · | · | 4 | 10% |
| An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Khối lượng và kích thước hạt nhân | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng đồng vị phóng xạ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | 2 | · | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng, công, công suất | 1 | 1 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Công suất và ý nghĩa của công suất | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thế năng trọng trường | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vật lí nhiệt | 1 | · | 2 | · | 3 | 7.5% |
| Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nhiệt độ và cân bằng nhiệt | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phương trình cân bằng nhiệt | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Dao động | · | 1 | 1 | · | 2 | 5% |
| Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dòng điện. Mạch điện | 1 | 1 | · | · | 2 | 5% |
| Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện năng và công suất điện | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Từ trường | 1 | 1 | · | · | 2 | 5% |
| Từ trường và tương tác từ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Khối lượng riêng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Chuyển động tròn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Lực hướng tâm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Khí lí tưởng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sóng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sóng ngang và sóng dọc | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Động lượng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Chuyển động bằng phản lực | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
Yêu cầu: lực hút phải đạt mN trong trường hợp yếu nhất để đóng chốt, và mN trong trường hợp mạnh nhất để không hỏng giá đỡ. Nếu nhiều thẻ đạt, chọn thẻ chi phí nhỏ nhất; còn cùng chi phí thì chọn thẻ có khe hở danh định lớn nhất. Thẻ vật liệu (mỗi thẻ cho khoảng và kèm dung sai):
| Mã | Vật liệu | (khoảng) | (mm) | Giá (nghìn đồng) |
|---|---|---|---|---|
| nylon | – | |||
| polyetylen | – | |||
| FR-4 | – | |||
| polyetylen | – |
Không làm tròn lực trước khi so với ngưỡng.
Thẻ spacer cần chọn là
| Phép thử | Khối lượng (kg) | Diện tích (m²) | Tốc độ giới hạn đo được (m/s) |
|---|---|---|---|
| từ đến | |||
| từ đến |
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
| Bộ dù | Diện tích (m²) | Khối lượng toàn hệ (kg) | Lực nâng ngang lớn nhất (N) | Giới hạn kết cấu (kg) |
|---|---|---|---|---|
| tới | ||||
| tới | ||||
| tới | ||||
| tới |
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá ; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang ; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy .
Phải chọn bộ dù nào?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Vật lí nhiệt
- 02 Khí lí tưởng
- 03 Từ trường
- 04 Vật lí hạt nhân
- 05 Dao động
- 06 Sóng
- 07 Điện trường
- 08 Dòng điện. Mạch điện
- 09 Mở đầu
- 10 Động học
- 11 Động lực học
- 12 Năng lượng, công, công suất
- 13 Động lượng
- 14 Chuyển động tròn
- 15 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12
Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, full trắc nghiệm
[Đề 011] có mất phí không?
Không. [Đề 011] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 011] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 011] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.