Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 9 (22.5%)
- Thông hiểu 15 (37.5%)
- Vận dụng 13 (32.5%)
- Vận dụng cao 3 (7.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dòng điện. Mạch điện | 1 | 2 | 3 | · | 6 | 15% |
| Cường độ dòng điện và điện lượng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dòng điện và chiều dòng điện quy ước | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Định luật Ohm cho vật dẫn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng | 1 | 2 | 2 | · | 5 | 12.5% |
| Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sóng ngang và sóng dọc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành đo tốc độ truyền âm | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Động lực học | 1 | 3 | · | 1 | 5 | 12.5% |
| Lực căng của dây | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật I Newton và quán tính | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật III Newton; lực và phản lực | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng | · | · | 1 | 2 | 3 | 7.5% |
| Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Khối lượng riêng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Định luật Hooke đối với lò xo | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Chuyển động tròn | · | 2 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Chu kì, tần số và tốc độ góc | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Lực hướng tâm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dao động | 1 | 1 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phương trình và đồ thị dao động điều hòa | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Từ trường | 1 | 1 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Từ trường và tương tác từ | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Vật lí nhiệt | 2 | 1 | · | · | 3 | 7.5% |
| Các thang nhiệt độ và nhiệt kế | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nhiệt nóng chảy riêng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | · | 1 | 1 | · | 2 | 5% |
| Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điện trường | 1 | · | 1 | · | 2 | 5% |
| Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Đường sức điện | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Động học | · | 1 | 1 | · | 2 | 5% |
| Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Khí lí tưởng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vật lí hạt nhân | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hệ thức khối lượng - năng lượng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Động lượng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Trả lời ngắn
| Dữ kiện đo | Giá trị |
|---|---|
| Số chỉ lực kế | từ đến |
| Gia tốc dọc dốc (chiều dương lên dốc) | từ đến |
| Vị trí trên video, đo dọc dốc từ chân dốc, tại | |
| Vị trí trên video tại |
Hai khoảng đo là khoảng đóng chứa giá trị thật; hai vị trí video đủ để biết vật đang đi lên hay đi xuống trong lúc đo. Coi hệ số ma sát trượt không đổi trong lúc đo.
Hỏi cận trên của khoảng hệ số ma sát trượt tương thích với mọi sai số đã cho bằng bao nhiêu? Làm tròn đến .
| Dữ kiện | Giá trị |
|---|---|
| Lực cơ cấu tác dụng lên piston điều khiển | từ đến |
| Tiết diện piston điều khiển | |
| Cao độ tâm piston điều khiển | |
| Cao độ tâm piston nâng | |
| Khối lượng riêng của nước | |
| Tổn thất áp suất trên đường ống | từ đến |
| Khối lượng một pallet sách | |
| Hệ số an toàn nhân vào trọng lượng tải |
Piston nâng phải chọn từ danh mục đường kính tiêu chuẩn (mm): . Lấy , .
Bàn nâng phải nâng được một pallet sách ngay cả trong trường hợp bất lợi nhất của lực cơ cấu và tổn thất đường ống.
Hỏi phải chọn piston nâng có đường kính tiêu chuẩn nhỏ nhất là bao nhiêu mm?
Gọi là độ hạ của bàn tính từ trạng thái hai lò xo chưa biến dạng. Khi ấy dãn , còn dãn nếu và không chịu lực nếu — cả hai lò xo chỉ bị kéo, không bao giờ bị nén.
Nhà sản xuất chỉ để lại bảng thử dưới đây (các giá trị cân bằng tĩnh) mà không ghi hai độ cứng và khe hở. Ở lần thử bàn còn chưa hạ tới khe hở nên chưa chịu lực; ở hai lần thử sau thì đã chịu lực.
| Lần thử | Tổng lực () | Độ hạ () |
|---|---|---|
Trong miền đàn hồi, độ dãn của không được vượt và độ dãn của không được vượt ; chạm tới một trong hai giới hạn ấy là không được chất thêm nữa.
Bàn không tải có khối lượng , mỗi bưu kiện có khối lượng . Lấy .
Hỏi đặt được lên bàn nhiều nhất bao nhiêu bưu kiện mà cả hai lò xo đều còn trong miền đàn hồi?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn
Phạm vi kiến thức
- 01 Vật lí nhiệt
- 02 Khí lí tưởng
- 03 Từ trường
- 04 Vật lí hạt nhân
- 05 Dao động
- 06 Sóng
- 07 Điện trường
- 08 Dòng điện. Mạch điện
- 09 Mở đầu
- 10 Động học
- 11 Động lực học
- 12 Động lượng
- 13 Chuyển động tròn
- 14 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 12
Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Vật lý 12 có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn
[Đề 016] có mất phí không?
Không. [Đề 016] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 016] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 016] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.