Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào động học (7 câu), mở đầu (6 câu), năng lượng, công, công suất (6 câu) và 3 chương khác. Phân bố độ khó: 7 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 7 (25%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 9 (32.1%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Động học 3 1 2 1 7 25%
Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên · · 1 · 1 3.6%
Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường 1 · · · 1 3.6%
Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn · · · 1 1 3.6%
Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do 1 · · · 1 3.6%
Thực hành đo gia tốc rơi tự do · 1 · · 1 3.6%
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc · · 1 · 1 3.6%
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được 1 · · · 1 3.6%
Mở đầu 1 2 3 · 6 21.4%
Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm · · 1 · 1 3.6%
Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn · 1 · · 1 3.6%
Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp 1 · · · 1 3.6%
Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí · · 1 · 1 3.6%
Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối · · 1 · 1 3.6%
Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI · 1 · · 1 3.6%
Năng lượng, công, công suất 2 3 1 · 6 21.4%
Công cơ học và công của lực không đổi · 1 · · 1 3.6%
Công suất và ý nghĩa của công suất · 1 · · 1 3.6%
Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng 1 · · · 1 3.6%
Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn 1 · · · 1 3.6%
Định luật bảo toàn cơ năng · 1 · · 1 3.6%
Động năng và định lí động năng · · 1 · 1 3.6%
Động lực học 1 3 2 · 6 21.4%
Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật · 1 · · 1 3.6%
Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn · · 1 · 1 3.6%
Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn · · 1 · 1 3.6%
Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy · 1 · · 1 3.6%
Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường · 1 · · 1 3.6%
Điều kiện cân bằng của chất điểm 1 · · · 1 3.6%
Chuyển động tròn · 2 · · 2 7.1%
Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều · 1 · · 1 3.6%
Vận dụng chuyển động tròn trong kĩ thuật và đời sống · 1 · · 1 3.6%
Động lượng · · 1 · 1 3.6%
Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Động lực học Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Vật m1=14 kgm_1 = 14\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=5 kgm_2 = 5\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động học Thực hành đo gia tốc rơi tự do Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Vật rơi tự do được quãng đường 1,74 m1{,}74\ \text{m} trong 0,6 s0{,}6\ \text{s}. Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động lực học Điều kiện cân bằng của chất điểm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

Lớp 10 Mở đầu Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Một phép đo cho xˉ=8,6 s\bar x = 8{,}6\ \text{s} và Δx‾=0,15 s\overline{\Delta x} = 0{,}15\ \text{s}. Sai số tỉ đối của phép đo bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động học Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

Lớp 10 Mở đầu Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Trong phương pháp thực nghiệm, sau bước “xử lí số liệu, tính sai số” là bước nào?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Công suất và ý nghĩa của công suất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Một động cơ điện sinh công 900 J900\ \text{J} trong 11 s11\ \text{s}. Công suất của máy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

Lớp 10 Động học Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Công cơ học và công của lực không đổi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Một lực 7 N7\ \text{N} kéo vật đi được 17 m17\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

Lớp 10 Mở đầu Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Làm tròn 7,7267{,}726 đến 22 chữ số có nghĩa được

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

Lớp 10 Động học Độ dịch chuyển và quãng đường đi được Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 10 Động lực học Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 27 N27\ \text{N} và 36 N36\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

Lớp 10 Động lượng Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Vật một khối lượng 15 kg15\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 13 kg13\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Phần động năng hao hụt trong va chạm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 10 Chuyển động tròn Vận dụng chuyển động tròn trong kĩ thuật và đời sống Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Ô tô nặng 900 kg900\ \text{kg} vào cua bán kính 70 m70\ \text{m} với tốc độ 7 m/s7\ \text{m/s}. Lực hướng tâm cần có bằng

Lớp 10 Động lực học Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Một vật có khối lượng 12 kg12\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Mở đầu Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn Thông hiểu 1 điểm

Câu 19. Trong buổi thực hành, học sinh thấy nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, thuỷ ngân đọng trên bàn.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhận diện nguy cơ là việc chỉ cần làm khi đã xảy ra sự cố.
b) Ampe kế dùng để đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
c) Thiết bị ghi 6 V mà nối vào nguồn 12 V thì chỉ chạy nhanh hơn bình thường, không sao cả.
d) Thước kẹp dùng để đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.

Lớp 10 Mở đầu Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI Thông hiểu 1 điểm

Câu 20. Xét đại lượng lượng chất, đại lượng điện tích và tiền tố nanô trong hệ SI.
Mệnh đềĐúngSai
a) Đơn vị SI của lượng chất là kgkg.
b) Đơn vị cơ bản của khối lượng trong hệ SI là gam.
c) C=A⋅s\text{C} = \text{A}\cdot\text{s}.
d) Tiền tố nanô ứng với thừa số 10−910^{-9}.

Lớp 10 Động học Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Một vật ném ngang từ mặt vách đá ở độ cao 80 m80\ \text{m} với vận tốc đầu 21 m/s21\ \text{m/s}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí.
Mệnh đềĐúngSai
a) Theo phương thẳng đứng, vật rơi tự do.
b) Quỹ đạo của vật ném ngang là một nhánh parabol.
c) Tốc độ lúc chạm đất bằng 61 m/s61\ \text{m/s}.
d) Nếu ném với vận tốc đầu gấp đôi thì tầm xa gấp đôi còn thời gian rơi giữ nguyên.

Lớp 10 Động lực học Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Một đòn bẩy quay quanh trục cố định: bên trái đặt lực 17 N17\ \text{N} cách trục 14 cm14\ \text{cm}, bên phải đặt lực F2F_2 cách trục 4 cm4\ \text{cm}, đòn bẩy cân bằng.
Mệnh đềĐúngSai
a) Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
b) Moment của lực bên trái bằng 238 N⋅cm238\ \text{N}\cdot\text{cm}.
c) Lực có giá đi qua trục quay thì vẫn làm vật quay nếu đủ lớn.
d) Ở đây F2F_2 lớn hơn 17 N17\ \text{N}.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Động học Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Trên một đoạn đường thẳng, chọn trục OxOx có gốc ở vạch dừng và chiều dương là chiều đi của xe. Hai camera cùng quay đoạn đường ấy: camera A bám một xe đạp, camera B bám một xe buýt. Đồng hồ hai máy lệch nhau một hằng số chưa biết, nhưng cả hai đều ghi được lúc đèn tín hiệu chuyển xanh: camera A ghi ở giây 2222, camera B ghi ở giây 34,334{,}3.
Camera A — xe đạp (xe đạp đi đều suốt thời gian quan sát):
Số đọc camera A (s)2525282830303838
Vị trí xe đạp (m)40,840{,}861,261{,}274,874{,}8129,2129{,}2

Camera B — xe buýt (các điểm đo vị trí đọc từ video):
Số đọc camera B (s)35,335{,}337,837{,}843,943{,}944,844{,}846,746{,}74949
Vị trí xe buýt (m)0,70{,}70,70{,}723,423{,}431,431{,}451,151{,}175,275{,}2

Kĩ thuật viên đề ra hai mô hình cho xe buýt, đều tính theo số đọc camera B:
Mô hìnhNội dung
M1M_1đứng yên ở vị trí 0,70{,}7 m cho tới giây 38,438{,}4, sau đó nhanh dần đều từ nghỉ với gia tốc a=1,5a = 1{,}5 m/s2^2, và giữ nguyên gia tốc ấy cho tới hết thời gian quan sát
M2M_2giống M1M_1 ở giai đoạn đầu, nhưng khi tốc độ đạt giới hạn vgh=10,5v_{gh} = 10{,}5 m/s thì thôi tăng tốc, từ đó chạy đều với tốc độ ấy

Một mô hình được coi là khớp nếu tại mọi điểm đo, vị trí nó dự đoán lệch vị trí đo được không quá 0,50{,}5 m.
Tính thời điểm xe buýt đuổi kịp xe đạp lần đầu, tính từ lúc đèn chuyển xanh (theo giây, làm tròn đến 0,10{,}1 s).

Lớp 10 Động lực học Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Vật 39 kg39\ \text{kg} trên mặt ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính áp lực của vật lên mặt sàn.

Lớp 10 Động học Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (4 s; 30 m)(4\ \text{s};\ 30\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (4 s; 30 m)(4\ \text{s};\ 30\ \text{m}) với (12 s; 52 m)(12\ \text{s};\ 52\ \text{m}). Tính vận tốc trung bình của vật trong cả hành trình (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Định luật bảo toàn cơ năng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 26. Thả rơi tự do vật từ độ cao 19 m19\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính vận tốc lúc chạm đất (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Chuyển động tròn Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 8 rad/s8\ \text{rad/s}, bán kính 3,4 m3{,}4\ \text{m}. Tính tốc độ dài.

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Động năng và định lí động năng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Một chiếc xe khối lượng 10 kg10\ \text{kg} đổi vận tốc từ 8 m/s8\ \text{m/s} thành 10 m/s10\ \text{m/s}. Tính công của hợp lực.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Động học
  • 03 Động lực học
  • 04 Năng lượng, công, công suất
  • 05 Động lượng
  • 06 Chuyển động tròn

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L10.KSCN.006

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L10.KSCN.005

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L10.KSCN.004

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L10.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L10.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L10.KSCN.003

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L10.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L10.KSCN.002

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L10.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L10.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ L10.KSCN.007

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L10.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề số 001 có mất phí không?

Không. Đề số 001 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 001 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 001 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.