Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào năng lượng, công, công suất (6 câu), động học (6 câu), động lực học (5 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 7 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 7 (25%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 9 (32.1%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Năng lượng, công, công suất 2 3 1 · 6 21.4%
Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng 1 · · · 1 3.6%
Công cơ học và công của lực không đổi · 1 · · 1 3.6%
Công suất và ý nghĩa của công suất · · 1 · 1 3.6%
Thế năng trọng trường · 1 · · 1 3.6%
Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn · 1 · · 1 3.6%
Định luật bảo toàn cơ năng 1 · · · 1 3.6%
Động học 2 1 3 · 6 21.4%
Chuyển động biến đổi và gia tốc 1 · · · 1 3.6%
Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên 1 · · · 1 3.6%
Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm · 1 · · 1 3.6%
Thực hành đo gia tốc rơi tự do · · 1 · 1 3.6%
Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ · · 1 · 1 3.6%
Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối · · 1 · 1 3.6%
Động lực học 1 1 2 1 5 17.9%
Lực căng của dây · · 1 · 1 3.6%
Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn · · 1 · 1 3.6%
Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp · 1 · · 1 3.6%
Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy · · · 1 1 3.6%
Điều kiện cân bằng của chất điểm 1 · · · 1 3.6%
Chuyển động tròn 1 1 2 · 4 14.3%
Gia tốc hướng tâm 1 · · · 1 3.6%
Lực hướng tâm · · 1 · 1 3.6%
Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều · 1 · · 1 3.6%
Độ dịch chuyển góc và radian · · 1 · 1 3.6%
Mở đầu · 2 1 · 3 10.7%
Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí · · 1 · 1 3.6%
Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống · 1 · · 1 3.6%
Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI · 1 · · 1 3.6%
Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng · 2 · · 2 7.1%
Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu · 1 · · 1 3.6%
Định luật Hooke đối với lò xo · 1 · · 1 3.6%
Động lượng 1 1 · · 2 7.1%
Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng · 1 · · 1 3.6%
Động lượng của vật và động lượng của hệ 1 · · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Động học Chuyển động biến đổi và gia tốc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

Lớp 10 Chuyển động tròn Gia tốc hướng tâm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

Lớp 10 Động lực học Điều kiện cân bằng của chất điểm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Định luật bảo toàn cơ năng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

Lớp 10 Chuyển động tròn Lực hướng tâm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Vật khối lượng 11 kg11\ \text{kg} chuyển động tròn đều với tốc độ 6 m/s6\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 15 m15\ \text{m}. Lực hướng tâm có độ lớn

Lớp 10 Động lượng Động lượng của vật và động lượng của hệ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Động lượng của một vật được xác định bằng

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng trọng trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Một quả táo khối lượng 1 kg1\ \text{kg} ở độ cao 12 m12\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

Lớp 10 Chuyển động tròn Độ dịch chuyển góc và radian Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Trên đường tròn bán kính 28 cm28\ \text{cm}, cung ứng với góc ở tâm π3\dfrac{\pi}{3} rad có độ dài (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Một máy bơm đưa 8 m38\ \text{m}^3 nước lên bể cao 20 m20\ \text{m} trong 1320 s1320\ \text{s}; hiệu suất máy 55%55\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Khối lượng nước được bơm bằng

Lớp 10 Động học Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 10 Mở đầu Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên phản ứng phân hạch dây chuyền có điều khiển?

Lớp 10 Động lượng Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Một viên đạn khối lượng 43 g43\ \text{g} bay với vận tốc 553 m/s553\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động lực học Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Lực nào sau đây do mặt tiếp xúc tác dụng lên vật?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Công cơ học và công của lực không đổi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Một lực 17 N17\ \text{N} kéo vật đi được 16 m16\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Tính áp suất do cột nước cao 12 m12\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

Lớp 10 Mở đầu Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Dạng năng lượng gắn với liên kết giữa các nguyên tử trong nhiên liệu, trong pin gọi là gì?

Lớp 10 Động lực học Lực căng của dây Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Hai vật 6 kg6\ \text{kg} và 4 kg4\ \text{kg} nối nhau bằng dây nhẹ trên mặt ngang nhẵn. Kéo vật 6 kg6\ \text{kg} bằng lực 26 N26\ \text{N} dọc theo phương ngang. Lực căng dây nối bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Động học Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Một sà lan chạy với vận tốc 39 km/h39\ \text{km/h} so với dòng nước; nước chảy với vận tốc 2 km/h2\ \text{km/h} so với bờ.
Mệnh đềĐúngSai
a) Xuôi dòng, vận tốc so với bờ bằng 41 km/h41\ \text{km/h}.
b) v⃗21\vec v_{21} ngược hướng với v⃗12\vec v_{12} và cùng độ lớn.
c) Thời gian sà lan đi hết một quãng sông khi xuôi dòng bằng khi ngược dòng.
d) Khi hai vận tốc vuông góc, độ lớn vận tốc tổng hợp bằng tổng hai độ lớn.

Lớp 10 Động lực học Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Vật khối lượng 18 kg18\ \text{kg} trượt trên mặt ngang (gỗ trên kim loại), hệ số ma sát trượt 0,250{,}25, kéo bằng lực ngang 54 N54\ \text{N}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hệ số ma sát không có đơn vị.
b) Lực ma sát trượt luôn ngược chiều trượt tương đối giữa hai bề mặt.
c) Ma sát lăn thường lớn hơn ma sát trượt cùng điều kiện.
d) Lực ma sát nghỉ luôn bằng μN\mu N giống ma sát trượt.

Lớp 10 Mở đầu Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI Thông hiểu 1 điểm

Câu 21. Xét đại lượng lượng chất, đại lượng công và tiền tố nanô trong hệ SI.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hệ SI có bảy đơn vị cơ bản.
b) J=kg⋅m2/s2\text{J} = \text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^2.
c) Tiền tố nanô ứng với thừa số 10−910^{-9}.
d) Đơn vị của lực là J\text{J}.

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Định luật Hooke đối với lò xo Thông hiểu 1 điểm

Câu 22. Lò xo có độ cứng 250 N/m250\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 18 cm18\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 15 cm15\ \text{cm} trong giới hạn đàn hồi.
Mệnh đềĐúngSai
a) Treo vật 200 g200\ \text{g} vào lò xo thì lò xo dãn 0,8 cm0{,}8\ \text{cm}.
b) Định luật Hooke đúng trong giới hạn đàn hồi.
c) Lực đàn hồi của lò xo cùng chiều với biến dạng của lò xo.
d) Nếu kéo lò xo dãn gấp đôi thì lực đàn hồi tăng gấp đôi.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Động học Thực hành đo gia tốc rơi tự do Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Chiều cao đo với sai số tỉ đối 4%4\%, thời gian với 3%3\%. Sai số tỉ đối của gg bằng bao nhiêu phần trăm?

Lớp 10 Động học Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Một vận động viên chạy đi 132 m132\ \text{m} trong 12 s12\ \text{s} rồi đi thêm 90 m90\ \text{m} trong 6 s6\ \text{s}. Tính tốc độ trung bình cả hành trình (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động học Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Một vật đi qua vị trí 32 m32\ \text{m} lúc t1=5 st_1 = 5\ \text{s} và vị trí −20 m-20\ \text{m} lúc t2=10 st_2 = 10\ \text{s}. Khoảng thời gian vật đi giữa hai vị trí ấy bằng bao nhiêu giây?

Lớp 10 Động lực học Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một bài thí nghiệm mở khảo sát ma sát trượt: một hộp kim loại khối lượng m=4,1 kgm = 4{,}1\ \text{kg} trượt trên mặt phẳng nghiêng góc α=25∘\alpha = 25^\circ, được kéo bằng một sợi dây nối với lực kế; dây hợp với mặt phẳng nghiêng góc β=15∘\beta = 15^\circ và chếch ra khỏi mặt phẳng, kéo vật theo hướng lên dốc. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, ma sát trượt có hệ số μ\mu chưa biết.
Dữ kiện đoGiá trị
Số chỉ lực kế FFtừ 33,233{,}2 đến 33,8 N33{,}8\ \text{N}
Gia tốc dọc dốc aa (chiều dương lên dốc)từ −0,21-0{,}21 đến 0,47 m/s20{,}47\ \text{m/s}^2
Vị trí trên video, đo dọc dốc từ chân dốc, tại t=0,3 st = 0{,}3\ \text{s}119 cm119\ \text{cm}
Vị trí trên video tại t=0,6 st = 0{,}6\ \text{s}124 cm124\ \text{cm}

Hai khoảng đo là khoảng đóng chứa giá trị thật; hai vị trí video đủ để biết vật đang đi lên hay đi xuống trong lúc đo. Coi hệ số ma sát trượt không đổi trong lúc đo.
Hỏi cận trên của khoảng hệ số ma sát trượt tương thích với mọi sai số đã cho bằng bao nhiêu? Làm tròn đến 0,010{,}01.

Lớp 10 Chuyển động tròn Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 12 rad/s12\ \text{rad/s}, bán kính 0,3 m0{,}3\ \text{m}. Tính tốc độ dài (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Công suất và ý nghĩa của công suất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Động cơ công suất 41,7 W41{,}7\ \text{W} phải tạo lực kéo 210 N210\ \text{N}. Tính vận tốc lớn nhất của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Động học
  • 03 Động lực học
  • 04 Năng lượng, công, công suất
  • 05 Động lượng
  • 06 Chuyển động tròn
  • 07 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L10.KSCN.006

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L10.KSCN.004

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L10.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L10.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L10.KSCN.003

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L10.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L10.KSCN.002

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L10.KSCN.001

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L10.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L10.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ L10.KSCN.007

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L10.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

Đề số 005 có mất phí không?

Không. Đề số 005 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 005 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 005 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.