Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào động học (6 câu), động lực học (6 câu), mở đầu (5 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 7 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 7 (25%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 9 (32.1%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Động học 1 3 2 · 6 21.4%
Chuyển động biến đổi và gia tốc · · 1 · 1 3.6%
Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm · 1 · · 1 3.6%
Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn · 1 · · 1 3.6%
Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do · 1 · · 1 3.6%
Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối · · 1 · 1 3.6%
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc 1 · · · 1 3.6%
Động lực học 2 2 1 1 6 21.4%
Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật · · · 1 1 3.6%
Lực cản và lực nâng của chất lưu · 1 · · 1 3.6%
Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp 1 · · · 1 3.6%
Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn 1 · · · 1 3.6%
Điều kiện cân bằng của chất điểm · · 1 · 1 3.6%
Định luật III Newton; lực và phản lực · 1 · · 1 3.6%
Mở đầu 2 3 · · 5 17.9%
Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm · 1 · · 1 3.6%
Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn 1 · · · 1 3.6%
Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí · 1 · · 1 3.6%
Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí 1 · · · 1 3.6%
Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối · 1 · · 1 3.6%
Năng lượng, công, công suất 2 1 2 · 5 17.9%
Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng · · 1 · 1 3.6%
Thế năng trọng trường 1 · · · 1 3.6%
Thế năng đàn hồi 1 · · · 1 3.6%
Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn · 1 · · 1 3.6%
Định luật bảo toàn cơ năng · · 1 · 1 3.6%
Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng · 1 1 · 2 7.1%
Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu · · 1 · 1 3.6%
Áp suất và áp lực · 1 · · 1 3.6%
Chuyển động tròn · 1 1 · 2 7.1%
Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều · · 1 · 1 3.6%
Lực hướng tâm · 1 · · 1 3.6%
Động lượng · · 2 · 2 7.1%
Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp · · 1 · 1 3.6%
Xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng trọng trường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào

Lớp 10 Động lực học Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng đàn hồi Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất và áp lực Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Một vật khối lượng 33 kg33\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

Lớp 10 Động học Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Khi quạt điện hoạt động, phần năng lượng hao phí chủ yếu ở dạng nào?

Lớp 10 Động lượng Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Vật một khối lượng 2 kg2\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 7 m/s7\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Mô hình con lắc đơn chỉ dùng được khi nào?

Lớp 10 Mở đầu Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Khi làm xong thí nghiệm với nguồn điện, học sinh phải làm gì?

Lớp 10 Chuyển động tròn Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 10 Động lực học Lực cản và lực nâng của chất lưu Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Lực cản tác dụng lên một thùng hàng thả dù có dạng Fc=kv2F_c = kv^2 với k=7 N⋅s2/m2k = 7\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2. Ở tốc độ 6 m/s6\ \text{m/s}, lực cản bằng

Lớp 10 Động học Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Trường hợp nào sau đây vật không được coi là chất điểm?

Lớp 10 Mở đầu Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Đo chu kì dao động của con lắc bốn lần được: 5; 4,4; 4,8; 4,6 (đơn vị: s\text{s}). Giá trị trung bình bằng

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Định luật bảo toàn cơ năng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Ném thẳng đứng lên một vật với vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s}, bỏ qua sức cản. Độ cao cực đại vật đạt được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động lực học Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

Lớp 10 Mở đầu Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Số 9,109{,}10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

Lớp 10 Chuyển động tròn Lực hướng tâm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Khi vệ tinh chuyển động tròn quanh Trái Đất, lực nào đóng vai trò lực hướng tâm?

Lớp 10 Mở đầu Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Trong phòng thí nghiệm thấy bình khí nén đặt nghiêng, không có giá đỡ. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Động học Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do Thông hiểu 1 điểm

Câu 19. Thả rơi tự do một hòn đá từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
b) Sau 5 s5\ \text{s}, quãng đường rơi được là 250 m250\ \text{m}.
c) Rơi từ độ cao 115 m115\ \text{m} thì thời gian rơi là 11,5 s11{,}5\ \text{s}.
d) Trong không khí, chiếc lông chim rơi chậm hơn hòn bi vì lực cản của không khí.

Lớp 10 Động lực học Định luật III Newton; lực và phản lực Thông hiểu 1 điểm

Câu 20. Hai vật có khối lượng 9 kg9\ \text{kg} và 54 kg54\ \text{kg} tương tác với nhau bằng một lực 23 N23\ \text{N}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Lực và phản lực cùng đặt lên một vật.
b) Hai lực tương tác có độ lớn bằng nhau, cùng bằng 23 N23\ \text{N}.
c) Gia tốc của vật 9 kg9\ \text{kg} bằng 2,56 m/s22{,}56\ \text{m/s}^2.
d) Lực và phản lực xuất hiện lần lượt, lực trước phản lực sau.

Lớp 10 Động lượng Xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Vật khối lượng 7 kg7\ \text{kg} đổi vận tốc từ 2 m/s2\ \text{m/s} thành 11 m/s11\ \text{m/s} trong 0,1 s0{,}1\ \text{s}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Xung lượng của lực bằng độ biến thiên động năng.
b) Độ lớn lực trung bình bằng 630 N630\ \text{N}.
c) Cùng một độ biến thiên động lượng, thời gian va chạm càng dài thì lực càng nhỏ.
d) Vận động viên nhảy xa tiếp đất bằng cách khuỵu gối để tăng động lượng khi chạm đất.

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Trong dầu hoả (khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3), xét điểm ở độ sâu 12 m12\ \text{m}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, áp suất khí quyển 100000 Pa100000\ \text{Pa}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Càng xuống sâu, áp suất chất lỏng càng nhỏ.
b) Chất lỏng có khối lượng riêng lớn hơn thì ở cùng độ sâu gây áp suất nhỏ hơn.
c) Áp suất chất lỏng không phụ thuộc hình dạng bình chứa.
d) Ở cùng một độ sâu trong cùng một chất lỏng, áp suất chỉ hướng xuống dưới.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Động lực học Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một xe kéo điện kéo một xe trượt (không bánh) chở các kiện hàng giống nhau trên nền ngang bằng một sợi dây nhẹ, không dãn. Dây chếch lên, hợp với phương ngang góc θ\theta và giữ góc ấy không đổi khi kéo; đầu dây có thể móc vào một trong các vị trí chế tạo sẵn ứng với θ∈{20∘,25∘,30∘,45∘}\theta \in \left\{20^\circ, 25^\circ, 30^\circ, 45^\circ\right\}. Xe trượt cùng các kiện coi là một vật; hệ số ma sát trượt giữa xe và nền thay đổi theo từng đoạn đường, chỉ biết nằm trong khoảng từ 0,20{,}2 đến 0,380{,}38.
Dữ kiệnGiá trị
Khối lượng xe trượt (không tải)m0=40 kgm_0 = 40\ \text{kg}
Khối lượng mỗi kiệnmb=40 kgm_b = 40\ \text{kg}
Gia tốc tối thiểu phải đạt tại mọi điểm trên đườnga0=0,6 m/s2a_0 = 0{,}6\ \text{m/s}^2
Lực căng lớn nhất dây chịu đượcTmax⁡=4150 NT_{\max} = 4150\ \text{N}
Công suất cơ lớn nhất dây truyền được cho xe khi xe chạy với tốc độ ngang vc=2,5 m/sv_c = 2{,}5\ \text{m/s} (bằng Tvccos⁡θT v_c \cos\theta)Pmax⁡=9700 WP_{\max} = 9700\ \text{W}
Phản lực của nền lên xe không được nhỏ hơn tỉ lệ này của trọng lượng, để các thanh dẫn hướng còn tiếp xúcγ=0,82\gamma = 0{,}82
Gia tốc trọng trườngg=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2

Phương án chở là một cặp (góc móc, số kiện) và chỉ được chấp nhận khi mọi giới hạn trên đều thoả với mọi hệ số ma sát trong khoảng đã cho, ngay tại lúc xe đang đạt gia tốc a0a_0 với tốc độ vcv_c.
Hỏi xe trượt có thể chở được nhiều nhất bao nhiêu kiện (được chọn góc móc bất kì trong danh sách)?

Lớp 10 Động học Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Một máy bay có vận tốc 540 km/h540\ \text{km/h} so với khối không khí, gió thổi 140 km/h140\ \text{km/h}. Tính vận tốc của máy bay so với mặt đất khi ngược gió.

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Bơm 19 m319\ \text{m}^3 nước, khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3. Tính khối lượng nước theo tấn.

Lớp 10 Động lực học Điều kiện cân bằng của chất điểm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Chất điểm cân bằng dưới ba lực, hai lực vuông góc có độ lớn 21 N21\ \text{N} và 72 N72\ \text{N}. Tính độ lớn lực thứ ba.

Lớp 10 Động học Chuyển động biến đổi và gia tốc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Một vận động viên chạy đang chạy với vận tốc 0 m/s0\ \text{m/s}, sau 4 s4\ \text{s} vận tốc trở thành 11 m/s11\ \text{m/s}. Giữ nguyên gia tốc ấy thêm 8 s8\ \text{s} nữa, tính vận tốc của một vận động viên chạy khi đó.

Lớp 10 Động học Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Một ô tô chạy với tốc độ 13 m/s13\ \text{m/s} trên đường bê tông khô. Người lái phản ứng mất 1,1 s1{,}1\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 8 m/s28\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính quãng đường xe đi trong thời gian phản ứng.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Động học
  • 03 Động lực học
  • 04 Năng lượng, công, công suất
  • 05 Động lượng
  • 06 Chuyển động tròn
  • 07 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L10.KSCN.005

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L10.KSCN.004

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L10.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L10.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L10.KSCN.003

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L10.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L10.KSCN.002

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L10.KSCN.001

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L10.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L10.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ L10.KSCN.007

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L10.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề số 006 có mất phí không?

Không. Đề số 006 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 006 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 006 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.