Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào động lực học (9 câu), mở đầu (8 câu), động học (8 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 16 câu nhận biết, 14 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 16 (40%)
  • Thông hiểu 14 (35%)
  • Vận dụng 8 (20%)
  • Vận dụng cao 2 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Động lực học 3 2 3 1 9 22.5%
Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật · · 1 · 1 2.5%
Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn · · · 1 1 2.5%
Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp · 1 · · 1 2.5%
Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn 1 · · · 1 2.5%
Tổng hợp và phân tích lực · 1 · · 1 2.5%
Điều kiện cân bằng của chất điểm 1 · · · 1 2.5%
Định luật I Newton và quán tính 1 · · · 1 2.5%
Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc · · 1 · 1 2.5%
Định luật III Newton; lực và phản lực · · 1 · 1 2.5%
Mở đầu 2 3 2 1 8 20%
Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm · 1 · · 1 2.5%
Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn 1 · · · 1 2.5%
Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp · · 1 · 1 2.5%
Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí · 1 · · 1 2.5%
Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí 1 · · · 1 2.5%
Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối · · · 1 1 2.5%
Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống · 1 · · 1 2.5%
Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI · · 1 · 1 2.5%
Động học 5 3 · · 8 20%
Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên 1 · · · 1 2.5%
Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường 1 · · · 1 2.5%
Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm 1 · · · 1 2.5%
Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do 1 · · · 1 2.5%
Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ · 1 · · 1 2.5%
Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối 1 · · · 1 2.5%
Vận tốc trung bình, vận tốc tức thời và tính tương đối của chuyển động · 1 · · 1 2.5%
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được · 1 · · 1 2.5%
Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng 3 · 2 · 5 12.5%
Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật · · 1 · 1 2.5%
Khối lượng riêng 1 · · · 1 2.5%
Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu · · 1 · 1 2.5%
Áp suất và áp lực 1 · · · 1 2.5%
Định luật Hooke đối với lò xo 1 · · · 1 2.5%
Năng lượng, công, công suất 3 2 · · 5 12.5%
Công cơ học và công của lực không đổi · 1 · · 1 2.5%
Cơ năng và sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng 1 · · · 1 2.5%
Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn 1 · · · 1 2.5%
Định luật bảo toàn cơ năng · 1 · · 1 2.5%
Động năng và định lí động năng 1 · · · 1 2.5%
Động lượng · 3 · · 3 7.5%
Chuyển động bằng phản lực · 1 · · 1 2.5%
Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp · 1 · · 1 2.5%
Động lượng của vật và động lượng của hệ · 1 · · 1 2.5%
Chuyển động tròn · 1 1 · 2 5%
Chu kì, tần số và tốc độ góc · 1 · · 1 2.5%
Lực hướng tâm · · 1 · 1 2.5%

Trắc nghiệm

Lớp 10 Chuyển động tròn Chu kì, tần số và tốc độ góc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Một đĩa quay quay một vòng hết 2,3 s2{,}3\ \text{s}. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Định luật bảo toàn cơ năng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 25 m25\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

Lớp 10 Động học Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Một người đi bộ đi được 36 m36\ \text{m} trong 2 s2\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

Lớp 10 Động lực học Tổng hợp và phân tích lực Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Hai lực cùng phương cùng chiều, độ lớn 28 N28\ \text{N} và 8 N8\ \text{N}, cùng tác dụng lên một vật. Hợp lực có độ lớn

Lớp 10 Mở đầu Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Khi cần rút phích cắm của thiết bị vừa dùng xong, học sinh phải làm gì?

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Hai bình chứa cùng loại dầu hoả: bình thứ nhất là ống hẹp, chất lỏng cao 5 m5\ \text{m}; bình thứ hai là bể rộng, chất lỏng cao 22 m22\ \text{m}. So sánh áp suất ở đáy hai bình.

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Công cơ học và công của lực không đổi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Một lực 30 N30\ \text{N} kéo vật đi được 30 m30\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

Lớp 10 Động học Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

Lớp 10 Mở đầu Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Trong phòng thí nghiệm thấy bình khí nén đặt nghiêng, không có giá đỡ. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

Lớp 10 Động lực học Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Một chiếc xe đẩy khối lượng 10 kg10\ \text{kg} được kéo bằng lực 37 N37\ \text{N}, đồng thời chịu lực cản 6 N6\ \text{N} ngược chiều chuyển động. Gia tốc của vật bằng

Lớp 10 Động học Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Công thức cộng vận tốc được viết là

Lớp 10 Động học Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Hệ quy chiếu gồm những gì?

Lớp 10 Mở đầu Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Một cảm biến dịch chuyển có thể vừa lệch điểm không vừa sai hệ số thang đo: trong miền làm việc, số chỉ thị và chiều dài thật liên hệ với nhau bởi r=aL+br = aL + b (a>0a > 0; aa, bb đều chưa biết). Kĩ thuật viên đo lặp ba lần mỗi đối tượng:
Dãy đoSố chỉ thị (mm)
Chuẩn 00 (không tải): r0r_00,350{,}35; 0,350{,}35; 0,40{,}4
Chuẩn chiều dài LSL_S: rSr_S26,8526{,}85; 26,926{,}9; 26,926{,}9
Chi tiết cần kiểm: rXr_X9,49{,}4; 9,459{,}45; 9,59{,}5

Chuẩn chiều dài có LS=27L_S = 27 mm (sai số của chuẩn nhỏ hơn mức hiển thị, bỏ qua). Độ chia nhỏ nhất của cảm biến là δ=0,05\delta = 0{,}05 mm.
Quy ước lập khoảng chỉ thị. Với mỗi dãy, lấy cc là giá trị trung bình, Δ\Delta bằng độ lệch tuyệt đối trung bình cộng nửa độ chia; khoảng chỉ thị là [c−Δ;c+Δ]\left[c - \Delta; c + \Delta\right]. Ba khoảng của ba dãy coi là độc lập.
Quy ước báo cáo và nghiệm thu. Hai cận của khoảng LXL_X được làm tròn hướng ra ngoài đến 0,010{,}01 mm (cận dưới làm tròn xuống, cận trên làm tròn lên). Chi tiết chỉ được công nhận đạt khi toàn bộ khoảng ấy nằm trong dung sai [9,1;9,3]\left[9{,}1; 9{,}3\right] mm.
Báo cáo nào đúng?

Lớp 10 Động học Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

Lớp 10 Động lực học Định luật III Newton; lực và phản lực Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Hai vật va chạm nhau: vật nhẹ 6 kg6\ \text{kg}, vật nặng 30 kg30\ \text{kg}, lực tương tác 47 N47\ \text{N}. Gia tốc của vật nhẹ lớn gấp bao nhiêu lần gia tốc của vật nặng?

Lớp 10 Mở đầu Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Đổi 126 km/h126\ \text{km/h} sang mét trên giây.

Lớp 10 Mở đầu Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Phép đo cho aa với sai số tỉ đối 4%4\% và bb với sai số tỉ đối 2%2\%. Sai số tỉ đối của diện tích tấm bìa bằng

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Cơ năng và sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Cơ năng của một vật bằng

Lớp 10 Động lực học Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật Vận dụng 0,25 điểm

Câu 20. Vật m1=11 kgm_1 = 11\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=5 kgm_2 = 5\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Lực căng của dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động học Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 10 Động lực học Định luật I Newton và quán tính Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Định luật I Newton phát biểu rằng

Lớp 10 Động lượng Chuyển động bằng phản lực Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Một tên lửa phụt ra 2 kg2\ \text{kg} khí với vận tốc 197 m/s197\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của khối khí bằng

Lớp 10 Động lực học Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

Lớp 10 Động lực học Điều kiện cân bằng của chất điểm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 25. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Khối lượng riêng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 26. Khối lượng riêng của một chất

Lớp 10 Động học Vận tốc trung bình, vận tốc tức thời và tính tương đối của chuyển động Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Một chiếc xe đạp đi thẳng 37 m37\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 59 m59\ \text{m}, tất cả hết 23 s23\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một chiếc xe đạp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động lượng Động lượng của vật và động lượng của hệ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Vật khối lượng 17 kg17\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 14 m/s14\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng

Lớp 10 Động lượng Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 29. Vật một khối lượng 18 kg18\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 20 kg20\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Mở đầu Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên từ trường của dòng điện trong ống dây?

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất và áp lực Nhận biết 0,25 điểm

Câu 31. Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Động năng và định lí động năng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 32. Động năng của một vật được tính bằng

Lớp 10 Động học Độ dịch chuyển và quãng đường đi được Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 33. Một người đi thẳng 57 m57\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 69 m69\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

Lớp 10 Động lực học Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Lực nào sau đây do mặt tiếp xúc tác dụng lên vật?

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật Vận dụng 0,25 điểm

Câu 35. Máy nén thuỷ lực cho ta

Lớp 10 Mở đầu Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 36. Số 6,0226{,}022 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 37. Mô hình khí lí tưởng chỉ dùng được khi nào?

Lớp 10 Động lực học Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 38. Một kho phân loại bưu kiện dùng băng tải nghiêng đưa kiện hàng lên cao rồi hãm lại trước trạm quét. Trục ss hướng lên dốc. Mỗi chương trình gồm pha 11: băng tăng tốc đều a1>0a_1 > 0 trong t1t_1; pha 22: hãm đều với gia tốc a2<0a_2 < 0 tới khi dừng. Kiện hàng phải đứng yên so với băng trong cả hai pha, nhờ ma sát nghỉ giữa kiện hàng và băng.
Dữ kiệnGiá trị
Khối lượng một kiện hàngm=35 kgm = 35\ \text{kg}
Góc nghiêng lắp đặttừ 8∘8^\circ đến 14∘14^\circ
Hệ số ma sát nghỉtừ 0,350{,}35 đến 0,450{,}45
Hệ số ma sát trượtμk=0,26\mu_k = 0{,}26 (chỉ xuất hiện sau khi kiện đã trượt)
Lực kéo lớn nhất bộ truyền động cấp cho băngFmax⁡=1000 NF_{\max} = 1000\ \text{N}
Quãng hãm tối đa còn lại trước trạm quétℓmax⁡=6 m\ell_{\max} = 6\ \text{m}
Thời gian tối đa của cả hai phatmax⁡=10 st_{\max} = 10\ \text{s}

Bốn thẻ chương trình được đề xuất:
Thẻa1a_1 (m/s²)t1t_1 (s)a2a_2 (m/s²)Số kiện nn trên băng
T1T10,40{,}477−1,6-1{,}644
T2T20,60{,}655−6,1-6{,}133
T3T30,80{,}833−1,7-1{,}71111
T4T41,41{,}433−1,6-1{,}666

Chương trình đạt khi, với mọi góc và hệ số ma sát nghỉ trong khoảng đã cho: kiện bám băng ở cả hai pha; lực băng phải truyền cho nn kiện (bằng nn lần lực ma sát cần thiết lớn nhất ở hai pha) không vượt Fmax⁡F_{\max}; quãng hãm ℓ=v122∣a2∣\ell = \dfrac{v_1^2}{2\left|a_2\right|} không vượt ℓmax⁡\ell_{\max} và t1+v1∣a2∣t_1 + \dfrac{v_1}{\left|a_2\right|} không vượt tmax⁡t_{\max}, với v1=a1t1v_1 = a_1 t_1. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Phải chọn thẻ chương trình nào?

Lớp 10 Chuyển động tròn Lực hướng tâm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 39. Vật khối lượng 8 kg8\ \text{kg} chuyển động tròn đều với tốc độ 12 m/s12\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 2 m2\ \text{m}. Lực hướng tâm có độ lớn

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Định luật Hooke đối với lò xo Nhận biết 0,25 điểm

Câu 40. Định luật Hooke phát biểu rằng, trong giới hạn đàn hồi,

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Động học
  • 03 Động lực học
  • 04 Năng lượng, công, công suất
  • 05 Động lượng
  • 06 Chuyển động tròn
  • 07 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L10.KSCN.006

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L10.KSCN.005

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L10.KSCN.004

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L10.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L10.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L10.KSCN.003

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L10.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L10.KSCN.002

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L10.KSCN.001

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L10.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L10.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ L10.KSCN.007

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L10.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

Đề số 012 có mất phí không?

Không. Đề số 012 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 012 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 012 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.