Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào động lực học (9 câu), động học (8 câu), mở đầu (6 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Động lực học 4 3 2 · 9 22.5%
Lực cản và lực nâng của chất lưu · 1 · · 1 2.5%
Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn · · 1 · 1 2.5%
Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp 1 · · · 1 2.5%
Ngẫu lực và ứng dụng của moment lực 1 · · · 1 2.5%
Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy 1 · · · 1 2.5%
Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường · 1 · · 1 2.5%
Điều kiện cân bằng của chất điểm 1 · · · 1 2.5%
Định luật I Newton và quán tính · 1 · · 1 2.5%
Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc · · 1 · 1 2.5%
Động học 1 2 3 2 8 20%
Chuyển động biến đổi và gia tốc · · 1 · 1 2.5%
Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên · · · 1 1 2.5%
Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường 1 · · · 1 2.5%
Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm · · 1 · 1 2.5%
Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do · · 1 · 1 2.5%
Thực hành đo gia tốc rơi tự do · 1 · · 1 2.5%
Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối · · · 1 1 2.5%
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc · 1 · · 1 2.5%
Mở đầu 1 2 3 · 6 15%
Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí 1 · · · 1 2.5%
Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn · 1 · · 1 2.5%
Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp · 1 · · 1 2.5%
Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí · · 1 · 1 2.5%
Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí · · 1 · 1 2.5%
Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống · · 1 · 1 2.5%
Chuyển động tròn 2 2 1 · 5 12.5%
Chu kì, tần số và tốc độ góc · · 1 · 1 2.5%
Lực hướng tâm · 1 · · 1 2.5%
Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều 1 · · · 1 2.5%
Vận dụng chuyển động tròn trong kĩ thuật và đời sống 1 · · · 1 2.5%
Độ dịch chuyển góc và radian · 1 · · 1 2.5%
Động lượng 1 2 2 · 5 12.5%
Chuyển động bằng phản lực · · 1 · 1 2.5%
Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng · 1 · · 1 2.5%
Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp 1 · · · 1 2.5%
Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn · · 1 · 1 2.5%
Động lượng của vật và động lượng của hệ · 1 · · 1 2.5%
Năng lượng, công, công suất · 1 2 1 4 10%
Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng · 1 · · 1 2.5%
Thế năng trọng trường · · 1 · 1 2.5%
Thế năng đàn hồi · · 1 · 1 2.5%
Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn · · · 1 1 2.5%
Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng · 3 · · 3 7.5%
Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật · 1 · · 1 2.5%
Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu · 1 · · 1 2.5%
Áp suất và áp lực · 1 · · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Động lực học Ngẫu lực và ứng dụng của moment lực Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Ngẫu lực là hệ hai lực

Lớp 10 Động lực học Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, trước khi đo phải làm gì?

Lớp 10 Động lượng Động lượng của vật và động lượng của hệ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Vật khối lượng 3 kg3\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng

Lớp 10 Động lực học Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?

Lớp 10 Động học Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

Lớp 10 Động lượng Chuyển động bằng phản lực Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Một tên lửa đứng yên phụt ra 4 kg4\ \text{kg} khí với vận tốc 289 m/s289\ \text{m/s}; phần còn lại có khối lượng 236 kg236\ \text{kg}. Vận tốc mà phần còn lại thu được có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động lượng Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Tính áp suất do cột dầu hoả cao 16 m16\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

Lớp 10 Mở đầu Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Vì sao không được để dây dẫn vắt ngang lối đi giữa hai bàn?

Lớp 10 Động lực học Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Một vật có khối lượng 16 kg16\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

Lớp 10 Động lực học Điều kiện cân bằng của chất điểm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

Lớp 10 Chuyển động tròn Vận dụng chuyển động tròn trong kĩ thuật và đời sống Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

Lớp 10 Động lượng Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Một viên đạn khối lượng 14 g14\ \text{g} bay với vận tốc 202 m/s202\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động học Chuyển động biến đổi và gia tốc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Một vận động viên chạy đang chạy với vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s} thì sau 12 s12\ \text{s} vận tốc trở thành 26 m/s26\ \text{m/s}. Chuyển động của một vận động viên chạy trong khoảng thời gian ấy là

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 15 cm215\ \text{cm}^2 và 90 cm290\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 156 N156\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

Lớp 10 Mở đầu Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Thấy thiết bị ghi tối đa 6 V nhưng được nối vào nguồn 12 V, cách xử lí đúng là

Lớp 10 Động học Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (6 s; 76 m)(6\ \text{s};\ 76\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (6 s; 76 m)(6\ \text{s};\ 76\ \text{m}) với (13 s; 13 m)(13\ \text{s};\ 13\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Trong phương pháp thực nghiệm, sau bước “thiết kế phương án thí nghiệm” là bước nào?

Lớp 10 Mở đầu Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 19. Đo được m=90 gm = 90\ \text{g} và V=10 cm3V = 10\ \text{cm}^3. Tính khối lượng riêng theo ρ=mV\rho = \dfrac{m}{V}.

Lớp 10 Mở đầu Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí Nhận biết 0,25 điểm

Câu 20. Việc “so sánh gia tốc đo được với giá trị 9,8 m/s² rồi nêu nhận xét” thuộc bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

Lớp 10 Động lực học Định luật I Newton và quán tính Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 21. Khi giũ mạnh chiếc áo ướt, hiện tượng quan sát được là gì?

Lớp 10 Mở đầu Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống Vận dụng 0,25 điểm

Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Vật lí?

Lớp 10 Chuyển động tròn Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều Nhận biết 0,25 điểm

Câu 23. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng trọng trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Một quả táo khối lượng 15 kg15\ \text{kg} nằm ở đáy một giếng sâu 2 m2\ \text{m}, mốc thế năng vẫn ở mặt đất; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Động học Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một drone cứu hộ phải bay ra gặp một tàu khảo sát. Dùng hệ trục phẳng có trục hoành hướng Đông, trục tung hướng Bắc, gốc tại bãi cất cánh; mọi vectơ dưới đây viết theo thứ tự (thành phần Đông; thành phần Bắc).
Chặng hiệu chuẩn gió. Trước nhiệm vụ, drone bay một chặng giữ nguyên một lệnh vận tốc đối với không khí; GPS đo độ dời đối với mặt đất:
Đại lượngGiá trị
Thời gian chặng hiệu chuẩn tct_c120120 s
Lệnh vận tốc đối với không khí uc⃗\vec{u_c}(2,1; 5,5)\left(2{,}1;\ 5{,}5\right) m/s
Độ dời GPS Δrc⃗\Delta\vec{r_c}(120; 288)\left(120;\ 288\right) m

Gió xem như không đổi trong suốt bài toán.
Nhiệm vụ. Tàu chạy thẳng đều và giữ nguyên vận tốc:
Đại lượngGiá trị
Vị trí tàu lúc t=0t = 0, r0⃗\vec{r_0}(−10032; 21154)\left(-10032;\ 21154\right) m
Vận tốc tàu đối với mặt đất vT⃗\vec{v_T}(2,7; −2,1)\left(2{,}7;\ -2{,}1\right) m/s
Tốc độ drone đối với không khí uu1919 m/s
Thời lượng bay tối đa của pin BB12001200 s
Hạn chót TDT_D kể từ t=0t = 051605160 s

Drone được chọn mọi hướng bay và giữ nguyên hướng ấy từ lúc cất cánh đến khi gặp tàu, nhưng tốc độ đối với không khí luôn bằng uu. Drone chỉ được cất cánh tại một phút nguyên không âm kể từ t=0t = 0, tức tại các thời điểm 60d60d giây với dd nguyên, d≥0d \ge 0.
Cuộc hẹn được coi là thực hiện được khi drone gặp tàu trước hạn chót và thời gian bay không vượt thời lượng pin.
Tìm số phút nguyên muộn nhất kể từ t=0t = 0 mà drone còn cất cánh được và vẫn gặp được tàu.

Lớp 10 Động học Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Vật ở vị trí 7 m7\ \text{m} rồi tới vị trí 38 m38\ \text{m} trên trục OxOx. Tính độ dịch chuyển của vật.

Lớp 10 Động lượng Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Xe goòng 550 kg550\ \text{kg} chạy 6 m/s6\ \text{m/s} hứng thêm 138 kg138\ \text{kg} cát rơi thẳng đứng. Tính vận tốc xe sau đó (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một trạm cần bơm V=495 m3V = 495\ \text{m}^3 nước lên bể cao h=32 mh = 32\ \text{m} trong ca trực hôm nay. Bể đang trống thêm Vdư=38 m3V_{\text{dư}} = 38\ \text{m}^3 nên tổng lượng bơm được phép vượt VV nhưng không quá V+VdưV + V_{\text{dư}}. Bơm có hai chế độ đã hiệu chuẩn:
Chế độLưu lượngHiệu suất
11Q1=50 L/sQ_1 = 50\ \text{L/s}η1=0,74\eta_1 = 0{,}74
22Q2=70 L/sQ_2 = 70\ \text{L/s}η2=0,68\eta_2 = 0{,}68

Lịch vận hành chỉ đổi theo block dài Δt=15\Delta t = 15 phút; trong một block bơm chạy liên tục ở một chế độ. Ca trực có hai khung giá điện:
Khung giáSố block khả dụngGiá điện
Thấp điểm7722002200 đồng/kWh
Cao điểm4432003200 đồng/kWh

Công suất điện của bơm không được vượt Pmax⁡=43 kWP_{\max} = 43\ \text{kW}. Bỏ qua mọi tổn thất ngoài hiệu suất đã cho; công suất thuỷ lực (công suất có ích) bằng ρgQh\rho g Q h với ρ=1000 kg/m3\rho = 1000\ \text{kg/m}^3, g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2; 1 kWh=3,6⋅106 J1\ \text{kWh} = 3{,}6 \cdot 10^6\ \text{J}.
Tổ vận hành đang định dùng lịch tham chiếu: 11 block chế độ 11 ở khung thấp điểm, 55 block chế độ 22 ở khung thấp điểm, 11 block chế độ 11 ở khung cao điểm, 22 block chế độ 22 ở khung cao điểm.
Hỏi lịch bơm rẻ nhất tiết kiệm được bao nhiêu nghìn đồng so với lịch tham chiếu? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 10 Động học Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Thả rơi tự do một viên bi, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính vận tốc sau 4 s4\ \text{s} rơi.

Lớp 10 Chuyển động tròn Chu kì, tần số và tốc độ góc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 30. Kim giây của đồng hồ quay một vòng hết 1 s1\ \text{s}. Tính tốc độ góc (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động học Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 31. Một kiện cứu trợ được phóng xiên từ bệ, bay trong mặt phẳng thẳng đứng. Chọn trục OxOx nằm ngang theo hướng bay, gốc ở một mốc cố định của bãi; trục OyOy thẳng đứng hướng lên, gốc ở mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, g=9,8g = 9{,}8 m/s2^2. Các phương trình được phép dùng:
x=xbệ+vxtx = x_{\text{bệ}} + v_x t; y=y0+vyt−gt22y = y_0 + v_y t - \dfrac{g t^2}{2}; và số đọc tung độ của camera là ym=y+by^m = y + b với bb là độ lệch zero chưa biết của camera, như nhau ở mọi khung hình.
Số liệu đo được (tt tính từ lúc phóng):
Đại lượngGiá trị
Cao độ thật của bệ y0y_0 (đo bằng thước)1,521{,}52 m
Số đọc camera cho bệ, ở t=0t = 01,091{,}09 m
Cổng quang 1: thời điểm t1t_10,80{,}8 s
Cổng quang 1: hoành độ x1x_114,2214{,}22 m
Số đọc camera tại thời điểm t1t_16,1146{,}114 m
Cổng quang 2: thời điểm t2t_21,61{,}6 s
Cổng quang 2: hoành độ x2x_226,9426{,}94 m

Camera chỉ bắt được kiện hàng trong một khung ở cổng quang 1; ngoài khung ấy không có số đọc tung độ nào khác.
Trên đường bay có một mái che chiếm cả một dải hoành độ, không phải một điểm:
Đại lượngGiá trị
Mép mái gần, xLx_L12,2512{,}25 m
Mép mái xa, xRx_R22,1522{,}15 m
Chiều cao danh định của mái HH5,755{,}75 m
Sai số một phía của HH (mái có thể cao hơn danh định)0,150{,}15 m
Vùng được phép đáptừ 35,0935{,}09 m đến 38,438{,}4 m

Quy ước nghiệm thu: khoảng hở bảo đảm là giá trị nhỏ nhất của y(x)−(H+ΔH)y(x) - \left(H + \Delta H\right) khi xx chạy khắp đoạn [xL;xR]\left[x_L; x_R\right] — nghĩa là phải bảo đảm cho mọi điểm của mái, chứ không chỉ cho một điểm đại diện.
Tính khoảng hở bảo đảm nhỏ nhất giữa kiện hàng và mái che (theo centimet, làm tròn đến số nguyên).

Lớp 10 Chuyển động tròn Lực hướng tâm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Vật 8 kg8\ \text{kg} chuyển động tròn đều tốc độ 10 m/s10\ \text{m/s}, bán kính 11 m11\ \text{m}. Tính lực hướng tâm (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động học Thực hành đo gia tốc rơi tự do Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 33. Vật rơi tự do được 3,96 m3{,}96\ \text{m} trong 0,9 s0{,}9\ \text{s}. Tính gia tốc rơi tự do (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động lực học Lực cản và lực nâng của chất lưu Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Lực cản có dạng Fc=kv2F_c = kv^2 với k=10 N⋅s2/m2k = 10\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2. Tính lực cản ở tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s}.

Lớp 10 Động lực học Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 35. Một chiếc xe trượt khối lượng 32 kg32\ \text{kg} chịu lực kéo 112 N112\ \text{N} và lực cản 33 N33\ \text{N} ngược chiều. Tính gia tốc của vật (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng đàn hồi Vận dụng 0,25 điểm

Câu 36. Độ biến dạng của lò xo tăng gấp 33 lần thì thế năng đàn hồi tăng gấp bao nhiêu lần?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 37. Cho bốn phát biểu về năng lượng:
(1) Năng lượng không tự sinh ra và không tự mất đi.
(2) Năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác.
(3) Phần năng lượng hao phí biến mất khỏi vũ trụ.
(4) Mọi thiết bị thực đều có phần năng lượng hao phí.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Lớp 10 Động lực học Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Vật 32 kg32\ \text{kg} trên mặt ngang có hệ số ma sát 0,40{,}4, kéo bằng lực ngang 151 N151\ \text{N}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính gia tốc của vật (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Chuyển động tròn Độ dịch chuyển góc và radian Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 39. Góc π4\dfrac{\pi}{4} rad bằng bao nhiêu độ?

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất và áp lực Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Vật 10 kg10\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính áp lực lên sàn.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Động học
  • 03 Động lực học
  • 04 Năng lượng, công, công suất
  • 05 Động lượng
  • 06 Chuyển động tròn
  • 07 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L10.KSCN.006

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L10.KSCN.005

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L10.KSCN.004

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L10.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L10.KSCN.003

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L10.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L10.KSCN.002

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L10.KSCN.001

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L10.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L10.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ L10.KSCN.007

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L10.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

Đề số 018 có mất phí không?

Không. Đề số 018 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 018 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 018 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.