Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào động học (9 câu), mở đầu (6 câu), động lực học (6 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Động học 3 4 1 1 9 22.5%
Chuyển động biến đổi và gia tốc 1 · · · 1 2.5%
Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên · · · 1 1 2.5%
Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường · 1 · · 1 2.5%
Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn · · 1 · 1 2.5%
Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do 1 · · · 1 2.5%
Thực hành đo gia tốc rơi tự do · 1 · · 1 2.5%
Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ · 1 · · 1 2.5%
Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị 1 · · · 1 2.5%
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được · 1 · · 1 2.5%
Mở đầu · 2 4 · 6 15%
Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp · · 1 · 1 2.5%
Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí · · 1 · 1 2.5%
Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối · · 1 · 1 2.5%
Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống · · 1 · 1 2.5%
Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI · 1 · · 1 2.5%
Đối tượng, mục tiêu và các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí · 1 · · 1 2.5%
Động lực học 1 2 2 1 6 15%
Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn · · 1 · 1 2.5%
Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy · · · 1 1 2.5%
Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường 1 · · · 1 2.5%
Điều kiện cân bằng của chất điểm · 1 · · 1 2.5%
Định luật I Newton và quán tính · 1 · · 1 2.5%
Định luật III Newton; lực và phản lực · · 1 · 1 2.5%
Chuyển động tròn 1 3 1 · 5 12.5%
Chu kì, tần số và tốc độ góc · 1 · · 1 2.5%
Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều · · 1 · 1 2.5%
Gia tốc hướng tâm · 1 · · 1 2.5%
Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều · 1 · · 1 2.5%
Độ dịch chuyển góc và radian 1 · · · 1 2.5%
Năng lượng, công, công suất 1 1 3 · 5 12.5%
Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng · · 1 · 1 2.5%
Công cơ học và công của lực không đổi · · 1 · 1 2.5%
Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng · · 1 · 1 2.5%
Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn · 1 · · 1 2.5%
Định luật bảo toàn cơ năng 1 · · · 1 2.5%
Động lượng 2 1 2 · 5 12.5%
Chuyển động bằng phản lực 1 · · · 1 2.5%
Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng · · 1 · 1 2.5%
Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm · · 1 · 1 2.5%
Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp 1 · · · 1 2.5%
Xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng · 1 · · 1 2.5%
Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng 1 2 · 1 4 10%
Biến dạng kéo, nén, uốn và biến dạng đàn hồi của vật rắn 1 · · · 1 2.5%
Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật · 1 · · 1 2.5%
Giới hạn đàn hồi · 1 · · 1 2.5%
Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu · · · 1 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Một máy bơm đưa 8 m38\ \text{m}^3 nước lên bể cao 12 m12\ \text{m} trong 1260 s1260\ \text{s}; hiệu suất máy 55%55\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Khối lượng nước được bơm bằng

Lớp 10 Động học Chuyển động biến đổi và gia tốc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

Lớp 10 Chuyển động tròn Độ dịch chuyển góc và radian Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Biến dạng kéo, nén, uốn và biến dạng đàn hồi của vật rắn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Khi dùng tay bẻ cong một thanh nhựa mỏng, vật chịu biến dạng loại nào?

Lớp 10 Mở đầu Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Đo khối lượng một vật nhỏ bốn lần được: 8,1; 7,7; 8; 7,8 (đơn vị: g\text{g}). Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo bằng

Lớp 10 Mở đầu Đối tượng, mục tiêu và các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Hiện tượng nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của âm học?

Lớp 10 Chuyển động tròn Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 5 rad/s5\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 2 m2\ \text{m}. Tốc độ dài của vật bằng

Lớp 10 Động lượng Chuyển động bằng phản lực Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

Lớp 10 Mở đầu Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Vật lí?

Lớp 10 Chuyển động tròn Chu kì, tần số và tốc độ góc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Kim giây của đồng hồ quay một vòng hết 2,1 s2{,}1\ \text{s}. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động lượng Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Hai người trên sân băng đứng yên rồi đẩy nhau. Người thứ nhất nặng 35 kg35\ \text{kg} trượt ra với vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}; người thứ hai nặng 60 kg60\ \text{kg}. Vận tốc người thứ hai có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động lực học Định luật I Newton và quán tính Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Khi rút nhanh tờ giấy đặt dưới cốc nước, hiện tượng quan sát được là gì?

Lớp 10 Mở đầu Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Vì sao không được nếm thử hoá chất để nhận biết?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Định luật bảo toàn cơ năng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

Lớp 10 Chuyển động tròn Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 10 Động lượng Xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Vật khối lượng 11 kg11\ \text{kg} đổi vận tốc từ 5 m/s5\ \text{m/s} thành 2 m/s2\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng

Lớp 10 Động học Độ dịch chuyển và quãng đường đi được Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Một người đi thẳng 63 m63\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 76 m76\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Khi bóng đèn sợi đốt hoạt động, phần năng lượng hao phí chủ yếu ở dạng nào?

Lớp 10 Động lực học Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 10 Mở đầu Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Tiền tố μ\mu trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?

Lớp 10 Động lượng Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

Lớp 10 Động học Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

Lớp 10 Chuyển động tròn Gia tốc hướng tâm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 28 m28\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động học Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Động học Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Một ô tô chạy với tốc độ 19 m/s19\ \text{m/s} trên đường rải sỏi. Người lái phản ứng mất 1,5 s1{,}5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính quãng đường hãm (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một bồn tách dầu ở kho nhiên liệu là một bồn hở thông với khí quyển, chứa hai lớp chất lỏng không trộn lẫn: dầu ở trên (khối lượng riêng ρ1=900 kg/m3\rho_1 = 900\ \text{kg/m}^3) và nước ở dưới (ρ2=1200 kg/m3\rho_2 = 1200\ \text{kg/m}^3). Mặt phân cách hai lớp ở độ sâu HH bị che, không nhìn thấy. Độ sâu zz tính từ mặt thoáng, hướng xuống.
Năm đầu dò áp suất đặt ở năm độ sâu, đo áp suất dư so với khí quyển:
Đầu dòĐộ sâu zz (cm)Số đọc (kPa)
(1)(1)17171,321{,}32
(2)(2)41414,74{,}7
(3)(3)65656,096{,}09
(4)(4)84848,378{,}37
(5)(5)11711712,3312{,}33

Biết chắc mặt phân cách nằm giữa đầu dò (2)(2) và đầu dò (3)(3). Cả năm đầu dò cùng mang một lệch zero chung bb chưa biết, với ∣b∣≤0,3 kPa\left|b\right| \le 0{,}3\ \text{kPa}; ngoài ra đúng một đầu dò còn mang thêm một lỗi riêng có độ lớn từ 0,20{,}2 đến 1,5 kPa1{,}5\ \text{kPa}. Mọi số đọc đã được làm tròn đến 0,01 kPa0{,}01\ \text{kPa}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Hỏi mặt phân cách ở độ sâu bao nhiêu xentimét? Làm tròn đến xentimét.

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Công cơ học và công của lực không đổi Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Lực 42 N42\ \text{N} hợp với độ dịch chuyển góc 60∘60^\circ, vật đi 26 m26\ \text{m}. Tính công của lực.

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Máy nén thuỷ lực có pit-tông nhỏ tiết diện 13 cm213\ \text{cm}^2, pit-tông lớn gấp 1818 lần. Tính tiết diện pit-tông lớn.

Lớp 10 Động lượng Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Xe nặng 139 g139\ \text{g} chạy với vận tốc 2,94 m/s2{,}94\ \text{m/s}. Tính động lượng của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động học Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 30. Một kiện cứu trợ được phóng xiên từ bệ, bay trong mặt phẳng thẳng đứng. Chọn trục OxOx nằm ngang theo hướng bay, gốc ở một mốc cố định của bãi; trục OyOy thẳng đứng hướng lên, gốc ở mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, g=9,8g = 9{,}8 m/s2^2. Các phương trình được phép dùng:
x=xbệ+vxtx = x_{\text{bệ}} + v_x t; y=y0+vyt−gt22y = y_0 + v_y t - \dfrac{g t^2}{2}; và số đọc tung độ của camera là ym=y+by^m = y + b với bb là độ lệch zero chưa biết của camera, như nhau ở mọi khung hình.
Số liệu đo được (tt tính từ lúc phóng):
Đại lượngGiá trị
Cao độ thật của bệ y0y_0 (đo bằng thước)2,952{,}95 m
Số đọc camera cho bệ, ở t=0t = 03,523{,}52 m
Cổng quang 1: thời điểm t1t_10,50{,}5 s
Cổng quang 1: hoành độ x1x_19,459{,}45 m
Số đọc camera tại thời điểm t1t_17,1957{,}195 m
Cổng quang 2: thời điểm t2t_21,21{,}2 s
Cổng quang 2: hoành độ x2x_220,5820{,}58 m

Camera chỉ bắt được kiện hàng trong một khung ở cổng quang 1; ngoài khung ấy không có số đọc tung độ nào khác.
Trên đường bay có một mái che chiếm cả một dải hoành độ, không phải một điểm:
Đại lượngGiá trị
Mép mái gần, xLx_L14,314{,}3 m
Mép mái xa, xRx_R24,324{,}3 m
Chiều cao danh định của mái HH5,965{,}96 m
Sai số một phía của HH (mái có thể cao hơn danh định)0,150{,}15 m
Vùng được phép đáptừ 36,136{,}1 m đến 38,7638{,}76 m

Quy ước nghiệm thu: khoảng hở bảo đảm là giá trị nhỏ nhất của y(x)−(H+ΔH)y(x) - \left(H + \Delta H\right) khi xx chạy khắp đoạn [xL;xR]\left[x_L; x_R\right] — nghĩa là phải bảo đảm cho mọi điểm của mái, chứ không chỉ cho một điểm đại diện.
Tính khoảng hở bảo đảm nhỏ nhất giữa kiện hàng và mái che (theo centimet, làm tròn đến số nguyên).

Lớp 10 Động học Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 31. Một vận động viên chạy đi với tốc độ 2 m/s2\ \text{m/s} trong 12 s12\ \text{s}. Tính quãng đường đi được.

Lớp 10 Động học Thực hành đo gia tốc rơi tự do Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Vật rơi tự do được 3,99 m3{,}99\ \text{m} trong 0,9 s0{,}9\ \text{s}. Tính gia tốc rơi tự do (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động lực học Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 33. Một bài thí nghiệm mở khảo sát ma sát trượt: một hộp kim loại khối lượng m=1,5 kgm = 1{,}5\ \text{kg} trượt trên mặt phẳng nghiêng góc α=25∘\alpha = 25^\circ, được kéo bằng một sợi dây nối với lực kế; dây hợp với mặt phẳng nghiêng góc β=18∘\beta = 18^\circ và chếch ra khỏi mặt phẳng, kéo vật theo hướng lên dốc. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, ma sát trượt có hệ số μ\mu chưa biết.
Dữ kiện đoGiá trị
Số chỉ lực kế FFtừ 99 đến 10 N10\ \text{N}
Gia tốc dọc dốc aa (chiều dương lên dốc)từ −1,05-1{,}05 đến −0,77 m/s2-0{,}77\ \text{m/s}^2
Vị trí trên video, đo dọc dốc từ chân dốc, tại t=0,3 st = 0{,}3\ \text{s}28 cm28\ \text{cm}
Vị trí trên video tại t=0,7 st = 0{,}7\ \text{s}44 cm44\ \text{cm}

Hai khoảng đo là khoảng đóng chứa giá trị thật; hai vị trí video đủ để biết vật đang đi lên hay đi xuống trong lúc đo. Coi hệ số ma sát trượt không đổi trong lúc đo.
Hỏi cận trên của khoảng hệ số ma sát trượt tương thích với mọi sai số đã cho bằng bao nhiêu? Làm tròn đến 0,010{,}01.

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Giới hạn đàn hồi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Lò xo độ cứng 320 N/m320\ \text{N/m}, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 2 cm2\ \text{cm}. Tính lực lớn nhất còn nằm trong vùng đàn hồi.

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 35. Một máy bơm nước hiệu suất 65%65\%, tiêu thụ 2700 J2700\ \text{J}. Tính năng lượng hao phí.

Lớp 10 Mở đầu Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 36. Sai số tỉ đối của UU là 4%4\%, của II là 4%4\%. Sai số tỉ đối của điện trở bằng bao nhiêu phần trăm?

Lớp 10 Động lực học Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 37. Đòn bẩy cân bằng: bên trái lực 19 N19\ \text{N} cách trục 3 cm3\ \text{cm}, bên phải cách trục 2 cm2\ \text{cm}. Tính lực bên phải.

Lớp 10 Động lực học Định luật III Newton; lực và phản lực Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Vật nặng 4 kg4\ \text{kg} chịu lực 22 N22\ \text{N}. Tính gia tốc của vật.

Lớp 10 Động học Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 39. Một chiếc xe máy có vận tốc đầu 7 m/s7\ \text{m/s} và gia tốc 6 m/s26\ \text{m/s}^2. Tính vận tốc sau 9 s9\ \text{s}.

Lớp 10 Động lực học Điều kiện cân bằng của chất điểm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Vật khối lượng 17 kg17\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn ngang, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính độ lớn phản lực của mặt bàn.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Động học
  • 03 Động lực học
  • 04 Năng lượng, công, công suất
  • 05 Động lượng
  • 06 Chuyển động tròn
  • 07 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L10.KSCN.006

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L10.KSCN.005

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L10.KSCN.004

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L10.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L10.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L10.KSCN.003

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L10.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L10.KSCN.002

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L10.KSCN.001

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L10.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L10.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ L10.KSCN.007

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

Đề số 013 có mất phí không?

Không. Đề số 013 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 013 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 013 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.