Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 9 (22.5%)
- Thông hiểu 15 (37.5%)
- Vận dụng 13 (32.5%)
- Vận dụng cao 3 (7.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động học | 3 | 4 | 1 | 1 | 9 | 22.5% |
| Chuyển động biến đổi và gia tốc | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành đo gia tốc rơi tự do | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Độ dịch chuyển và quãng đường đi được | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | · | 2 | 4 | · | 6 | 15% |
| Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đối tượng, mục tiêu và các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Động lực học | 1 | 2 | 2 | 1 | 6 | 15% |
| Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều kiện cân bằng của chất điểm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật I Newton và quán tính | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật III Newton; lực và phản lực | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Chuyển động tròn | 1 | 3 | 1 | · | 5 | 12.5% |
| Chu kì, tần số và tốc độ góc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Gia tốc hướng tâm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Độ dịch chuyển góc và radian | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng, công, công suất | 1 | 1 | 3 | · | 5 | 12.5% |
| Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Công cơ học và công của lực không đổi | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật bảo toàn cơ năng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Động lượng | 2 | 1 | 2 | · | 5 | 12.5% |
| Chuyển động bằng phản lực | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng | 1 | 2 | · | 1 | 4 | 10% |
| Biến dạng kéo, nén, uốn và biến dạng đàn hồi của vật rắn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Giới hạn đàn hồi | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Trả lời ngắn
Năm đầu dò áp suất đặt ở năm độ sâu, đo áp suất dư so với khí quyển:
| Đầu dò | Độ sâu (cm) | Số đọc (kPa) |
|---|---|---|
Biết chắc mặt phân cách nằm giữa đầu dò và đầu dò . Cả năm đầu dò cùng mang một lệch zero chung chưa biết, với ; ngoài ra đúng một đầu dò còn mang thêm một lỗi riêng có độ lớn từ đến . Mọi số đọc đã được làm tròn đến . Lấy .
Hỏi mặt phân cách ở độ sâu bao nhiêu xentimét? Làm tròn đến xentimét.
; ; và số đọc tung độ của camera là với là độ lệch zero chưa biết của camera, như nhau ở mọi khung hình.
Số liệu đo được ( tính từ lúc phóng):
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Cao độ thật của bệ (đo bằng thước) | m |
| Số đọc camera cho bệ, ở | m |
| Cổng quang 1: thời điểm | s |
| Cổng quang 1: hoành độ | m |
| Số đọc camera tại thời điểm | m |
| Cổng quang 2: thời điểm | s |
| Cổng quang 2: hoành độ | m |
Camera chỉ bắt được kiện hàng trong một khung ở cổng quang 1; ngoài khung ấy không có số đọc tung độ nào khác.
Trên đường bay có một mái che chiếm cả một dải hoành độ, không phải một điểm:
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Mép mái gần, | m |
| Mép mái xa, | m |
| Chiều cao danh định của mái | m |
| Sai số một phía của (mái có thể cao hơn danh định) | m |
| Vùng được phép đáp | từ m đến m |
Quy ước nghiệm thu: khoảng hở bảo đảm là giá trị nhỏ nhất của khi chạy khắp đoạn — nghĩa là phải bảo đảm cho mọi điểm của mái, chứ không chỉ cho một điểm đại diện.
Tính khoảng hở bảo đảm nhỏ nhất giữa kiện hàng và mái che (theo centimet, làm tròn đến số nguyên).
| Dữ kiện đo | Giá trị |
|---|---|
| Số chỉ lực kế | từ đến |
| Gia tốc dọc dốc (chiều dương lên dốc) | từ đến |
| Vị trí trên video, đo dọc dốc từ chân dốc, tại | |
| Vị trí trên video tại |
Hai khoảng đo là khoảng đóng chứa giá trị thật; hai vị trí video đủ để biết vật đang đi lên hay đi xuống trong lúc đo. Coi hệ số ma sát trượt không đổi trong lúc đo.
Hỏi cận trên của khoảng hệ số ma sát trượt tương thích với mọi sai số đã cho bằng bao nhiêu? Làm tròn đến .
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Động học
- 03 Động lực học
- 04 Năng lượng, công, công suất
- 05 Động lượng
- 06 Chuyển động tròn
- 07 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ L10.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ L10.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
40 câu · 50′ L10.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ L10.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ L10.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
40 câu · 50′ L10.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ L10.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ L10.KSCN.003
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ L10.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ L10.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ L10.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ L10.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ L10.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ L10.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
40 câu · 50′ L10.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
40 câu · 50′ L10.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
40 câu · 50′ L10.KSCN.007
Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Đề số 013 có mất phí không?
Không. Đề số 013 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 013 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 013 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.