Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào động lực học (10 câu), động học (8 câu), biến dạng của vật rắn. áp suất chất lỏng (5 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 16 câu nhận biết, 14 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 16 (40%)
  • Thông hiểu 14 (35%)
  • Vận dụng 8 (20%)
  • Vận dụng cao 2 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Động lực học 5 2 2 1 10 25%
Lực căng của dây · 1 · · 1 2.5%
Lực cản và lực nâng của chất lưu · · · 1 1 2.5%
Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp 1 · · · 1 2.5%
Ngẫu lực và ứng dụng của moment lực 1 · · · 1 2.5%
Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy · 1 · · 1 2.5%
Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường 1 · · · 1 2.5%
Tổng hợp và phân tích lực · · 1 · 1 2.5%
Điều kiện cân bằng của chất điểm 1 · · · 1 2.5%
Định luật I Newton và quán tính · · 1 · 1 2.5%
Định luật III Newton; lực và phản lực 1 · · · 1 2.5%
Động học 1 4 3 · 8 20%
Chuyển động biến đổi và gia tốc · · 1 · 1 2.5%
Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm · 1 · · 1 2.5%
Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn · · 1 · 1 2.5%
Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do · · 1 · 1 2.5%
Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ · 1 · · 1 2.5%
Vận tốc trung bình, vận tốc tức thời và tính tương đối của chuyển động · 1 · · 1 2.5%
Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị · 1 · · 1 2.5%
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được 1 · · · 1 2.5%
Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng 2 3 · · 5 12.5%
Biến dạng kéo, nén, uốn và biến dạng đàn hồi của vật rắn 1 · · · 1 2.5%
Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật · 1 · · 1 2.5%
Giới hạn đàn hồi 1 · · · 1 2.5%
Khối lượng riêng · 1 · · 1 2.5%
Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu · 1 · · 1 2.5%
Mở đầu 3 1 1 · 5 12.5%
Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí · · 1 · 1 2.5%
Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn 1 · · · 1 2.5%
Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp 1 · · · 1 2.5%
Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí · 1 · · 1 2.5%
Đối tượng, mục tiêu và các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí 1 · · · 1 2.5%
Chuyển động tròn 1 2 · 1 4 10%
Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều 1 · · · 1 2.5%
Gia tốc hướng tâm · 1 · · 1 2.5%
Lực hướng tâm · · · 1 1 2.5%
Độ dịch chuyển góc và radian · 1 · · 1 2.5%
Năng lượng, công, công suất 1 1 2 · 4 10%
Công cơ học và công của lực không đổi · · 1 · 1 2.5%
Thế năng đàn hồi · · 1 · 1 2.5%
Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn 1 · · · 1 2.5%
Động năng và định lí động năng · 1 · · 1 2.5%
Động lượng 3 1 · · 4 10%
Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng 1 · · · 1 2.5%
Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm 1 · · · 1 2.5%
Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp · 1 · · 1 2.5%
Động lượng của vật và động lượng của hệ 1 · · · 1 2.5%

Trắc nghiệm

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Động năng và định lí động năng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Một viên đạn khối lượng 10 kg10\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 12 m/s12\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

Lớp 10 Động lượng Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, cổng quang điện có vai trò gì?

Lớp 10 Động học Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Một ô tô chạy với tốc độ 20 m/s20\ \text{m/s} trên đường rải sỏi. Người lái phản ứng mất 0,6 s0{,}6\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tổng quãng đường từ lúc thấy chướng ngại tới lúc xe dừng hẳn bằng

Lớp 10 Mở đầu Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Trong phòng thí nghiệm thấy dây nối của bộ nguồn bị tróc vỏ cách điện. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

Lớp 10 Động học Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Trường hợp nào sau đây vật không được coi là chất điểm?

Lớp 10 Động học Độ dịch chuyển và quãng đường đi được Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 10 Động lực học Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Công cơ học và công của lực không đổi Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Lực 24 N24\ \text{N} hợp với độ dịch chuyển góc 90∘90^\circ, vật đi được 8 m8\ \text{m}. Công của lực bằng

Lớp 10 Mở đầu Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?

Lớp 10 Động lực học Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 3 N3\ \text{N} và 4 N4\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

Lớp 10 Động học Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Một chiếc ô tô đi được 55 m55\ \text{m} trong 11 s11\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Tính áp suất do cột nước cao 12 m12\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Biến dạng kéo, nén, uốn và biến dạng đàn hồi của vật rắn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Khi treo vật nặng vào đầu dưới của một sợi dây thép, vật chịu biến dạng loại nào?

Lớp 10 Động lượng Động lượng của vật và động lượng của hệ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Động lượng của một vật được xác định bằng

Lớp 10 Động lượng Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Hệ được coi là hệ kín khi

Lớp 10 Mở đầu Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

Lớp 10 Chuyển động tròn Độ dịch chuyển góc và radian Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Góc 360∘360^\circ có số đo bằng radian là

Lớp 10 Động lực học Định luật I Newton và quán tính Vận dụng 0,25 điểm

Câu 19. Vì sao khi xe đang chạy thẳng thì rẽ trái gấp thì hành khách nghiêng về phía phải?

Lớp 10 Động lực học Ngẫu lực và ứng dụng của moment lực Nhận biết 0,25 điểm

Câu 20. Ngẫu lực là hệ hai lực

Lớp 10 Mở đầu Đối tượng, mục tiêu và các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Hiện tượng “một mẫu chất giảm còn một nửa sau mỗi chu kì bán rã” thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 22. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 6 cm26\ \text{cm}^2 và 114 cm2114\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 84 N84\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng đàn hồi Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Lò xo có độ cứng 320 N/m320\ \text{N/m}, biến dạng 15 cm15\ \text{cm}. Thế năng đàn hồi bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Chuyển động tròn Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Chuyển động tròn đều là chuyển động

Lớp 10 Động lực học Tổng hợp và phân tích lực Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Hai lực cùng phương ngược chiều, độ lớn 15 N15\ \text{N} và 10 N10\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

Lớp 10 Động lực học Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 10 Động học Chuyển động biến đổi và gia tốc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Một chiếc ca nô đang chạy với vận tốc 7 m/s7\ \text{m/s} thì sau 10 s10\ \text{s} vận tốc trở thành 26 m/s26\ \text{m/s}. Nếu giữ nguyên gia tốc ấy thêm 2 s2\ \text{s} nữa thì vận tốc của một chiếc ca nô bằng

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Giới hạn đàn hồi Nhận biết 0,25 điểm

Câu 28. Giới hạn đàn hồi của một vật là

Lớp 10 Động học Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Thả rơi tự do một chiếc chìa khoá từ độ cao 25 m25\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thời gian rơi tới đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động lực học Lực cản và lực nâng của chất lưu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 30. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,51{,}51,61{,}6từ 33 đến 3,83{,}8
(2)(2)3,33{,}31,61{,}6từ 4,74{,}7 đến 5,65{,}6

Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,42{,}4tới 2,12{,}183838,78{,}7
QQ5,45{,}4tới 2,32{,}391911414
RR4,24{,}2tới 2,92{,}9484813,113{,}1
SS1,51{,}5tới 1,41{,}411611611,911{,}9

Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,5 m/sv_{at} = 3{,}5\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=75 NF_{ngang} = 75\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Phải chọn bộ dù nào?

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 31. Mô hình vật rắn tuyệt đối chỉ dùng được khi nào?

Lớp 10 Chuyển động tròn Gia tốc hướng tâm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 18 m/s18\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 15 m15\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

Lớp 10 Chuyển động tròn Lực hướng tâm Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 33. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−24;55) mV\vec s = \left(-24; 55\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(6;12) mV\vec s_0 = \left(6; 12\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=3d1+2d2F_x = 3d_1 + 2d_2 và Fy=−4d1+3d2F_y = -4d_1 + 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.
Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP121121(2;−20)\left(2; -20\right)25202520220220
QQ9090(1;−27)\left(1; -27\right)24302430320320
RR118118(−2;−21)\left(-2; -21\right)25202520190190
SS9898(−1;−26)\left(-1; -26\right)20252025160160

Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=270 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 270\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

Lớp 10 Động lượng Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Vật một khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 9 m/s9\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 13 kg13\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động học Vận tốc trung bình, vận tốc tức thời và tính tương đối của chuyển động Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Một con robot đi thẳng 73 m73\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 60 m60\ \text{m}, tất cả hết 22 s22\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một con robot bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động lực học Định luật III Newton; lực và phản lực Nhận biết 0,25 điểm

Câu 36. Theo định luật III Newton, lực và phản lực

Lớp 10 Động lực học Điều kiện cân bằng của chất điểm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 37. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

Lớp 10 Động lực học Lực căng của dây Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 38. Một vật khối lượng 22 kg22\ \text{kg} được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Khối lượng riêng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 39. Một vật có khối lượng 27 kg27\ \text{kg} và thể tích 3 dm33\ \text{dm}^3. Khối lượng riêng của chất làm vật bằng

Lớp 10 Động học Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 9 m/s)(0\ \text{s};\ 9\ \text{m/s}) tới (5 s; 6 m/s)(5\ \text{s};\ 6\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 6 m/s6\ \text{m/s} thêm 7 s7\ \text{s} nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Động học
  • 03 Động lực học
  • 04 Năng lượng, công, công suất
  • 05 Động lượng
  • 06 Chuyển động tròn
  • 07 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L10.KSCN.006

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L10.KSCN.005

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L10.KSCN.004

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L10.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L10.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L10.KSCN.003

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L10.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L10.KSCN.002

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L10.KSCN.001

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L10.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L10.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L10.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề số 007 có mất phí không?

Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 007 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 007 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.