Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 14 (35%)
- Vận dụng 8 (20%)
- Vận dụng cao 2 (5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động lực học | 5 | 2 | 2 | 1 | 10 | 25% |
| Lực căng của dây | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Lực cản và lực nâng của chất lưu | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ngẫu lực và ứng dụng của moment lực | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tổng hợp và phân tích lực | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điều kiện cân bằng của chất điểm | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật I Newton và quán tính | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Định luật III Newton; lực và phản lực | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Động học | 1 | 4 | 3 | · | 8 | 20% |
| Chuyển động biến đổi và gia tốc | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Vận tốc trung bình, vận tốc tức thời và tính tương đối của chuyển động | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Độ dịch chuyển và quãng đường đi được | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng | 2 | 3 | · | · | 5 | 12.5% |
| Biến dạng kéo, nén, uốn và biến dạng đàn hồi của vật rắn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Giới hạn đàn hồi | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Khối lượng riêng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | 3 | 1 | 1 | · | 5 | 12.5% |
| Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đối tượng, mục tiêu và các lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Chuyển động tròn | 1 | 2 | · | 1 | 4 | 10% |
| Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Gia tốc hướng tâm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Lực hướng tâm | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Độ dịch chuyển góc và radian | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng, công, công suất | 1 | 1 | 2 | · | 4 | 10% |
| Công cơ học và công của lực không đổi | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thế năng đàn hồi | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Động năng và định lí động năng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Động lượng | 3 | 1 | · | · | 4 | 10% |
| Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Động lượng của vật và động lượng của hệ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Phép thử | Khối lượng (kg) | Diện tích (m²) | Tốc độ giới hạn đo được (m/s) |
|---|---|---|---|
| từ đến | |||
| từ đến |
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
| Bộ dù | Diện tích (m²) | Khối lượng toàn hệ (kg) | Lực nâng ngang lớn nhất (N) | Giới hạn kết cấu (kg) |
|---|---|---|---|---|
| tới | ||||
| tới | ||||
| tới | ||||
| tới |
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá ; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang ; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy .
Phải chọn bộ dù nào?
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn . Hai cảm biến lực đặt theo , cho số đọc ; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là . Hai kênh có trộn chéo, nên lực do mất cân bằng chỉ suy ra được từ qua hệ hiệu chuẩn
và , trong đó , tính theo còn , theo .
Cảm biến chỉ bảo đảm nằm trong khoảng và nằm trong khoảng quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là với tính theo ; đổi đơn vị bằng .
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ gồm một khối lượng bắt bu lông tại điểm có vị trí , nên nó thêm vào rotor lượng .
| Bộ | () | Vị trí lắp () | () | Chi phí (nghìn đồng) |
|---|---|---|---|---|
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất . Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục , đúng với mọi giá trị của trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, , với .
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của trong miền bất định?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Động học
- 03 Động lực học
- 04 Năng lượng, công, công suất
- 05 Động lượng
- 06 Chuyển động tròn
- 07 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ L10.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ L10.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
40 câu · 50′ L10.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ L10.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ L10.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
40 câu · 50′ L10.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ L10.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ L10.KSCN.003
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ L10.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ L10.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ L10.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ L10.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ L10.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ L10.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
40 câu · 50′ L10.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
40 câu · 50′ L10.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
40 câu · 50′ L10.KSCN.013
Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Đề số 007 có mất phí không?
Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 007 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 007 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.