Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 7 (25%)
- Thông hiểu 11 (39.3%)
- Vận dụng 9 (32.1%)
- Vận dụng cao 1 (3.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng | 2 | 2 | 1 | 1 | 6 | 21.4% |
| Biến dạng kéo, nén, uốn và biến dạng đàn hồi của vật rắn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Giới hạn đàn hồi | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Khối lượng riêng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Áp suất và áp lực | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Định luật Hooke đối với lò xo | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Động lực học | 1 | 2 | 3 | · | 6 | 21.4% |
| Lực cản và lực nâng của chất lưu | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Định luật III Newton; lực và phản lực | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Động học | 1 | 2 | 2 | · | 5 | 17.9% |
| Chuyển động biến đổi và gia tốc | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Mở đầu | 2 | 1 | 1 | · | 4 | 14.3% |
| Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Năng lượng, công, công suất | 1 | 3 | · | · | 4 | 14.3% |
| Công suất và ý nghĩa của công suất | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Cơ năng và sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Động năng và định lí động năng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Động lượng | · | 1 | 2 | · | 3 | 10.7% |
| Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Động lượng của vật và động lượng của hệ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Đúng/Sai
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Dữ kiện | Giá trị |
|---|---|
| Lực cơ cấu tác dụng lên piston điều khiển | từ đến |
| Tiết diện piston điều khiển | |
| Cao độ tâm piston điều khiển | |
| Cao độ tâm piston nâng | |
| Khối lượng riêng của dầu nhẹ | |
| Tổn thất áp suất trên đường ống | từ đến |
| Khối lượng một khay giá thể | |
| Hệ số an toàn nhân vào trọng lượng tải |
Piston nâng phải chọn từ danh mục đường kính tiêu chuẩn (mm): . Lấy , .
Bàn nâng phải nâng được một khay giá thể ngay cả trong trường hợp bất lợi nhất của lực cơ cấu và tổn thất đường ống.
Hỏi phải chọn piston nâng có đường kính tiêu chuẩn nhỏ nhất là bao nhiêu mm?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Động học
- 03 Động lực học
- 04 Năng lượng, công, công suất
- 05 Động lượng
- 06 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ L10.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ L10.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
40 câu · 50′ L10.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ L10.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ L10.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
40 câu · 50′ L10.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ L10.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ L10.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ L10.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ L10.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ L10.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ L10.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ L10.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
40 câu · 50′ L10.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
40 câu · 50′ L10.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
40 câu · 50′ L10.KSCN.007
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
40 câu · 50′ L10.KSCN.013
Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Đề số 003 có mất phí không?
Không. Đề số 003 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 003 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 003 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.