Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào biến dạng của vật rắn. áp suất chất lỏng (6 câu), động lực học (6 câu), động học (5 câu) và 3 chương khác. Phân bố độ khó: 7 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 7 (25%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 9 (32.1%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng 2 2 1 1 6 21.4%
Biến dạng kéo, nén, uốn và biến dạng đàn hồi của vật rắn · · 1 · 1 3.6%
Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật · · · 1 1 3.6%
Giới hạn đàn hồi · 1 · · 1 3.6%
Khối lượng riêng 1 · · · 1 3.6%
Áp suất và áp lực · 1 · · 1 3.6%
Định luật Hooke đối với lò xo 1 · · · 1 3.6%
Động lực học 1 2 3 · 6 21.4%
Lực cản và lực nâng của chất lưu · · 1 · 1 3.6%
Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp · · 1 · 1 3.6%
Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy 1 · · · 1 3.6%
Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường · 1 · · 1 3.6%
Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc · · 1 · 1 3.6%
Định luật III Newton; lực và phản lực · 1 · · 1 3.6%
Động học 1 2 2 · 5 17.9%
Chuyển động biến đổi và gia tốc · · 1 · 1 3.6%
Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên · · 1 · 1 3.6%
Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm · 1 · · 1 3.6%
Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị 1 · · · 1 3.6%
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc · 1 · · 1 3.6%
Mở đầu 2 1 1 · 4 14.3%
Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí · 1 · · 1 3.6%
Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí 1 · · · 1 3.6%
Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối · · 1 · 1 3.6%
Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống 1 · · · 1 3.6%
Năng lượng, công, công suất 1 3 · · 4 14.3%
Công suất và ý nghĩa của công suất · 1 · · 1 3.6%
Cơ năng và sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng 1 · · · 1 3.6%
Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn · 1 · · 1 3.6%
Động năng và định lí động năng · 1 · · 1 3.6%
Động lượng · 1 2 · 3 10.7%
Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm · 1 · · 1 3.6%
Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp · · 1 · 1 3.6%
Động lượng của vật và động lượng của hệ · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Áp suất và áp lực Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Một vật khối lượng 34 kg34\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

Lớp 10 Mở đầu Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Khi thấy biển báo hình tam giác vàng có ngọn lửa, học sinh phải làm gì?

Lớp 10 Mở đầu Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Hoạt động của pin mặt trời dựa trên nguyên lí vật lí nào?

Lớp 10 Động lực học Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Một khối gỗ khối lượng 11 kg11\ \text{kg} thu gia tốc 5,91 m/s25{,}91\ \text{m/s}^2. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Một máy bơm đưa 10 m310\ \text{m}^3 nước lên bể cao 20 m20\ \text{m} trong 1320 s1320\ \text{s}; hiệu suất máy 25%25\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Khối lượng nước được bơm bằng

Lớp 10 Động lực học Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Trong hình biểu diễn lực tác dụng lên một vật, mục nào sau đây không phải là một lực thật?

Lớp 10 Động học Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Cơ năng và sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Cơ năng của một vật bằng

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Định luật Hooke đối với lò xo Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Định luật Hooke phát biểu rằng, trong giới hạn đàn hồi,

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Khối lượng riêng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Khối lượng riêng của một chất

Lớp 10 Động lực học Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi kéo bằng hai lực kế phải làm gì?

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Công suất và ý nghĩa của công suất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Một chiếc quạt gió sinh công 1400 J1400\ \text{J} trong 31 s31\ \text{s}. Công suất của máy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Động năng và định lí động năng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Một chiếc xe khối lượng 22 kg22\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 14 m/s14\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

Lớp 10 Động lực học Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Một vật có khối lượng 21 kg21\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

Lớp 10 Động học Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (3 s; 69 m)(3\ \text{s};\ 69\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (3 s; 69 m)(3\ \text{s};\ 69\ \text{m}) với (5 s; 50 m)(5\ \text{s};\ 50\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng

Lớp 10 Động lượng Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Vật một khối lượng 1 kg1\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 12 m/s12\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 7 kg7\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Giới hạn đàn hồi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Một lò xo có độ cứng 150 N/m150\ \text{N/m}, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 3 cm3\ \text{cm}. Lực lớn nhất còn giữ lò xo trong vùng đàn hồi bằng

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Biến dạng kéo, nén, uốn và biến dạng đàn hồi của vật rắn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Mở đầu Các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí Thông hiểu 1 điểm

Câu 19. Xét việc “dự đoán rằng thời gian rơi không phụ thuộc khối lượng vật” trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên.
Mệnh đềĐúngSai
a) Bước đầu tiên của tiến trình là tiến hành đo và ghi số liệu.
b) Giả thuyết khoa học chỉ cần nghe hợp lí, không cần kiểm tra được.
c) Khi số liệu trái với giả thuyết thì phải xem lại chính giả thuyết.
d) Bước “lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết” là việc chọn dụng cụ, đại lượng cần đo và cách đo.

Lớp 10 Động học Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Một vật ném ngang từ mép cầu ở độ cao 5 m5\ \text{m} với vận tốc đầu 24 m/s24\ \text{m/s}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí.
Mệnh đềĐúngSai
a) Theo phương ngang, vật chuyển động thẳng đều.
b) Theo phương thẳng đứng, vật rơi tự do.
c) Quỹ đạo của vật ném ngang là một nhánh parabol.
d) Tốc độ lúc chạm đất bằng 34 m/s34\ \text{m/s}.

Lớp 10 Động lực học Định luật III Newton; lực và phản lực Thông hiểu 1 điểm

Câu 21. Hai vật có khối lượng 2 kg2\ \text{kg} và 16 kg16\ \text{kg} tương tác với nhau bằng một lực 45 N45\ \text{N}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hai lực này vuông góc với nhau.
b) Khi một người đẩy vào tường, phản lực ứng với lực tay người đẩy tường là lực quyển sách hút Trái Đất.
c) Lực và phản lực chính là hai lực cân bằng.
d) Vật nhẹ thu gia tốc lớn hơn vật nặng.

Lớp 10 Mở đầu Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Đo khối lượng một vật nhỏ bốn lần, kết quả: 9,7; 9,1; 9,5; 9,3 (đơn vị: g\text{g}).
Mệnh đềĐúngSai
a) Việc “thước bị mòn mất một đoạn ở đầu” gây ra sai số ngẫu nhiên.
b) Sai số tuyệt đối trung bình bằng 0,2 g0{,}2\ \text{g}.
c) Sai số tỉ đối của phép đo bằng 4,3%4{,}3\%.
d) Đo nhiều lần rồi lấy trung bình giảm được cả sai số ngẫu nhiên lẫn sai số hệ thống.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một trại giống lắp một bàn nâng thuỷ lực dùng dầu nhẹ. Piston điều khiển (tiết diện A1A_1) đặt ở thấp, piston nâng (tiết diện A2A_2) đặt ở cao hơn; hai piston nối bằng đường ống có tổn thất áp suất. Áp suất nói dưới đây đều là áp suất dư so với khí quyển.
Dữ kiệnGiá trị
Lực cơ cấu tác dụng lên piston điều khiểntừ 260260 đến 340 N340\ \text{N}
Tiết diện piston điều khiển A1A_141 cm241\ \text{cm}^2
Cao độ tâm piston điều khiển zvaoz_{vao}80 cm80\ \text{cm}
Cao độ tâm piston nâng zraz_{ra}320 cm320\ \text{cm}
Khối lượng riêng của dầu nhẹρ=850 kg/m3\rho = 850\ \text{kg/m}^3
Tổn thất áp suất trên đường ốngtừ 22 đến 14 kPa14\ \text{kPa}
Khối lượng một khay giá thểm=20 kgm = 20\ \text{kg}
Hệ số an toàn nhân vào trọng lượng tảis=1,2s = 1{,}2

Piston nâng phải chọn từ danh mục đường kính tiêu chuẩn (mm): 40;50;63;80;100;125;160;200;250;32040; 50; 63; 80; 100; 125; 160; 200; 250; 320. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, π≈3,14\pi \approx 3{,}14.
Bàn nâng phải nâng được một khay giá thể ngay cả trong trường hợp bất lợi nhất của lực cơ cấu và tổn thất đường ống.
Hỏi phải chọn piston nâng có đường kính tiêu chuẩn nhỏ nhất là bao nhiêu mm?

Lớp 10 Động học Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 24. Một vật đi qua vị trí −39 m-39\ \text{m} lúc t1=7 st_1 = 7\ \text{s} và vị trí −8 m-8\ \text{m} lúc t2=14 st_2 = 14\ \text{s}. Khoảng thời gian vật đi giữa hai vị trí ấy bằng bao nhiêu giây?

Lớp 10 Động lực học Lực cản và lực nâng của chất lưu Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Một chiếc dù đang mở kéo theo tải nặng 42 kg42\ \text{kg} rơi trong không khí với lực cản Fc=kv2F_c = kv^2, k=1 N⋅s2/m2k = 1\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2; bỏ qua lực đẩy Archimedes của không khí. Tính tốc độ giới hạn (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Động lượng Động lượng của vật và động lượng của hệ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Hai vật cùng chiều: 7 kg7\ \text{kg} với 15 m/s15\ \text{m/s} và 9 kg9\ \text{kg} với 6 m/s6\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của hệ.

Lớp 10 Động lượng Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Tấm chắn rộng 4 cm4\ \text{cm} che cổng quang trong 37 ms37\ \text{ms}. Tính vận tốc của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Động học Chuyển động biến đổi và gia tốc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Một vật có vận tốc 24 m/s24\ \text{m/s} và gia tốc độ lớn 3,25 m/s23{,}25\ \text{m/s}^2 ngược chiều vận tốc. Sau bao lâu vật dừng lại? (làm tròn đến hàng phần mười).

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Động học
  • 03 Động lực học
  • 04 Năng lượng, công, công suất
  • 05 Động lượng
  • 06 Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ L10.KSCN.006

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ L10.KSCN.005

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ L10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ L10.KSCN.004

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ L10.KSCN.018

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ L10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ L10.KSCN.017

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ L10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ L10.KSCN.016

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L10.KSCN.002

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ L10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L10.KSCN.001

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ L10.KSCN.015

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ L10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ L10.KSCN.014

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ L10.KSCN.007

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Vật lý 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ L10.KSCN.013

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Vật lý 10 có lời giải →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề số 003 có mất phí không?

Không. Đề số 003 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 003 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 003 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.