Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 15 (37.5%)
- Vận dụng 9 (22.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cân bằng hóa học | 3 | 4 | 2 | · | 9 | 22.5% |
| Chất chỉ thị acid - base và xác định môi trường dung dịch | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cân bằng thủy phân của một số ion và ý nghĩa thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tắc chuẩn độ acid - base | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sự điện li, chất điện li và chất không điện li | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thuyết acid - base Brønsted - Lowry | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | 3 | 3 | 2 | · | 8 | 20% |
| Alcohol đa chức và phản ứng của glycerol với copper(II) hydroxide | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế và ứng dụng của ethanol | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng và an toàn khi sử dụng phenol | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng, tác hại và sử dụng dẫn xuất halogen an toàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | 2 | 2 | 3 | · | 7 | 17.5% |
| Cấu tạo và tính chất vật lí của aldehyde, ketone | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp hợp chất carbonyl | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của carboxylic acid | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng ester hóa | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng khử hợp chất carbonyl | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế và ứng dụng của carboxylic acid | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nitrogen - Sulfur | 3 | 3 | 1 | · | 7 | 17.5% |
| Cấu tạo và tính chất của sulfuric acid loãng, đặc | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất, nhận biết và ứng dụng của muối ammonium | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính oxi hóa, tính khử và ứng dụng của sulfur dioxide | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng của nitrogen khí và nitrogen lỏng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Đại cương về hóa học hữu cơ | 2 | 3 | 1 | · | 6 | 15% |
| Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tắc chưng cất, chiết, kết tinh và sắc kí cột | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nhóm chức và nhận diện một số nhóm chức cơ bản | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sử dụng phổ hồng ngoại để xác định nhóm chức | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Hydrocarbon | 3 | · | · | · | 3 | 7.5% |
| Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của alkane | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 11, full trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Cân bằng hóa học
- 02 Nitrogen - Sulfur
- 03 Đại cương về hóa học hữu cơ
- 04 Hydrocarbon
- 05 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
- 06 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 11
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 11 tổng ôn trước lớp 12 →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 11, full trắc nghiệm
[Đề 007] có mất phí không?
Không. [Đề 007] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 007] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 007] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.