Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào từ trường (8 câu), vật lí hạt nhân (7 câu), vật lí nhiệt (6 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Từ trường · 3 3 2 8 28.6%
Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ · 1 · · 1 3.6%
Hiện tượng cảm ứng điện từ · 1 · · 1 3.6%
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện · · · 1 1 3.6%
Máy phát điện xoay chiều · · 1 · 1 3.6%
Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ · · · 1 1 3.6%
Từ thông · · 1 · 1 3.6%
Điện từ trường · 1 · · 1 3.6%
Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân 1 1 2 3 7 25%
Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị · 1 · · 1 3.6%
Hệ thức khối lượng - năng lượng · · 1 · 1 3.6%
Khối lượng và kích thước hạt nhân · · · 1 1 3.6%
Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn · · · 1 1 3.6%
Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ 1 · · · 1 3.6%
Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng đồng vị phóng xạ · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt 2 2 2 · 6 21.4%
Các thang nhiệt độ và nhiệt kế 1 · · · 1 3.6%
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt hóa hơi riêng · · 1 · 1 3.6%
Phương trình cân bằng nhiệt 1 · · · 1 3.6%
Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Khí lí tưởng · · 2 1 3 10.7%
Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle · · 1 · 1 3.6%
Quá trình đẳng áp và định luật Charles · · 1 · 1 3.6%
Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Điện trường · · 1 1 2 7.1%
Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích · · 1 · 1 3.6%
Định luật Coulomb · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Mở đầu · · 1 · 1 3.6%
Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Sóng · · · 1 1 3.6%
Sóng điện từ và thang sóng điện từ · · · 1 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Vật lí nhiệt Các thang nhiệt độ và nhiệt kế Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Không độ tuyệt đối trong thang Kelvin ứng với nhiệt độ Celsius

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng áp và định luật Charles Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 24 lıˊt24\ \text{lít} ở 3 ∘C3\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 115 ∘C115\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng

Lớp 10 Mở đầu Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Làm tròn 4,7694{,}769 đến 33 chữ số có nghĩa được

Lớp 12 Từ trường Điện từ trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

Lớp 11 Điện trường Định luật Coulomb Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 5. Trong một cơ cấu chốt tĩnh điện, hai vi cầu dẫn điện bán kính R1=0,5R_1 = 0{,}5 mm và R2=1,4R_2 = 1{,}4 mm được đặt thẳng hàng, ngăn bởi một spacer điện môi lấp đầy đồng nhất vùng giữa chúng; khoảng cách hai tâm r=R1+R2+sr = R_1 + R_2 + s với ss là bề dày spacer. Điện tích danh định q1=2,4q_1 = 2{,}4 nC và q2=−3,7q_2 = -3{,}7 nC, nhưng do độ ẩm, điện tích thực là α1q1\alpha_1 q_1 và α2q2\alpha_2 q_2 với α1∈[0,75;0,84]\alpha_1 \in \left[0{,}75; 0{,}84\right], α2∈[0,61;0,69]\alpha_2 \in \left[0{,}61; 0{,}69\right]. Mô hình đã công bố: hai điện tích quy về hai điểm tại tâm, độ lớn lực mỗi cầu tác dụng lên cầu kia F=k ∣q1q2∣ α1α2εrr2F = \dfrac{k\,|q_1 q_2|\,\alpha_1\alpha_2}{\varepsilon_r r^2} với k=9,0⋅109k = 9{,}0 \cdot 10^{9} N·m2^2/C2^2; bỏ qua phân cực bề mặt và hiệu ứng biên.
Yêu cầu: lực hút phải đạt F≥Fclose=0,66F \ge F_{close} = 0{,}66 mN trong trường hợp yếu nhất để đóng chốt, và F≤Fsafe=1,72F \le F_{safe} = 1{,}72 mN trong trường hợp mạnh nhất để không hỏng giá đỡ. Nếu nhiều thẻ đạt, chọn thẻ chi phí nhỏ nhất; còn cùng chi phí thì chọn thẻ có khe hở danh định ss lớn nhất. Thẻ vật liệu (mỗi thẻ cho khoảng εr\varepsilon_r và ss kèm dung sai):
MãVật liệuεr\varepsilon_r (khoảng)ss (mm)Giá (nghìn đồng)
S-1\text{S-1}polyetylen2,22{,}2–2,42{,}41,62±0,161{,}62 \pm 0{,}161919
S-2\text{S-2}FR-44,24{,}2–4,84{,}81,96±0,111{,}96 \pm 0{,}112626
S-3\text{S-3}FR-44,24{,}2–4,84{,}81,03±0,161{,}03 \pm 0{,}164848
S-4\text{S-4}FR-44,24{,}2–4,84{,}80,86±0,020{,}86 \pm 0{,}023939

Không làm tròn lực trước khi so với ngưỡng.
Thẻ spacer cần chọn là

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Khối lượng và kích thước hạt nhân Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một loạt phép đo tán xạ cho bán kính của bốn hạt nhân. Khi nhập liệu, đúng hai thẻ số khối AA đã bị tráo vị trí cho nhau (bán kính thì gắn đúng hàng):
HàngBán kính đo RR (fm)Thẻ số khối AA
114,38±0,054{,}38 \pm 0{,}05138138
226,35±0,056{,}35 \pm 0{,}05134134
336,41±0,056{,}41 \pm 0{,}054444
446,42±0,056{,}42 \pm 0{,}05139139

Hai mô hình được cân nhắc, mỗi mô hình dùng cùng một hệ số r0r_0 cho cả bốn hàng:
Mô hìnhCông thức
M1M_1R=r0A1/3R = r_0A^{1/3}
M2M_2R=r0A1/2R = r_0A^{1/2}

Tiêu chí duy nhất được dùng: với mỗi hàng, r0,i=RiAipr_{0,i} = \dfrac{R_i}{A_i^{p}} là một khoảng (suy từ khoảng của RiR_i); một mô hình kèm một phép tráo chỉ được chấp nhận khi bốn khoảng ấy giao nhau khác rỗng. Không được tra giá trị r0r_0 ở ngoài đề rồi chọn.
Khối lượng hạt nhân lấy m≈A mum \approx A\,m_u, mật độ ρ=3A mu4πR3\rho = \dfrac{3A\,m_u}{4\pi R^3}.
Phương án nào đúng cả ba phần?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Phương trình cân bằng nhiệt Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là

Lớp 12 Vật lí nhiệt Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?

Lớp 12 Từ trường Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Muốn xác định chiều đường sức từ của dòng điện chạy trong dây dẫn, ta dùng

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hệ thức khối lượng - năng lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Một hạt có năng lượng nghỉ 7257 MeV7257\ \text{MeV}. Khối lượng của hạt bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng

Lớp 12 Từ trường Từ thông Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Một khung dây phẳng diện tích 160 cm2160\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5 T0{,}5\ \text{T}. Khung gồm 1212 vòng dây và pháp tuyến hợp với B⃗\vec{B} góc 30∘30^\circ. Từ thông qua khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Điện trường Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Một điện tích chịu hai lực điện vuông góc nhau, độ lớn 48 N48\ \text{N} và 64 N64\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,6 atm0{,}6\ \text{atm} và thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít}. Cho khí dãn hoặc nén đẳng nhiệt tới áp suất 3 atm3\ \text{atm} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Sóng Sóng điện từ và thang sóng điện từ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 16. Đầu dò trên vệ tinh phải thu một kênh tín hiệu và đồng thời chặn hai nguồn bức xạ làm hỏng cảm biến. Ba nguồn chỉ cho theo tần số:
NguồnTần sốVai trò
S1S_12222 GHzkênh cần thu
S2S_2174174 THznhiễu phải chặn
S3S_31,41{,}4 PHznhiễu phải chặn

Lấy c=3⋅108c = 3\cdot 10^8 m/s. Ranh giới các vùng phổ dùng trong bài:
Vùng phổKhoảng bước sóng
vi ba11 mm – 11 m
hồng ngoại700700 nm – 11 mm
khả kiến380380 nm – 700700 nm
tử ngoại1010 nm – 380380 nm

Hệ số suy hao β\beta (đơn vị mm−1^{-1}) của bốn vật liệu phụ thuộc vùng phổ, mỗi ô chỉ biết nằm trong khoảng ghi kèm và các ô biến thiên độc lập với nhau:
Vật liệuβ\beta vi baβ\beta hồng ngoạiβ\beta khả kiếnβ\beta tử ngoại
PP (màng polyme pha tạp)0,0220{,}022–0,030{,}032,1432{,}143–2,6642{,}6640,7760{,}776–0,9750{,}9750,1510{,}151–0,1850{,}185
QQ (kính lọc pha ceri)0,0150{,}015–0,020{,}020,2390{,}239–0,3230{,}3230,4950{,}495–0,6050{,}6052,3972{,}397–3,3413{,}341
RR (gốm nền nhôm)0,150{,}15–0,1870{,}1871,9461{,}946–2,42{,}41,1641{,}164–1,6171{,}6171,9991{,}999–2,7242{,}724
SS (nền thạch anh)0,0070{,}007–0,0090{,}0090,2920{,}292–0,3680{,}3680,1030{,}103–0,130{,}130,5620{,}562–0,7680{,}768

Một lớp dày dd cho hệ số truyền qua T=10−βdT = 10^{-\beta d}; nhiều lớp xếp chồng thì T=10−AT = 10^{-A} với A=∑jβjdjA = \sum_j \beta_j d_j (bỏ qua phản xạ, nên thứ tự lớp không đổi kết quả). Bốn thẻ lọc được chào hàng:
ThẻCác lớp (theo thứ tự đặt)Khối lượng (g)Chi phí (triệu đồng)
AAPP: 1,42±0,131{,}42 \pm 0{,}13 mm; QQ: 1,42±0,141{,}42 \pm 0{,}14 mm; SS: 0,48±0,040{,}48 \pm 0{,}04 mm53536262
BBQQ: 1,66±0,161{,}66 \pm 0{,}16 mm; SS: 0,44±0,040{,}44 \pm 0{,}04 mm36364545
CCPP: 1,55±0,131{,}55 \pm 0{,}13 mm; QQ: 1,69±0,181{,}69 \pm 0{,}18 mm48485454
DDRR: 1,29±0,111{,}29 \pm 0{,}11 mm; PP: 1,04±0,111{,}04 \pm 0{,}11 mm; QQ: 1,16±0,11{,}16 \pm 0{,}1 mm41414848

Thẻ được chấp nhận khi đồng thời bảo đảm ở mọi giá trị cho phép của β\beta và dd: TS1≥0,5T_{S_1} \ge 0{,}5; TS2≤1⋅10−3T_{S_2} \le 1\cdot 10^{-3}; TS3≤5⋅10−4T_{S_3} \le 5\cdot 10^{-4}; và tải chiếu tới cảm biến H=∑kPkTk≤0,7H = \sum_k P_k T_k \le 0{,}7 mW, với công suất tới PS1=0,03P_{S_1} = 0{,}03 mW, PS2=43,64P_{S_2} = 43{,}64 mW, PS3=39,6P_{S_3} = 39{,}6 mW.
Trong các thẻ được chấp nhận, chọn thẻ nhẹ nhất; nếu khối lượng bằng nhau thì chọn thẻ rẻ hơn.
Thẻ nào được chọn?

Lớp 12 Từ trường Hiện tượng cảm ứng điện từ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Trường hợp nào sau đây không làm từ thông qua khung dây biến thiên?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Hạt nhân urani 92235U^{235}_{92}\text{U} có bao nhiêu nơtron?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Khí lí tưởng Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử, n=0,18n = 0{,}18 mol, thực hiện chu trình kín A→B→C→AA \to B \to C \to A. Ba đỉnh trên giản đồ pp–VV:
ĐỉnhThể tích VV (L)Áp suất pp (kPa)
AA557070
BB11117070
CC55199199

Ba cạnh đều là đoạn thẳng trên giản đồ pp–VV; riêng BCBC là đoạn thẳng nối hai đỉnh chứ không phải quá trình đẳng nhiệt.
Quy ước: WW là công khí thực hiện, ΔU=Q−W\Delta U = Q - W, nội năng khí đơn nguyên tử U=32nRTU = \dfrac{3}{2}nRT, phương trình trạng thái pV=nRTpV = nRT với R=8,31R = 8{,}31 J/(mol·K); đổi đơn vị 11 kPa·L =1= 1 J.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhánh ABAB là quá trình đẳng áp và khí nở ra.
b) Công khí thực hiện trên nhánh ABAB bằng 420420 J.
c) Trong cả chu trình khí sinh công, độ lớn bằng 387387 J.
d) Nhiệt độ cao nhất của chu trình đạt ở đỉnh CC.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một cơ sở dữ liệu khối lượng được ghép từ hai thiết bị: có hàng ghi khối lượng nguyên tử, có hàng ghi khối lượng hạt nhân. Nhật kí bàn giao cho biết đúng một hàng bị gắn sai loại nhãn (số đo thì đúng, chỉ nhãn sai).
NuclideZZNNAAKhối lượng MM (u)Nhãn trong cơ sở dữ liệu
9Be^{9}\text{Be}4455999,0121839{,}012183hạt nhân
4He^{4}\text{He}2222444,0015054{,}001505hạt nhân
12C^{12}\text{C}666612121212nguyên tử
24Mg^{24}\text{Mg}12121212242423,97845423{,}978454hạt nhân

Hằng số: mH=1,007825m_H = 1{,}007825 u, mp=1,007276m_p = 1{,}007276 u, mn=1,008665m_n = 1{,}008665 u, me=0,000549m_e = 0{,}000549 u và 1 u⋅c2=931,51\ \text{u}\cdot c^2 = 931{,}5 MeV. Bỏ qua năng lượng liên kết của electron.
Công thức: với khối lượng nguyên tử thì Δm=ZmH+Nmn−Mnt\Delta m = Zm_H + Nm_n - M_{nt}; với khối lượng hạt nhân thì Δm=Zmp+Nmn−Mhn\Delta m = Zm_p + Nm_n - M_{hn}; hai quy ước liên hệ bởi Mnt=Mhn+ZmeM_{nt} = M_{hn} + Zm_e.
Một phép đo độc lập cho phản ứng 9Be^{9}\text{Be} + 4He^{4}\text{He} →\to 12C^{12}\text{C} + n\text{n} có Q=5,7Q = 5{,}7 MeV (sai số nhỏ hơn 0,50{,}5 MeV). Phản ứng này bảo toàn ZZ, nên nếu dùng khối lượng nguyên tử cho mọi hạt thì số electron hai vế bằng nhau và tự triệt tiêu.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sau khi sửa nhãn, năng lượng liên kết của 9Be^{9}\text{Be} bằng 58,1658{,}16 MeV.
b) Trong các hạt nhân của bảng, 4He^{4}\text{He} có năng lượng liên kết riêng lớn nhất nên bền nhất.
c) Hàng bị gắn sai nhãn là hàng của 9Be^{9}\text{Be}.
d) Giá trị QQ của phản ứng bằng 5,75{,}7 MeV.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Ứng dụng đồng vị phóng xạ Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm; trong cơ thể sinh vật sống, tỉ lệ 14C^{14}\text{C} giữ không đổi. Xét một mẫu vật 1515 nghìn năm tuổi và một mẫu xương còn 30%30\% lượng 14C^{14}\text{C}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Để xạ trị khối u, người ta dùng nguồn 60Co^{60}\text{Co} phát tia gamma mạnh, chiếu tập trung.
b) Trong xạ trị, nguồn phóng xạ được chiếu tập trung vào khối u.
c) Đồng vị dùng trong chẩn đoán y học nên có chu kì bán rã rất dài.
d) Phương pháp nguyên tử đánh dấu dùng để theo dõi đường đi của chất trong cơ thể sống.

Lớp 12 Từ trường Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 19 A19\ \text{A}; xét điểm cách dây 45 cm45\ \text{cm}. Một ống dây dài 40 cm40\ \text{cm} quấn 400400 vòng, mang dòng điện 1 A1\ \text{A}. Lấy μ0=4π⋅10−7 T⋅m/A\mu_0 = 4\pi \cdot 10^{-7}\ \text{T}\cdot\text{m/A}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Đường sức từ là những đường cong khép kín.
b) Hai đường sức từ không bao giờ cắt nhau.
c) Đường sức từ của dòng điện tròn có dạng những đường thẳng song song cách đều trong lòng ống, giống từ trường của một nam châm thẳng.
d) Cảm ứng từ tại điểm cách dây thẳng 45 cm45\ \text{cm} bằng 18,8 μT18{,}8\ \mathrm{\mu T}.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Vật lí nhiệt Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Cấp 170 kJ170\ \text{kJ} cho một khối nước đá đang tan ở 0 ∘C0\ ^\circ\text{C} thì có 0,5 kg0{,}5\ \text{kg} nước đá chảy thành nước. Tính nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, theo kilôjun trên kilôgam.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một sự kiện mô phỏng: hạt 2H^{2}\text{H} bay theo chiều +x+x tới hạt nhân bia 2H^{2}\text{H} đứng yên và sinh ra đúng hai hạt. Chuyển động coi là phi tương đối tính; khối lượng nghỉ của hạt tới là 1875,621875{,}62 MeV và của bia là 1875,621875{,}62 MeV (khối lượng hạt nhân, đã trừ electron).
Hai detector ghi được:
VếtĐộng năng KK (MeV)Góc so với trục chùm
113,873{,}87+39,7∘+39{,}7^\circ (phía trên)
224,954{,}95−77,8∘-77{,}8^\circ (phía dưới)

nhưng chưa phân biệt được loại hạt của từng vết. Bốn cách gán dưới đây đều bảo toàn số khối và điện tích, nên bảo toàn AA, ZZ không chọn được cách nào:
Cách gánHạt của vết 11Hạt của vết 22m1c2m_1c^2 (MeV)m2c2m_2c^2 (MeV)
AA3He^{3}\text{He}n\text{n}2808,412808{,}41939,57939{,}57
BBn\text{n}3He^{3}\text{He}939,57939{,}572808,412808{,}41
CC1H^{1}\text{H}3H^{3}\text{H}938,28938{,}282808,942808{,}94
DD3H^{3}\text{H}1H^{1}\text{H}2808,942808{,}94938,28938{,}28

Dùng pc=2(mc2)Kpc = \sqrt{2(mc^2)K} và 1 uc2=931,51\ \text{u}c^2 = 931{,}5 MeV. Không có hạt hay photon nào khác thoát khỏi sự kiện. Dung sai: phần dư động lượng ngang không quá 0,50{,}5 MeV, và chênh lệch giữa QQ động học với QQ khối lượng không quá 0,160{,}16 MeV.
Động năng của hạt tới bằng bao nhiêu MeV?

Lớp 12 Từ trường Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một cuộn dây phẳng hình chữ nhật gồm NN vòng quay đều quanh một trục nằm trong mặt phẳng cuộn và vuông góc với từ trường đều B=0,95B = 0{,}95 T. Tốc độ quay 18001800 vòng/phút.
Kích thước khungGiá trị
cạnh aa1111 cm
cạnh bb2121 cm

Suất điện động hiệu dụng khi hở mạch là E=NBAω2E = \dfrac{NBA\omega}{\sqrt{2}}, nhưng điện áp thực tế trên tải chỉ bằng ku=0,93k_u = 0{,}93 lần EE (hệ số truyền, đo được từ thực nghiệm).
Dây quấn có điện trở 0,0590{,}059 Ω trên mỗi mét; dòng qua tải coi như không đổi và bằng 2,42{,}4 A, nên hao phí trên dây là PCu=I2RP_{Cu} = I^2R.
Máy quấn chỉ đặt được số vòng là bội của 55. Yêu cầu: điện áp hiệu dụng trên tải ít nhất 418418 V, còn hao phí trên dây không quá 34,834{,}8 W.
Số vòng dây nhỏ nhất đáp ứng cả hai yêu cầu là bao nhiêu?

Lớp 12 Từ trường Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Trong khe của một nam châm có từ trường đều nằm trong mặt phẳng xyxy, B⃗=(Bx;By;0)\vec{B} = (B_x; B_y; 0), cả hướng lẫn độ lớn đều chưa biết. Người ta đặt lần lượt hai đoạn dây thử thẳng (vectơ chiều dài ℓ⃗\vec{\ell} cũng nằm trong mặt phẳng xyxy, chiều theo chiều dòng dương) và đo lực theo trục zz bằng một load-cell.
Load-cell mang một lực bì (tare) lớn và trôi chậm, nên số đọc thô gồm cả tare lẫn lực từ. Mỗi đoạn được đo hai lần rất nhanh: một lần với +I+I, một lần với −I-I, tare coi như không kịp đổi giữa hai lần:
Đoạn dây thửℓ⃗\vec{\ell} (cm)Dòng II (A)Số đọc khi +I+I (mN)Số đọc khi −I-I (mN)
11(11; −8)\left(11;\ -8\right)4,24{,}2908,6908{,}6937937
22(−1; 12)\left(-1;\ 12\right)4,14{,}1180,9180{,}9231,9231{,}9

Sau khi khử tare, mỗi giá trị lực từ còn sai số ±0,2\pm 0{,}2 mN do trôi và do đọc.
Lực từ trên một đoạn dây thẳng: F⃗=I(ℓ⃗×B⃗)\vec{F} = I\left(\vec{\ell}\times\vec{B}\right).
Dây sản xuất có vectơ chiều dài ℓ⃗p=(−6; −12)\vec{\ell}_p = \left(-6;\ -12\right) cm, gá trên một giá đỡ chỉ được chứng nhận chịu lực theo zz tới Flim=170,6F_{lim} = 170{,}6 mN. Bộ nguồn chỉ đặt được dòng theo bước 0,20{,}2 A.
Dòng lớn nhất được phép đặt cho dây sản xuất bằng bao nhiêu ampe?

Lớp 12 Từ trường Máy phát điện xoay chiều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Rôto của một máy phát điện xoay chiều quay 10001000 vòng mỗi phút, dòng điện phát ra có tần số 50 Hz50\ \text{Hz}. Tính số cặp cực của máy.

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Cung cấp 1597 kJ1597\ \text{kJ} cho amoniac đang ở đúng nhiệt độ sôi, nhiệt hoá hơi riêng 1370⋅103 J/kg1370 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng amoniac hoá hơi được (làm tròn đến hàng phần trăm).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ L.B9.017

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ L.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ L.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ L.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ L.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ L.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ L.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ L.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ L.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ L.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ L.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ L.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ L.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ L.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ L.B9.016

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ L.B9.015

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ L.B9.014

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ L.B9.013

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ L.B9.012

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ L.B9.011

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ L.B9.010

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ L.B9.009

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ L.B9.008

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ L.B9.007

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ L.B9.006

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ L.B9.005

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ L.B9.004

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ L.B9.003

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ L.B9.002

11/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

Đề số 001 có mất phí không?

Không. Đề số 001 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 001 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 001 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.