Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào từ trường (9 câu), vật lí nhiệt (8 câu), khí lí tưởng (4 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Từ trường 3 · 6 · 9 32.1%
Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ · · 1 · 1 3.6%
Máy phát điện xoay chiều · · 1 · 1 3.6%
Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ · · 1 · 1 3.6%
Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ · · 1 · 1 3.6%
Suất điện động cảm ứng · · 1 · 1 3.6%
Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ · · 1 · 1 3.6%
Từ thông 1 · · · 1 3.6%
Từ trường và tương tác từ 1 · · · 1 3.6%
Điện từ trường 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt · 4 2 2 8 28.6%
Các thang nhiệt độ và nhiệt kế · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt hóa hơi riêng · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt nóng chảy riêng · · · 1 1 3.6%
Nhiệt độ và cân bằng nhiệt · 1 · · 1 3.6%
Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng · 1 · · 1 3.6%
Phương trình cân bằng nhiệt · 1 · · 1 3.6%
Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng · · · 1 1 3.6%
Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Khí lí tưởng · · 2 2 4 14.3%
Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle · · 1 · 1 3.6%
Quá trình đẳng áp và định luật Charles · · 1 · 1 3.6%
Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn · · · 1 1 3.6%
Áp suất khí theo mô hình động học phân tử · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân · 2 · 2 4 14.3%
Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn · · · 1 1 3.6%
Phản ứng nhiệt hạch · 1 · · 1 3.6%
Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện · · 1 · 1 3.6%
Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Sóng · · · 1 1 3.6%
Nguyên lí chồng chất sóng · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Điện trường · · · 1 1 3.6%
Tụ điện và điện dung · · · 1 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Từ trường Điện từ trường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Theo thuyết điện từ của Maxwell, từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra

Lớp 12 Từ trường Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một ống dây 250250 vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên 25 mWb25\ \text{mWb} trong 423 ms423\ \text{ms}. Suất điện động cảm ứng trong ống dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Hạt nhân bạc 47107Ag^{107}_{47}\text{Ag} có bao nhiêu nơtron?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 5. Mẫu kín ban đầu có N0N_0 hạt A, chưa có B hay C. Chuỗi một-một A→B→CA\to B\to C có C bền; A và B cùng chu kì bán rã T=29 hT=29\ \text{h}.
Theo mô hình liên tục, NA=N0e−λtN_A=N_0e^{-\lambda t} và dNBdt=λNA−λNB\dfrac{dN_B}{dt}=\lambda N_A-\lambda N_B, với λ=ln⁡2T\lambda=\dfrac{\ln2}{T}; không có hạt thoát hoặc nguồn bổ sung.
Xét thời điểm t=58 ht=58\ \text{h}. Hạt C chiếm bao nhiêu phần trăm số hạt ban đầu? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Từ trường Từ trường và tương tác từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Từ trường tồn tại ở đâu?

Lớp 12 Khí lí tưởng Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Một ống thủy tinh tiết diện đều dài 71 cm71\ \text{cm}, một đầu kín. Khi ống thẳng đứng, miệng ống ở trên, trong ống có một cột không khí dài 28 cm28\ \text{cm} bị nhốt dưới một cột thủy ngân dài 23 cm23\ \text{cm}. Áp suất khí quyển là 76 cmHg76\ \text{cmHg}; coi nhiệt độ không đổi. Lật ngược ống cho miệng ống ở dưới thì một phần thủy ngân chảy ra ngoài. Chiều dài cột thủy ngân còn lại trong ống bằng bao nhiêu xentimét? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Chất lỏng trong nồi đã ở đúng nhiệt độ sôi tại áp suất đang xét; bộ đun điện P=900 WP = 900\ \text{W} hoạt động t=300 st = 300\ \text{s}.
Có 60%60\% điện năng truyền cho quá trình hóa hơi, không làm nóng bình. Nhiệt hóa hơi riêng L=1,6⋅106 J/kgL = 1{,}6\cdot10^6\ \text{J/kg}; không bắn giọt. Tính khối lượng đã hóa hơi theo kg (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Phương trình cân bằng nhiệt Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Thả một miếng bạc khối lượng 550 g550\ \text{g} ở 140 ∘C140\ ^\circ\text{C} vào 800 g800\ \text{g} nước ở 18 ∘C18\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Trong tình huống nào sau đây, nội năng của vật thay đổi bằng cách truyền nhiệt?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng nhiệt hạch Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng nhiệt hạch?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt độ và cân bằng nhiệt Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Hai vật bằng cùng một chất được cho tiếp xúc nhau: vật AA khối lượng 2 kg2\ \text{kg} ở 55 ∘C55\ ^\circ\text{C}, vật BB khối lượng 5 kg5\ \text{kg} ở 55 ∘C55\ ^\circ\text{C}. Nhiệt được truyền

Lớp 12 Từ trường Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Một sóng điện từ có tần số 119 MHz119\ \text{MHz} truyền từ chân không vào băng có chiết suất 1,311{,}31; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}. Tốc độ truyền sóng trong băng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 108 m/s10^8\ \text{m/s}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Điện trường Tụ điện và điện dung Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Tụ điện C=1750 μFC = 1750\ \mu\text{F} được nạp tới U0=20 VU_0 = 20\ \text{V} rồi tách hẳn nguồn, phóng qua đúng một điện trở RR.
Dùng mô hình lí tưởng U(t)=U0e−t/(RC)U(t) = U_0 e^{-t/(RC)}; bỏ mọi tải khác và rò điện. Đồng hồ có trở kháng vô hạn.
Danh mục điện trở: 1,1 kΩ1{,}1\ \text{k}\Omega; 1,5 kΩ1{,}5\ \text{k}\Omega; 1,9 kΩ1{,}9\ \text{k}\Omega; 2,3 kΩ2{,}3\ \text{k}\Omega. Tại t=5 st = 5\ \text{s}, điện áp cần còn ít nhất 4 V4\ \text{V}. Chọn giá trị RR nhỏ nhất trong danh mục còn đạt điều kiện; trả lời theo kilôôm.

Lớp 12 Từ trường Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,28 T0{,}28\ \text{T}. Dòng điện qua dây là 5 A5\ \text{A}, dây hợp với B⃗\vec{B} góc 60∘60^\circ và chịu lực từ 0,606 N0{,}606\ \text{N}. Chiều dài đoạn dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng áp và định luật Charles Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít} ở 14 ∘C14\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 47 ∘C47\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Các thang nhiệt độ và nhiệt kế Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Nhiệt độ −14 ∘C-14\ ^\circ\text{C} ứng với nhiệt độ Fahrenheit bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Từ trường Từ thông Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Sóng Nguyên lí chồng chất sóng Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một sợi dây dài nằm dọc trục OxOx, đầu phản xạ ở x=100x = 100 cm (chưa biết là đầu cố định hay đầu tự do). Mọi xung trên dây truyền không đổi dạng với tốc độ v=4v = 4 cm/ms.
Ảnh chụp lúc t0=0t_0 = 0 ms — một xung đang chạy sang phải về phía đầu phản xạ:
xx (cm)292934343838
yy (mm)00121200

Ảnh chụp lúc t1=21t_1 = 21 ms — xung ấy đã phản xạ xong và đang chạy sang trái:
xx (cm)787882828787
yy (mm)00−9-900

Cũng trong ảnh lúc t1t_1, ở phía bên trái còn một xung thứ hai đang chạy sang phải:
xx (cm)29293434393941414343
yy (mm)00−12-1200101000

Giữa hai nút gãy liên tiếp, dây là một đoạn thẳng. Camera bỏ lỡ thời điểm t∗=26t_* = 26 ms, đúng lúc hai xung chồng lên nhau. Biên độ xung phản xạ bằng rr lần biên độ xung tới với 0<r≤10 < r \le 1; năng lượng của một xung tỉ lệ với bình phương biên độ của nó.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Đầu phản xạ của dây là đầu tự do.
b) Năng lượng của xung phản xạ bằng 75%75\% năng lượng của xung tới.
c) Sau khi đi qua nhau, mỗi xung lại giữ nguyên dạng và biên độ như trước lúc gặp.
d) Ở thời điểm t∗t_*, li độ của phần tử dây tại x=60x = 60 cm bằng 0,50{,}5 mm.

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,9 atm1{,}9\ \text{atm} và thể tích 4 lıˊt4\ \text{lít}. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,5 lıˊt0{,}5\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 3 lıˊt3\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 2525 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong quá trình đẳng nhiệt, áp suất và thể tích tỉ lệ thuận với nhau.
b) Khi áp dụng p1V1=p2V2p_1V_1 = p_2V_2, hai vế chỉ cần dùng cùng một đơn vị, không nhất thiết là đơn vị SI.
c) Nếu bơm quá nhanh làm khí nóng lên thì kết quả tính theo định luật Boyle vẫn chính xác như cũ.
d) Bơm gấp đôi số nhát vào quả bóng ấy thì độ tăng áp suất so với lúc đầu cũng gấp đôi.

Lớp 12 Từ trường Suất điện động cảm ứng Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Một thanh dẫn dài 20 cm20\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 20 m/s20\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,2 T0{,}2\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 17 Ω17\ \Omega. Một khung dây 4040 vòng, diện tích mỗi vòng 450 cm2450\ \text{cm}^2, quay đều 1919 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 0,2 T0{,}2\ \text{T}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Đơn vị của suất điện động cảm ứng là vôn.
b) Trong công thức E0=NBSωE_0 = NBS\omega, đại lượng ω\omega bằng ff.
c) Suất điện động cực đại của khung quay bằng 7 V7\ \text{V}.
d) Lực từ tác dụng lên thanh khi có dòng cảm ứng kéo thanh đi nhanh hơn.

Lớp 12 Khí lí tưởng Áp suất khí theo mô hình động học phân tử Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một bình chứa khí ôxi có khối lượng riêng 1,43 kg/m31{,}43\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,5⋅105 Pa2{,}5 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Theo mô hình động học phân tử, áp suất khí bằng 13ρv2‾\dfrac{1}{3}\rho\overline{v^2}.
b) Mùi lan trong phòng chậm hơn nhiều so với tốc độ phân tử vì phân tử mùi chuyển động chậm hơn phân tử không khí.
c) Ở cùng áp suất và cùng khối lượng riêng, phân tử khí nhẹ hơn có tốc độ căn quân phương bằng phân tử khí nặng hơn.
d) Áp suất khí còn viết được là 13NVWđ‾\dfrac{1}{3}\dfrac{N}{V}\overline{W_{\text{đ}}}.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Vật lí nhiệt Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Chất lỏng đang sôi ở áp suất không đổi; hai lần đun cùng điều kiện có P1=1000 WP_1=1000\ \text{W}, P2=1200 WP_2=1200\ \text{W}.
Khối lượng giảm đều với r1=0,3 g/sr_1=0{,}3\ \text{g/s}, r2=0,4 g/sr_2=0{,}4\ \text{g/s}.
Bỏ giọt bắn; nhiệt độ chất lỏng không đổi. Thất thoát môi trường H là cùng một hằng số ở hai lần, với Pi−H=LriP_i-H=Lr_i khi r theo kilôgam trên giây. Tính nhiệt hóa hơi riêng theo mêgajun trên kilôgam.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một sự kiện mô phỏng: hạt 2H^{2}\text{H} bay theo chiều +x+x tới hạt nhân bia 2H^{2}\text{H} đứng yên và sinh ra đúng hai hạt. Chuyển động coi là phi tương đối tính; khối lượng nghỉ của hạt tới là 1875,621875{,}62 MeV và của bia là 1875,621875{,}62 MeV (khối lượng hạt nhân, đã trừ electron).
Hai detector ghi được:
VếtĐộng năng KK (MeV)Góc so với trục chùm
112,432{,}43+43,6∘+43{,}6^\circ (phía trên)
223,623{,}62−77,8∘-77{,}8^\circ (phía dưới)

nhưng chưa phân biệt được loại hạt của từng vết. Bốn cách gán dưới đây đều bảo toàn số khối và điện tích, nên bảo toàn AA, ZZ không chọn được cách nào:
Cách gánHạt của vết 11Hạt của vết 22m1c2m_1c^2 (MeV)m2c2m_2c^2 (MeV)
AAn\text{n}3He^{3}\text{He}939,57939{,}572808,412808{,}41
BB1H^{1}\text{H}3H^{3}\text{H}938,28938{,}282808,942808{,}94
CC3H^{3}\text{H}1H^{1}\text{H}2808,942808{,}94938,28938{,}28
DD3He^{3}\text{He}n\text{n}2808,412808{,}41939,57939{,}57

Dùng pc=2(mc2)Kpc = \sqrt{2(mc^2)K} và 1 uc2=931,51\ \text{u}c^2 = 931{,}5 MeV. Không có hạt hay photon nào khác thoát khỏi sự kiện. Dung sai: phần dư động lượng ngang không quá 0,540{,}54 MeV, và chênh lệch giữa QQ động học với QQ khối lượng không quá 0,150{,}15 MeV.
Động năng của hạt tới bằng bao nhiêu MeV?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt nóng chảy riêng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một module trữ lạnh chứa 5858 kg chất chuyển pha có nhiệt nóng chảy riêng L=203L = 203 kJ/kg, biết với sai số ±2,3%\pm2{,}3\%. Trong khi còn cả rắn lẫn lỏng, cả khối đứng yên ở đúng nhiệt độ nóng chảy TmT_m, nên cảm biến nhiệt không cho biết phần đã lỏng. Gọi φ∈[0;1]\varphi \in [0; 1] là phần khối lượng đã lỏng; khi 0<φ<10 < \varphi < 1 thì năng lượng ẩn tích trữ là E=mLφE = mL\varphi.
Công suất ròng nạp vào chất chuyển pha là Pnet=ηP−H−CP_{net} = \eta P - H - C, trong đó HH và CC là hai kênh lấy nhiệt ra, đều dương. Hai kênh này chỉ biết với sai số ±7%\pm7\%; PP và η\eta coi như chính xác.
Chu trình hiệu chuẩn đã chạy trước đó: kéo dài 4646 phút với P=2900P = 2900 W, η=0,86\eta = 0{,}86, H=1400H = 1400 W, C=1200C = 1200 W. Đo phần lỏng ở cuối chu trình ấy được φ1∈[0,304;0,32]\varphi_1 \in [0{,}304; 0{,}32].
Lịch chạy mới bắt đầu ngay sau đó, các đoạn nối tiếp theo đúng thứ tự:
ĐoạnViệcThời lượng (phút)Công suất điện PP (W)Hiệu suất η\etaKênh HH (W)Kênh CC (W)
11Nạp lạnh ban đêm2727380038000,960{,}9660060020002000
22Chờ máy1818430043000,880{,}882100210025002500
33Cấp lạnh giờ cao điểm4040460046000,960{,}9629002900200200
44Xả nhiệt kỹ thuật2929470047000,870{,}8714001400700700

Cần bảo đảm module chưa tan hết (φ<1\varphi < 1) ở mọi thời điểm t≤tant \le t_{an}, với mọi bộ giá trị nằm trong các sai số đã công bố. Tìm tant_{an} lớn nhất, tính bằng số phút nguyên.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Nguồn có điện trở trong 0,4 Ω0{,}4\ \Omega đang cho dòng 4 A4\ \text{A}. Tính phần hiệu điện thế sụt trên điện trở trong.

Lớp 12 Từ trường Máy phát điện xoay chiều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Một máy phát điện xoay chiều có 11 cặp cực. Tính tốc độ quay của rôto, theo vòng mỗi phút, để máy phát ra dòng điện tần số 20 Hz20\ \text{Hz}.

Lớp 12 Từ trường Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 14001400 vòng, cuộn thứ cấp 900900 vòng; điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là 80 V80\ \text{V} và dòng qua cuộn sơ cấp là 4,8 A4{,}8\ \text{A}. Tính cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp (làm tròn đến hàng phần trăm).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ L.B9.017

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ L.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ L.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ L.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ L.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ L.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ L.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ L.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ L.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ L.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ L.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ L.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ L.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ L.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ L.B9.016

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ L.B9.015

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ L.B9.014

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ L.B9.013

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ L.B9.012

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ L.B9.011

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ L.B9.010

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ L.B9.009

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ L.B9.008

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ L.B9.007

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ L.B9.006

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ L.B9.004

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ L.B9.003

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ L.B9.002

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ L.B9.001

09/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

Đề số 005 có mất phí không?

Không. Đề số 005 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 005 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 005 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.