Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào khí lí tưởng (7 câu), từ trường (6 câu), vật lí nhiệt (6 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Khí lí tưởng · 2 4 1 7 25%
Khí lí tưởng và các thông số trạng thái · · 1 · 1 3.6%
Mô hình động học phân tử chất khí · 1 · · 1 3.6%
Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối · 1 · · 1 3.6%
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng · · 1 · 1 3.6%
Quá trình đẳng tích · · 1 · 1 3.6%
Quá trình đẳng áp và định luật Charles · · 1 · 1 3.6%
Áp suất khí theo mô hình động học phân tử · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Từ trường 1 1 2 2 6 21.4%
Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ · · 1 · 1 3.6%
Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều · 1 · · 1 3.6%
Suất điện động cảm ứng 1 · · · 1 3.6%
Điện từ trường · · 1 · 1 3.6%
Định luật Faraday và định luật Lenz · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt 1 1 2 2 6 21.4%
Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt hóa hơi riêng · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt nóng chảy riêng 1 · · · 1 3.6%
Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng · · 1 · 1 3.6%
Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật · · · 1 1 3.6%
Định luật I của nhiệt động lực học · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân 1 2 1 1 5 17.9%
An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị 1 · · · 1 3.6%
Hệ thức khối lượng - năng lượng · 1 · · 1 3.6%
Khối lượng và kích thước hạt nhân · · · 1 1 3.6%
Phản ứng nhiệt hạch · 1 · · 1 3.6%
Lớp 10 · Động học · · · 1 1 3.6%
Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dao động · · 1 · 1 3.6%
Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện · · · 1 1 3.6%
Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Điện trường · · 1 · 1 3.6%
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Khí lí tưởng Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Một lượng khí hiđrô ở nhiệt độ 76 ∘C76\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, lấy k=1,38⋅10−23 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 10−21 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Từ trường Điện từ trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Tại một điểm trong sóng điện từ, cường độ điện trường có độ lớn 2,9 V/m2{,}9\ \text{V/m}. Cảm ứng từ tại đó bằng bao nhiêu nanôtesla? Lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt hóa hơi riêng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 ∘C0\ ^\circ\text{C} lên 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy

Lớp 12 Khí lí tưởng Mô hình động học phân tử chất khí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?

Lớp 12 Từ trường Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Một khung dây 3030 vòng, diện tích mỗi vòng 20 cm220\ \text{cm}^2, quay đều 3030 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,8 T0{,}8\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Chu kì quay của khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dao động Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Vật 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 7 rad/s7\ \text{rad/s}, biên độ 3 cm3\ \text{cm}; tại thời điểm có li độ 1 cm1\ \text{cm}. Thế năng của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Một phần tử nung DD có điện trở tăng theo dòng, không tuân theo đường đặc trưng thẳng. Nhà sản xuất cho mô hình thực nghiệm ở chiều dòng dương UD(I)=R0I+kI3U_D(I) = R_0 I + kI^3 (R0,k>0R_0, k > 0) cùng hai điểm hiệu chuẩn độc lập:
ĐiểmII (A)UDU_D (V)
10,680{,}685,035{,}03
21,731{,}7329,8829{,}88

DD được mắc nối tiếp với một điện trở bảo vệ RsR_s vào nguồn lí tưởng có điện áp dao động trong khoảng từ Vmin=11,9V_{min} = 11{,}9 V đến Vmax=15,1V_{max} = 15{,}1 V. Yêu cầu phải đạt với mọi VV trong miền: dòng qua DD không dưới Imin=0,84I_{min} = 0{,}84 A (chức năng nung), công suất trên DD không vượt PD,max=15,36P_{D,max} = 15{,}36 W, và công suất trên RsR_s không vượt định mức Ps,maxP_{s,max} của chính nó.
Bảng linh kiện có sẵn:
MãRsR_s (Ω)Ps,maxP_{s,max} (W)Giá (nghìn đồng)
RP-1\text{RP-1}0,70{,}7551616
RP-2\text{RP-2}2,62{,}610102626
RP-3\text{RP-3}8,78{,}75588
RP-4\text{RP-4}3,63{,}610103636

Không làm tròn dòng hay công suất trước khi so với ngưỡng.
Linh kiện có chi phí thấp nhất trong các linh kiện bảo đảm cả ba yêu cầu trên toàn miền điện áp là

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hệ thức khối lượng - năng lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Một hạt có khối lượng 5,612 u5{,}612\ \text{u}. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Từ trường Suất điện động cảm ứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Suất điện động cảm ứng

Lớp 11 Điện trường Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Dọc theo chiều đường sức điện, điện thế

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt nóng chảy riêng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

Lớp 12 Từ trường Định luật Faraday và định luật Lenz Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một cuộn dây phẳng hình chữ nhật gồm N=40N = 40 vòng, bề rộng theo phương chuyển động w=15w = 15 cm, chiều cao hữu hiệu ℓ=5\ell = 5 cm, trượt đều với vận tốc v=40v = 40 cm/s theo chiều +x+x qua một vùng có nhiều dải từ trường vuông góc mặt phẳng cuộn. Pháp tuyến dương của cuộn hướng theo +z+z; chiều vòng dương là chiều nhìn từ +z+z thấy ngược chiều kim đồng hồ.
Vùng có từ trường chia thành 88 dải rộng 55 cm, ngoài vùng ấy Bz=0B_z = 0. Ba bản đồ được đề xuất (giá trị BzB_z theo mT, dấu dương nghĩa là hướng theo +z+z):
Bản đồ[0;5][0; 5][5;10][5; 10][10;15][10; 15][15;20][15; 20][20;25][20; 25][25;30][25; 30][30;35][30; 35][35;40][35; 40]
P\text{P}0050505050−25-25−50-5000505000
Q\text{Q}000000−25-25−50-502525505000
R\text{R}00005050−25-25−50-5000505000

Dao động kí nối vào hai đầu cuộn, cực tính đặt sao cho số đọc ee dương ứng với dòng chạy theo chiều vòng dương khi khép mạch qua điện trở. Bỏ qua tự cảm. Bản ghi thu được:
Khoảng thời gian (ms)Số đọc ee (mV)
00–12512500
125125–25025000
250250–375375−40-40
375375–5005002020
500500–6256254040
625625–7507504040
750750–875875−60-60
875875–10001000−40-40
10001000–1125112500
11251125–125012504040
12501250–1375137500

Lúc t∗=562t^* = 562 ms, hãy cho biết dòng cảm ứng chạy theo chiều nào.
Phương án nào đúng?

Lớp 12 Khí lí tưởng Khí lí tưởng và các thông số trạng thái Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Áp suất 1430 mmHg1430\ \text{mmHg} ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? Lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng áp và định luật Charles Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Một lượng khí lí tưởng cố định có n=0,15 moln=0{,}15\ \text{mol}. Trạng thái A: tA=−23 ∘Ct_A=-23\ ^\circ\text{C}, VA=52 LV_A=\dfrac{5}{2}\ \text{L}. Trạng thái B: tB=177 ∘Ct_B=177\ ^\circ\text{C}, VB=92 LV_B=\dfrac{9}{2}\ \text{L}.
Từ A đến B, thực nghiệm cho V phụ thuộc tuyến tính vào nhiệt độ Celsius, bỏ sai số đo. Dùng T=t+273T=t+273, R=8,31 J/(mol⋅K)R=8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}, 1 L=10−3 m31\ \text{L}=10^{-3}\ \text{m}^3. Khi dự đoán ở tC=277 ∘Ct_C=277\ ^\circ\text{C}, giả sử tiếp tục đúng đường tuyến tính ấy. Dự đoán thể tích ở nhiệt độ C theo L, làm tròn đến 0,1 L.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Khối lượng và kích thước hạt nhân Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 15. Một loạt phép đo tán xạ cho bán kính của bốn hạt nhân. Khi nhập liệu, đúng hai thẻ số khối AA đã bị tráo vị trí cho nhau (bán kính thì gắn đúng hàng):
HàngBán kính đo RR (fm)Thẻ số khối AA
114,06±0,054{,}06 \pm 0{,}053232
226,13±0,056{,}13 \pm 0{,}05110110
337,12±0,057{,}12 \pm 0{,}05178178
447,2±0,057{,}2 \pm 0{,}05172172

Hai mô hình được cân nhắc, mỗi mô hình dùng cùng một hệ số r0r_0 cho cả bốn hàng:
Mô hìnhCông thức
M1M_1R=r0A1/3R = r_0A^{1/3}
M2M_2R=r0A1/2R = r_0A^{1/2}

Tiêu chí duy nhất được dùng: với mỗi hàng, r0,i=RiAipr_{0,i} = \dfrac{R_i}{A_i^{p}} là một khoảng (suy từ khoảng của RiR_i); một mô hình kèm một phép tráo chỉ được chấp nhận khi bốn khoảng ấy giao nhau khác rỗng. Không được tra giá trị r0r_0 ở ngoài đề rồi chọn.
Khối lượng hạt nhân lấy m≈A mum \approx A\,m_u, mật độ ρ=3A mu4πR3\rho = \dfrac{3A\,m_u}{4\pi R^3}.
Phương án nào đúng cả ba phần?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng nhiệt hạch Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng nhiệt hạch?

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng tích Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Bình cứng kín chứa lượng khí lí tưởng không đổi. Áp kế đo áp suất dư pd=p−pap_d=p-p_a, với p là áp suất tuyệt đối và p_a là áp suất khí quyển.
Áp suất khí quyển không đổi pa=110 kPap_a=110\ \text{kPa}. Khi khí ở t1=77 ∘Ct_1=77\ ^\circ\text{C}, áp kế chỉ pd,1=140 kPap_{d,1}=140\ \text{kPa}; bình chỉ được hoạt động khi số chỉ không quá pd,max=280 kPap_{d,max}=280\ \text{kPa}. Dùng T=t+273T=t+273. Tìm nhiệt độ Celsius cao nhất theo giới hạn, làm tròn đến số nguyên.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Khí lí tưởng Áp suất khí theo mô hình động học phân tử Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một bình chứa khí ôxi có khối lượng riêng 1,43 kg/m31{,}43\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,6⋅105 Pa2{,}6 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Theo mô hình động học phân tử, áp suất khí bằng 13ρv2‾\dfrac{1}{3}\rho\overline{v^2}.
b) Hệ số 13\dfrac{1}{3} trong công thức áp suất đến từ chỗ mỗi phân tử va chạm ba lần vào thành bình.
c) Giữ khối lượng riêng không đổi, tăng áp suất lên gấp bốn thì tốc độ căn quân phương tăng gấp đôi.
d) Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng 29⋅10−21 J29 \cdot 10^{-21}\ \text{J}.

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Một vật khối lượng 20 kg20\ \text{kg} rơi từ độ cao 30 m30\ \text{m} rồi nằm yên trên đất; ở một thí nghiệm khác, vật trượt chịu lực ma sát 13 N13\ \text{N} trên quãng đường 15 m15\ \text{m}. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2 và bỏ qua phần năng lượng truyền cho môi trường.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nội năng của vật gồm động năng và thế năng của cả vật.
b) Có hai cách làm thay đổi nội năng của một vật.
c) Vật rơi làm nội năng tăng thêm 600 J600\ \text{J}.
d) Bức xạ nhiệt chỉ truyền được trong môi trường vật chất.

Lớp 12 Vật lí nhiệt Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Xét một chất kết tinh và các quá trình chuyển thể của nó; khi hoá hơi, thể tích của chất tăng 16501650 lần.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ở thể khí, chất không có thể tích riêng, chiếm hết bình chứa.
b) Quá trình “ngưng tụ” diễn ra từ thể khí sang thể lỏng.
c) Quá trình “ngưng tụ” là quá trình toả nhiệt.
d) Trong lúc nóng chảy, chất không nhận nhiệt lượng nào.

Lớp 10 Động học Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một ô tô chạy với tốc độ 19 m/s19\ \text{m/s} trên đường rải sỏi. Người lái phản ứng mất 1,4 s1{,}4\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn.
Mệnh đềĐúngSai
a) Quãng đường hãm bằng 90,3 m90{,}3\ \text{m}.
b) Nếu tốc độ tăng gấp đôi thì quãng đường phản ứng tăng gấp đôi.
c) Tổng quãng đường dừng xe bằng 71,7 m71{,}7\ \text{m}.
d) Nếu tốc độ tăng gấp đôi thì quãng đường hãm tăng gấp bốn.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Vật lí nhiệt Định luật I của nhiệt động lực học Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một xilanh chứa khí lí tưởng đơn nguyên tử, nội năng U=32pVU = \dfrac{3}{2}pV. Piston lập trình được, nhưng bộ điều khiển chỉ đi theo những nhánh thẳng có hướng ghi dưới đây; mọi chương trình phải bắt đầu và kết thúc ở trạng thái AA.
Trạng tháiVV (m³)pp (kPa)
AA0,040{,}04110110
BB0,080{,}087070
CC0,030{,}03200200
DD0,080{,}08400400
EE0,120{,}12140140

Nhánh cho phépThời lượng Δt\Delta t (s)
A→BA \to B1111
A→DA \to D77
B→DB \to D1717
C→AC \to A99
D→ED \to E2727
E→AE \to A44
E→BE \to B2929
E→CE \to C1919

Quy ước dấu: Qe>0Q_e > 0 khi khí thu nhiệt, We>0W_e > 0 khi khí thực hiện công; định luật I viết ΔUe=Qe−We\Delta U_e = Q_e - W_e, tức Qe=ΔUe+WeQ_e = \Delta U_e + W_e. Trên một nhánh thẳng i→ji \to j thì We=(pi+pj)(Vj−Vi)2W_e = \dfrac{(p_i + p_j)(V_j - V_i)}{2}. Với pp theo kPa và VV theo m³, mọi đại lượng pVpV, UU, WW, QQ đều tính bằng kJ.
Bộ gia nhiệt và bộ làm mát có bốn giới hạn, phải thoả đồng thời: công suất gia nhiệt trên mỗi nhánh không quá PH,max=4,85P_{H,max} = 4{,}85 kW; công suất làm mát trên mỗi nhánh không quá PC,max=9,08P_{C,max} = 9{,}08 kW; tổng nhiệt thu vào cả chu trình không quá Hmax=48,3H_{max} = 48{,}3 kJ; tổng nhiệt toả ra cả chu trình không quá Cmax=53,7C_{max} = 53{,}7 kJ. Ở đây 11 kW =1= 1 kJ/s, công suất gia nhiệt của một nhánh là max⁡(Qe,0)/Δte\max(Q_e, 0)/\Delta t_e và công suất làm mát là max⁡(−Qe,0)/Δte\max(-Q_e, 0)/\Delta t_e.
Các chương trình ứng viên:
Chương trìnhChuỗi trạng thái
11A→B→D→E→AA \to B \to D \to E \to A
22A→B→D→E→C→AA \to B \to D \to E \to C \to A
33A→D→E→C→AA \to D \to E \to C \to A
44A→D→E→AA \to D \to E \to A

Trong những chương trình thoả đủ cả bốn giới hạn trên, chọn chương trình cho tổng công do khí thực hiện lớn nhất. Ghi giá trị công ấy theo kJ, một chữ số thập phân.
(Diện tích chu trình trên giản đồ pp–VV chỉ cho biết công; nó không cho biết chương trình có lọt bốn cổng hay không.)

Lớp 12 Từ trường Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một cuộn dây phẳng hình chữ nhật gồm NN vòng quay đều quanh một trục nằm trong mặt phẳng cuộn và vuông góc với từ trường đều B=1,17B = 1{,}17 T. Tốc độ quay 12001200 vòng/phút.
Kích thước khungGiá trị
cạnh aa77 cm
cạnh bb1515 cm

Suất điện động hiệu dụng khi hở mạch là E=NBAω2E = \dfrac{NBA\omega}{\sqrt{2}}, nhưng điện áp thực tế trên tải chỉ bằng ku=0,81k_u = 0{,}81 lần EE (hệ số truyền, đo được từ thực nghiệm).
Dây quấn có điện trở 0,0120{,}012 Ω trên mỗi mét; dòng qua tải coi như không đổi và bằng 1,31{,}3 A, nên hao phí trên dây là PCu=I2RP_{Cu} = I^2R.
Máy quấn chỉ đặt được số vòng là bội của 1010. Yêu cầu: điện áp hiệu dụng trên tải ít nhất 135135 V, còn hao phí trên dây không quá 1,51{,}5 W.
Số vòng dây nhỏ nhất đáp ứng cả hai yêu cầu là bao nhiêu?

Lớp 12 Từ trường Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,32 T0{,}32\ \text{T}. Dòng điện qua dây 16 A16\ \text{A}, dây hợp với B⃗\vec{B} góc 60∘60^\circ, lực từ 3,769 N3{,}769\ \text{N}. Tính chiều dài đoạn dây theo mét (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một nhiệt lượng kế được dùng để đo nhiệt dung riêng của một mẫu kim loại. Bình không lí tưởng: nó vừa hút một phần nhiệt (nhiệt dung của bình là CC, chưa biết) vừa để thất thoát ra phòng một lượng nhiệt QthQ_{th} (cũng chưa biết).
Cả ba lần thí nghiệm dưới đây làm trong cùng phòng, cùng quy trình và cùng thời lượng thao tác, nên mô hình của bài coi QthQ_{th} là một lượng dương như nhau ở mỗi lần. Trước mỗi lần, bình đã cân bằng nhiệt với phần nước lạnh trong nó.
Hai lần chuẩn (trộn nước nóng vào nước lạnh):
Lần trộnNước lạnh trong bình (g)Nhiệt độ đầu của bình và nước lạnh (°C)Nước nóng thêm vào (g)Nhiệt độ nước nóng (°C)Nhiệt độ cân bằng (°C)
Chuẩn 1117217220,120{,}114414477,877{,}84242
Chuẩn 2218018021,721{,}712712758,358{,}334,234{,}2

Lần đo mẫu: cho 5555 g kim loại đang ở 93,493{,}4 °C vào bình chứa 215215 g nước, bình và nước cùng ở 18,618{,}6 °C. Nhiệt độ cân bằng đo được là 21,621{,}6 °C.
Nhiệt dung riêng của nước cn=4180c_n = 4180 J/(kg·K). Bỏ qua sự bay hơi và nhiệt dung của nhiệt kế.
Tính nhiệt dung riêng của kim loại, làm tròn đến hàng chục J/(kg·K).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 75 kg75\ \text{kg} hấp thụ 81 mJ81\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia nơtron nhanh có trọng số bức xạ 1010. Tính liều tương đương, theo millisivơ.

Lớp 12 Khí lí tưởng Phương trình trạng thái của khí lí tưởng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Hai bình kín riêng rẽ chứa hai khí lí tưởng, cùng p=100 kPap=100\ \text{kPa} tuyệt đối, V=0,831 LV=0{,}831\ \text{L}, T=250 KT=250\ \text{K}.
Khí A có MA=4 g/molM_A=4\ \text{g/mol}, khí B có MB=32 g/molM_B=32\ \text{g/mol}. Dùng R=8,31 J/(mol⋅K)R=8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)} và 1 kPa⋅L=1 J1\ \text{kPa}\cdot\text{L}=1\ \text{J}. Tính tỉ số mB/mAm_B/m_A, làm tròn đến 0,1.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ L.B9.017

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ L.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ L.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ L.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ L.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ L.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ L.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ L.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ L.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ L.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ L.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ L.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ L.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ L.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ L.B9.016

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ L.B9.015

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ L.B9.013

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ L.B9.012

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ L.B9.011

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ L.B9.010

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ L.B9.009

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ L.B9.008

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ L.B9.007

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ L.B9.006

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ L.B9.005

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ L.B9.004

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ L.B9.003

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ L.B9.002

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ L.B9.001

09/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

Đề số 014 có mất phí không?

Không. Đề số 014 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 014 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 014 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.