Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào vật lí hạt nhân (7 câu), vật lí nhiệt (7 câu), khí lí tưởng (6 câu) và 3 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân 2 1 1 3 7 25%
Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị 1 · · · 1 3.6%
Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ 1 · · · 1 3.6%
Hệ thức khối lượng - năng lượng · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn · · · 1 1 3.6%
Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ · 1 · · 1 3.6%
Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng đồng vị phóng xạ · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt · 2 3 2 7 25%
Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể · · 1 · 1 3.6%
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt độ và cân bằng nhiệt · 1 · · 1 3.6%
Phương trình cân bằng nhiệt · · 1 · 1 3.6%
Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng · · · 1 1 3.6%
Định luật I của nhiệt động lực học · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Khí lí tưởng · 2 2 2 6 21.4%
Khí lí tưởng và các thông số trạng thái · · 1 · 1 3.6%
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng · 1 · · 1 3.6%
Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle · · 1 · 1 3.6%
Quá trình đẳng tích · 1 · · 1 3.6%
Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn · · · 1 1 3.6%
Áp suất khí theo mô hình động học phân tử · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Từ trường 1 1 4 · 6 21.4%
Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ · 1 · · 1 3.6%
Hiện tượng cảm ứng điện từ · · 1 · 1 3.6%
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện · · 1 · 1 3.6%
Từ thông · · 1 · 1 3.6%
Từ trường và tương tác từ 1 · · · 1 3.6%
Điện từ trường · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Động lượng · · · 1 1 3.6%
Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện · · 1 · 1 3.6%
Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Từ trường Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Muốn xác định hai cực từ của một ống dây có dòng điện, ta dùng

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt độ và cân bằng nhiệt Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Hai vật bằng cùng một chất được cho tiếp xúc nhau: vật AA khối lượng 7 kg7\ \text{kg} ở 63 ∘C63\ ^\circ\text{C}, vật BB khối lượng 3 kg3\ \text{kg} ở 63 ∘C63\ ^\circ\text{C}. Nhiệt được truyền

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Đồng vị phóng xạ iot 131I^{131}\text{I} có chu kì bán rã 88 ngày. Sau 4040 ngày, phần trăm số hạt nhân còn lại so với ban đầu bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Từ trường Từ trường và tương tác từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Từ trường tồn tại ở đâu?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Một khối sắt khối lượng 3 kg3\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 460 J/(kg⋅K)460\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 22 kJ22\ \text{kJ} thì nó nóng thêm (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Phương trình cân bằng nhiệt Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Thả một miếng đồng khối lượng 200 g200\ \text{g} ở 170 ∘C170\ ^\circ\text{C} vào 800 g800\ \text{g} nước ở 28 ∘C28\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/(kg⋅K)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt độ khi cân bằng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Hiện tượng phóng xạ là quá trình

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

Lớp 12 Khí lí tưởng Khí lí tưởng và các thông số trạng thái Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Áp suất 1500 mmHg1500\ \text{mmHg} ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? Lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Muốn đo suất điện động của một pin bằng vôn kế thì phải

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hệ thức khối lượng - năng lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Năng lượng nghỉ của 6,3 g6{,}3\ \text{g} vật chất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1013 J10^{13}\ \text{J}? Lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

Lớp 10 Động lượng Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Hai bi A, B có cùng khối lượng chuyển động trên mặt phẳng ngang rất nhẵn. Ban đầu A đi sang phải với tốc độ 25 m/s25\ \text{m/s}, B đứng yên.
Sau va chạm đàn hồi, A có tốc độ 24 m/s24\ \text{m/s} chếch về phía trên trục x, còn B có tốc độ 7 m/s7\ \text{m/s} ở phía dưới trục x. Chọn x sang phải, y lên trên; bỏ quay của bi và ngoại lực ngang. Tính góc của A phía trên trục x, theo độ (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Chất lỏng đang sôi ở áp suất không đổi; hai lần đun cùng điều kiện có P1=1050 WP_1=1050\ \text{W}, P2=2250 WP_2=2250\ \text{W}.
Khối lượng giảm đều với r1=0,3 g/sr_1=0{,}3\ \text{g/s}, r2=0,7 g/sr_2=0{,}7\ \text{g/s}.
Bỏ giọt bắn; nhiệt độ chất lỏng không đổi. Thất thoát môi trường H là cùng một hằng số ở hai lần, với Pi−H=LriP_i-H=Lr_i khi r theo kilôgam trên giây. Tính nhiệt hóa hơi riêng theo mêgajun trên kilôgam.

Lớp 12 Từ trường Điện từ trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Tại một điểm trong sóng điện từ, cường độ điện trường có độ lớn 0,7 V/m0{,}7\ \text{V/m}. Cảm ứng từ tại đó bằng bao nhiêu nanôtesla? Lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng tích Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Bình cứng kín chứa lượng khí lí tưởng không đổi ở áp suất tuyệt đối p1=300 kPap_1=300\ \text{kPa}, T1=300 KT_1=300\ \text{K}. Đun khí đến T2=500 KT_2=500\ \text{K}; thể tích bình không đổi trong suốt quá trình, chỉ xét công cơ học do thay đổi thể tích. Tính áp suất cuối theo kPa, làm tròn đến số nguyên.

Lớp 12 Khí lí tưởng Phương trình trạng thái của khí lí tưởng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,1⋅105 Pa2{,}1 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 3 lıˊt3\ \text{lít} ở nhiệt độ 12 ∘C12\ ^\circ\text{C}. Dãn lượng khí ấy tới thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít} và đun tới 114 ∘C114\ ^\circ\text{C} thì áp suất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Khí lí tưởng Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 18. Một ống thủy tinh tiết diện đều dài 48 cm48\ \text{cm}, một đầu kín, chứa không khí ở áp suất khí quyển 76 cmHg76\ \text{cmHg}. Ấn ống thẳng đứng, miệng ở dưới, vào một chậu thủy ngân rộng cho đến khi đầu kín nằm dưới mặt thủy ngân trong chậu 7 cm7\ \text{cm}. Coi nhiệt độ không đổi và mặt thủy ngân trong chậu không đổi. Thủy ngân dâng vào trong ống một đoạn bao nhiêu xentimét? (làm tròn đến hàng phần mười).

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Vật lí nhiệt Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Xét một chất kết tinh và các quá trình chuyển thể của nó; khi hoá hơi, thể tích của chất tăng 12501250 lần.
Mệnh đềĐúngSai
a) Chất lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng.
b) Sự bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ.
c) Khoảng cách trung bình giữa các phân tử khi hoá hơi tăng khoảng 12501250 lần.
d) Trong lúc nóng chảy, chất không nhận nhiệt lượng nào.

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,6 atm1{,}6\ \text{atm} và thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít}. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,25 lıˊt0{,}25\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 1818 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi.
Mệnh đềĐúngSai
a) Dãn đẳng nhiệt lượng khí ấy tới 8 lıˊt8\ \text{lít} thì áp suất bằng 1,83 atm1{,}83\ \text{atm}.
b) Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng 1,9 atm1{,}9\ \text{atm}.
c) Khi áp dụng p1V1=p2V2p_1V_1 = p_2V_2, hai vế bắt buộc phải đổi hết sang đơn vị SI.
d) Bơm gấp đôi số nhát vào quả bóng ấy thì độ tăng áp suất so với lúc đầu cũng gấp đôi.

Lớp 12 Khí lí tưởng Áp suất khí theo mô hình động học phân tử Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Một bình chứa khí hiđrô có khối lượng riêng 0,09 kg/m30{,}09\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,1⋅105 Pa2{,}1 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hệ số 13\dfrac{1}{3} trong công thức áp suất đến từ chỗ mỗi phân tử va chạm ba lần vào thành bình.
b) Mùi lan trong phòng chậm hơn nhiều so với tốc độ phân tử vì phân tử va chạm liên miên nên đi đường zíc zắc.
c) Giữ khối lượng riêng không đổi, tăng áp suất lên gấp bốn thì tốc độ căn quân phương tăng gấp bốn.
d) Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng 11,6⋅10−21 J11{,}6 \cdot 10^{-21}\ \text{J}.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một cơ sở dữ liệu khối lượng được ghép từ hai thiết bị: có hàng ghi khối lượng nguyên tử, có hàng ghi khối lượng hạt nhân. Nhật kí bàn giao cho biết đúng một hàng bị gắn sai loại nhãn (số đo thì đúng, chỉ nhãn sai).
NuclideZZNNAAKhối lượng MM (u)Nhãn trong cơ sở dữ liệu
19F^{19}\text{F}991010191918,99840318{,}998403nguyên tử
16O^{16}\text{O}8888161615,99052315{,}990523hạt nhân
4He^{4}\text{He}2222444,0026034{,}002603hạt nhân
18O^{18}\text{O}881010181817,99476717{,}994767hạt nhân
7Be^{7}\text{Be}4433777,0147337{,}014733hạt nhân

Hằng số: mH=1,007825m_H = 1{,}007825 u, mp=1,007276m_p = 1{,}007276 u, mn=1,008665m_n = 1{,}008665 u, me=0,000549m_e = 0{,}000549 u và 1 u⋅c2=931,51\ \text{u}\cdot c^2 = 931{,}5 MeV. Bỏ qua năng lượng liên kết của electron.
Công thức: với khối lượng nguyên tử thì Δm=ZmH+Nmn−Mnt\Delta m = Zm_H + Nm_n - M_{nt}; với khối lượng hạt nhân thì Δm=Zmp+Nmn−Mhn\Delta m = Zm_p + Nm_n - M_{hn}; hai quy ước liên hệ bởi Mnt=Mhn+ZmeM_{nt} = M_{hn} + Zm_e.
Một phép đo độc lập cho phản ứng 19F^{19}\text{F} + 1H^{1}\text{H} →\to 16O^{16}\text{O} + 4He^{4}\text{He} có Q=8,11Q = 8{,}11 MeV (sai số nhỏ hơn 0,50{,}5 MeV). Phản ứng này bảo toàn ZZ, nên nếu dùng khối lượng nguyên tử cho mọi hạt thì số electron hai vế bằng nhau và tự triệt tiêu.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sau khi sửa nhãn, năng lượng liên kết của 4He^{4}\text{He} bằng 29,3229{,}32 MeV.
b) Trong các hạt nhân của bảng, 16O^{16}\text{O} có năng lượng liên kết riêng lớn nhất nên bền nhất.
c) Hàng bị gắn sai nhãn là hàng của 4He^{4}\text{He}.
d) Giá trị QQ của phản ứng bằng 8,118{,}11 MeV.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Từ trường Hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 41 mWb41\ \text{mWb} lên 87 mWb87\ \text{mWb} trong 220 ms220\ \text{ms}. Tính độ lớn tốc độ biến thiên từ thông, theo vebe trên giây (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Định luật I của nhiệt động lực học Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một xilanh chứa khí lí tưởng đơn nguyên tử, nội năng U=32pVU = \dfrac{3}{2}pV. Piston lập trình được, nhưng bộ điều khiển chỉ đi theo những nhánh thẳng có hướng ghi dưới đây; mọi chương trình phải bắt đầu và kết thúc ở trạng thái AA.
Trạng tháiVV (m³)pp (kPa)
AA0,060{,}06170170
BB0,050{,}05400400
CC0,020{,}02190190
DD0,040{,}04120120
EE0,10{,}1390390

Nhánh cho phépThời lượng Δt\Delta t (s)
A→CA \to C2323
B→AB \to A1919
B→DB \to D3030
B→EB \to E1919
C→BC \to B44
C→DC \to D2626
C→EC \to E2727
D→AD \to A1818
E→DE \to D2222

Quy ước dấu: Qe>0Q_e > 0 khi khí thu nhiệt, We>0W_e > 0 khi khí thực hiện công; định luật I viết ΔUe=Qe−We\Delta U_e = Q_e - W_e, tức Qe=ΔUe+WeQ_e = \Delta U_e + W_e. Trên một nhánh thẳng i→ji \to j thì We=(pi+pj)(Vj−Vi)2W_e = \dfrac{(p_i + p_j)(V_j - V_i)}{2}. Với pp theo kPa và VV theo m³, mọi đại lượng pVpV, UU, WW, QQ đều tính bằng kJ.
Bộ gia nhiệt và bộ làm mát có bốn giới hạn, phải thoả đồng thời: công suất gia nhiệt trên mỗi nhánh không quá PH,max=5,55P_{H,max} = 5{,}55 kW; công suất làm mát trên mỗi nhánh không quá PC,max=4,13P_{C,max} = 4{,}13 kW; tổng nhiệt thu vào cả chu trình không quá Hmax=89,7H_{max} = 89{,}7 kJ; tổng nhiệt toả ra cả chu trình không quá Cmax=100,5C_{max} = 100{,}5 kJ. Ở đây 11 kW =1= 1 kJ/s, công suất gia nhiệt của một nhánh là max⁡(Qe,0)/Δte\max(Q_e, 0)/\Delta t_e và công suất làm mát là max⁡(−Qe,0)/Δte\max(-Q_e, 0)/\Delta t_e.
Các chương trình ứng viên:
Chương trìnhChuỗi trạng thái
11A→C→E→D→AA \to C \to E \to D \to A
22A→C→B→D→AA \to C \to B \to D \to A
33A→C→B→AA \to C \to B \to A
44A→C→B→E→D→AA \to C \to B \to E \to D \to A
55A→C→D→AA \to C \to D \to A

Trong những chương trình thoả đủ cả bốn giới hạn trên, chọn chương trình cho tổng công do khí thực hiện lớn nhất. Ghi giá trị công ấy theo kJ, một chữ số thập phân.
(Diện tích chu trình trên giản đồ pp–VV chỉ cho biết công; nó không cho biết chương trình có lọt bốn cổng hay không.)

Lớp 12 Từ trường Từ thông Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Vòng dây phẳng đứng yên cắt hai vùng từ trường đều vuông góc mặt vòng; bỏ qua vùng chuyển tiếp. Chọn pháp tuyến dương hướng ra trang giấy. Diện tích A1=0,02 m2A_1=0{,}02\ \text{m}^2 nằm trong vùng B1=0,1 TB_1=0{,}1\ \text{T} hướng ra trang; phần còn lại A2=0,03 m2A_2=0{,}03\ \text{m}^2 nằm trong vùng B2=0,5 TB_2=0{,}5\ \text{T} hướng vào trang. Tính từ thông có dấu qua cả vòng theo mWb (trả lời kèm dấu).

Lớp 12 Từ trường Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một đoạn dây dẫn dài 10 cm10\ \text{cm} mang dòng điện 6 A6\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,36 T0{,}36\ \text{T}. Đoạn dây hợp với B⃗\vec{B} góc 45∘45^\circ. Tính lực từ tác dụng lên đoạn dây (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Ứng dụng đồng vị phóng xạ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Một bài toán hậu cần: cơ sở sản xuất đo hoạt độ lúc xuất xưởng AxxA_{xx} của một chất đánh dấu phóng xạ có chu kì bán rã T=1h50minT = 1 h 50 min. Trên đường vận chuyển và trong lúc chờ, hoạt độ giảm theo định luật phân rã; ngoài ra chỉ một phần k=0,91k = 0{,}91 lượng chất tới được nơi dùng. Mô hình: A(t)=Axx k 2−t/TA(t) = A_{xx}\,k\,2^{-t/T}, với tt tính từ lúc đo tại xưởng.
Trong suốt cửa sổ sử dụng, hoạt độ phải nằm trong khoảng [250;700]\left[250; 700\right] MBq. Hai lịch giao được cân nhắc:
Lịch giaoTừ lúc xuất xưởng đến ĐẦU cửa sổ dùngTừ lúc xuất xưởng đến CUỐI cửa sổ dùng
L1L_111 h 1515 min55 h 1515 min
L2L_255 h55 h 4545 min

Xưởng chỉ xuất được tối đa 29002900 MBq mỗi lô, và chỉ định lượng theo bội của 100100 MBq.
Hoạt độ xuất xưởng cần đặt là bao nhiêu megabecquerel?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một sự kiện mô phỏng: hạt 2H^{2}\text{H} bay theo chiều +x+x tới hạt nhân bia 2H^{2}\text{H} đứng yên và sinh ra đúng hai hạt. Chuyển động coi là phi tương đối tính; khối lượng nghỉ của hạt tới là 1875,621875{,}62 MeV và của bia là 1875,621875{,}62 MeV (khối lượng hạt nhân, đã trừ electron).
Hai detector ghi được:
VếtĐộng năng KK (MeV)Góc so với trục chùm
114,684{,}68+42,2∘+42{,}2^\circ (phía trên)
2213,9813{,}98−42,2∘-42{,}2^\circ (phía dưới)

nhưng chưa phân biệt được loại hạt của từng vết. Bốn cách gán dưới đây đều bảo toàn số khối và điện tích, nên bảo toàn AA, ZZ không chọn được cách nào:
Cách gánHạt của vết 11Hạt của vết 22m1c2m_1c^2 (MeV)m2c2m_2c^2 (MeV)
AA3H^{3}\text{H}1H^{1}\text{H}2808,942808{,}94938,28938{,}28
BB3He^{3}\text{He}n\text{n}2808,412808{,}41939,57939{,}57
CCn\text{n}3He^{3}\text{He}939,57939{,}572808,412808{,}41
DD1H^{1}\text{H}3H^{3}\text{H}938,28938{,}282808,942808{,}94

Dùng pc=2(mc2)Kpc = \sqrt{2(mc^2)K} và 1 uc2=931,51\ \text{u}c^2 = 931{,}5 MeV. Không có hạt hay photon nào khác thoát khỏi sự kiện. Dung sai: phần dư động lượng ngang không quá 0,50{,}5 MeV, và chênh lệch giữa QQ động học với QQ khối lượng không quá 0,160{,}16 MeV.
Động năng của hạt tới bằng bao nhiêu MeV?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ L.B9.017

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ L.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ L.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ L.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ L.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ L.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ L.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ L.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ L.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ L.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ L.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ L.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ L.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ L.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ L.B9.016

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ L.B9.015

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ L.B9.014

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ L.B9.013

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ L.B9.012

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ L.B9.011

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ L.B9.009

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ L.B9.008

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ L.B9.007

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ L.B9.006

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ L.B9.005

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ L.B9.004

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ L.B9.003

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ L.B9.002

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ L.B9.001

09/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

Đề số 010 có mất phí không?

Không. Đề số 010 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 010 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 010 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.