Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào từ trường (9 câu), vật lí nhiệt (7 câu), khí lí tưởng (5 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Từ trường · 2 6 1 9 32.1%
Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ · · 1 · 1 3.6%
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện · · 1 · 1 3.6%
Máy phát điện xoay chiều · · 1 · 1 3.6%
Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều · 1 · · 1 3.6%
Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ · · 1 · 1 3.6%
Từ trường và tương tác từ · · 1 · 1 3.6%
Điện từ trường · 1 · · 1 3.6%
Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt 2 1 2 2 7 25%
Các thang nhiệt độ và nhiệt kế 1 · · · 1 3.6%
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng 1 · · · 1 3.6%
Nhiệt hóa hơi riêng · 1 · · 1 3.6%
Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng · · 1 · 1 3.6%
Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng · · · 1 1 3.6%
Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Khí lí tưởng 1 2 · 2 5 17.9%
Mô hình động học phân tử chất khí · 1 · · 1 3.6%
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng 1 · · · 1 3.6%
Quá trình đẳng tích · 1 · · 1 3.6%
Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn · · · 1 1 3.6%
Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân · · 2 2 4 14.3%
Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn · · 1 · 1 3.6%
Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng đồng vị phóng xạ · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Chuyển động tròn · · · 1 1 3.6%
Lực hướng tâm · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dao động · · 1 · 1 3.6%
Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện · 1 · · 1 3.6%
Điện năng và công suất điện · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Dao động Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 12 Từ trường Máy phát điện xoay chiều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một máy phát điện xoay chiều có rôto quay 150150 vòng mỗi phút và phát ra dòng điện tần số 30 Hz30\ \text{Hz}. Số cặp cực của máy bằng

Lớp 12 Từ trường Từ trường và tương tác từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường và tương tác từ?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Hạt nhân poloni 84210Po^{210}_{84}\text{Po} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con. Hạt nhân con có số khối và nguyên tử số bằng

Lớp 12 Khí lí tưởng Mô hình động học phân tử chất khí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng tích Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Bình cứng kín chứa lượng khí lí tưởng không đổi ở áp suất tuyệt đối p1=200 kPap_1=200\ \text{kPa}, T1=450 KT_1=450\ \text{K}. Đun khí đến T2=500 KT_2=500\ \text{K}; thể tích bình không đổi trong suốt quá trình, chỉ xét công cơ học do thay đổi thể tích. Tính áp suất cuối theo kPa, làm tròn đến số nguyên.

Lớp 12 Khí lí tưởng Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Một lượng khí lí tưởng cố định dưới pít-tông nhẹ không ma sát, ban đầu T1=400 KT_1=400\ \text{K}, V1=1 LV_1=1\ \text{L}, áp suất tuyệt đối p1=250 kPap_1=250\ \text{kPa}. Pít-tông gắn lò xo; áp suất ngoài cân bằng theo mô hình pngoaˋi(V)=p1+K(V−V1)p_{\text{ngoài}}(V)=p_1+K(V-V_1), với K=250 kPa/LK=250\ \text{kPa/L}, chỉ xét V≥V1V\ge V_1. Đun rất chậm đến T2=800 KT_2=800\ \text{K}; khí không rò, luôn cân bằng với áp suất ngoài và luật lò xo còn đúng suốt quá trình. Thể tích khí cuối bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 8. Chất lỏng đang sôi ở áp suất không đổi; hai lần đun cùng điều kiện có P1=900 WP_1=900\ \text{W}, P2=1050 WP_2=1050\ \text{W}.
Khối lượng giảm đều với r1=0,3 g/sr_1=0{,}3\ \text{g/s}, r2=0,4 g/sr_2=0{,}4\ \text{g/s}.
Bỏ giọt bắn; nhiệt độ chất lỏng không đổi. Thất thoát môi trường H là cùng một hằng số ở hai lần, với Pi−H=LriP_i-H=Lr_i khi r theo kilôgam trên giây. Tính nhiệt hóa hơi riêng theo mêgajun trên kilôgam.

Lớp 12 Từ trường Điện từ trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

Lớp 10 Chuyển động tròn Lực hướng tâm Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 10. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−7;−28) mV\vec s = \left(-7; -28\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(14;8) mV\vec s_0 = \left(14; 8\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=3d1+3d2F_x = 3d_1 + 3d_2 và Fy=5d1+2d2F_y = 5d_1 + 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.
Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9191(20;19)\left(20; 19\right)21152115200200
QQ8787(19;20)\left(19; 20\right)22952295410410
RR115115(13;17)\left(13; 17\right)23402340270270
SS8787(18;21)\left(18; 21\right)24302430340340

Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=270 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 270\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Các thang nhiệt độ và nhiệt kế Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Không độ tuyệt đối trong thang Kelvin ứng với nhiệt độ Celsius

Lớp 12 Vật lí nhiệt Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Một mẫu đồng (Cu) có khối lượng 28 g28\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 64 g/mol64\ \text{g/mol}, lấy NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số mol chất trong mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Điện năng và công suất điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Thiết bị A có công suất không đổi PA=140 WP_A=140\ \text{W}, chạy tA=3 ht_A=3\ \text{h}; thiết bị B có PB=28 WP_B=28\ \text{W}, chạy tB=15 ht_B=15\ \text{h}. Chỉ xét năng lượng điện vào thiết bị, không xét hiệu suất. Điện năng thiết bị A nhận bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt hóa hơi riêng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 ∘C0\ ^\circ\text{C} lên 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy

Lớp 12 Từ trường Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Một khung dây 4040 vòng, diện tích mỗi vòng 20 cm220\ \text{cm}^2, quay đều 2424 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,7 T0{,}7\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Chu kì quay của khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

Lớp 12 Khí lí tưởng Phương trình trạng thái của khí lí tưởng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Hình thức truyền nhiệt nào có đặc điểm: năng lượng truyền đi bằng sóng điện từ, truyền được cả trong chân không?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một cơ sở dữ liệu khối lượng được ghép từ hai thiết bị: có hàng ghi khối lượng nguyên tử, có hàng ghi khối lượng hạt nhân. Nhật kí bàn giao cho biết đúng một hàng bị gắn sai loại nhãn (số đo thì đúng, chỉ nhãn sai).
NuclideZZNNAAKhối lượng MM (u)Nhãn trong cơ sở dữ liệu
9Be^{9}\text{Be}4455999,0121839{,}012183nguyên tử
4He^{4}\text{He}2222444,0015054{,}001505nguyên tử
12C^{12}\text{C}6666121211,99670611{,}996706hạt nhân
6Li^{6}\text{Li}3333666,0134766{,}013476hạt nhân

Hằng số: mH=1,007825m_H = 1{,}007825 u, mp=1,007276m_p = 1{,}007276 u, mn=1,008665m_n = 1{,}008665 u, me=0,000549m_e = 0{,}000549 u và 1 u⋅c2=931,51\ \text{u}\cdot c^2 = 931{,}5 MeV. Bỏ qua năng lượng liên kết của electron.
Công thức: với khối lượng nguyên tử thì Δm=ZmH+Nmn−Mnt\Delta m = Zm_H + Nm_n - M_{nt}; với khối lượng hạt nhân thì Δm=Zmp+Nmn−Mhn\Delta m = Zm_p + Nm_n - M_{hn}; hai quy ước liên hệ bởi Mnt=Mhn+ZmeM_{nt} = M_{hn} + Zm_e.
Một phép đo độc lập cho phản ứng 9Be^{9}\text{Be} + 4He^{4}\text{He} →\to 12C^{12}\text{C} + n\text{n} có Q=5,7Q = 5{,}7 MeV (sai số nhỏ hơn 0,50{,}5 MeV). Phản ứng này bảo toàn ZZ, nên nếu dùng khối lượng nguyên tử cho mọi hạt thì số electron hai vế bằng nhau và tự triệt tiêu.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sau khi sửa nhãn, năng lượng liên kết của 9Be^{9}\text{Be} bằng 60,2160{,}21 MeV.
b) Trong các hạt nhân của bảng, 12C^{12}\text{C} có năng lượng liên kết riêng lớn nhất nên bền nhất.
c) Hàng bị gắn sai nhãn là hàng của 6Li^{6}\text{Li}.
d) Giá trị QQ của phản ứng bằng 4,684{,}68 MeV.

Lớp 12 Từ trường Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,28 T0{,}28\ \text{T}. Đoạn dây dài 40 cm40\ \text{cm}, mang dòng 17 A17\ \text{A}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Đặt vuông góc với B⃗\vec{B}, đoạn dây chịu lực từ 190,4 N190{,}4\ \text{N}.
b) Muốn xác định chiều lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện, ta dùng quy tắc nắm tay phải cho ống dây.
c) Giá trị cảm ứng từ tại một điểm tăng lên khi dùng đoạn dây dài hơn.
d) Giữ nguyên lực từ và cảm ứng từ, muốn dùng dòng điện nhỏ hơn thì đoạn dây phải dài hơn.

Lớp 12 Từ trường Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Một đoạn dây dẫn dài 70 cm70\ \text{cm} mang dòng điện 6 A6\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,13 T0{,}13\ \text{T}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Khi đoạn dây hợp với B⃗\vec{B} góc 30∘30^\circ, lực từ bằng 0,47 N0{,}47\ \text{N}.
b) Tăng cường độ dòng điện lên gấp đôi thì lực từ tăng gấp đôi.
c) Một tesla là cảm ứng từ làm đoạn dây dài một mét mang dòng một ampe đặt vuông góc chịu lực một jun.
d) Đổi chiều dòng điện trong đoạn dây thì lực từ đổi chiều, độ lớn giữ nguyên.

Lớp 12 Khí lí tưởng Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử, n=0,31n = 0{,}31 mol, thực hiện chu trình kín A→B→C→AA \to B \to C \to A. Ba đỉnh trên giản đồ pp–VV:
ĐỉnhThể tích VV (L)Áp suất pp (kPa)
AA55121121
BB1616121121
CC55226226

Ba cạnh đều là đoạn thẳng trên giản đồ pp–VV; riêng BCBC là đoạn thẳng nối hai đỉnh chứ không phải quá trình đẳng nhiệt.
Quy ước: WW là công khí thực hiện, ΔU=Q−W\Delta U = Q - W, nội năng khí đơn nguyên tử U=32nRTU = \dfrac{3}{2}nRT, phương trình trạng thái pV=nRTpV = nRT với R=8,31R = 8{,}31 J/(mol·K); đổi đơn vị 11 kPa·L =1= 1 J.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhánh CACA là quá trình đẳng tích và khí thu nhiệt.
b) Công khí thực hiện trên nhánh ABAB bằng 24862486 J.
c) Vì trạng thái cuối trùng trạng thái đầu nên nhiệt lượng toàn phần của chu trình bằng không.
d) Nhiệt độ cao nhất của chu trình đạt ở một điểm bên trong cạnh BCBC, ứng với thể tích 14,3414{,}34 L.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Vật lí nhiệt Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một nhiệt lượng kế được dùng để đo nhiệt dung riêng của một mẫu kim loại. Bình không lí tưởng: nó vừa hút một phần nhiệt (nhiệt dung của bình là CC, chưa biết) vừa để thất thoát ra phòng một lượng nhiệt QthQ_{th} (cũng chưa biết).
Cả ba lần thí nghiệm dưới đây làm trong cùng phòng, cùng quy trình và cùng thời lượng thao tác, nên mô hình của bài coi QthQ_{th} là một lượng dương như nhau ở mỗi lần. Trước mỗi lần, bình đã cân bằng nhiệt với phần nước lạnh trong nó.
Hai lần chuẩn (trộn nước nóng vào nước lạnh):
Lần trộnNước lạnh trong bình (g)Nhiệt độ đầu của bình và nước lạnh (°C)Nước nóng thêm vào (g)Nhiệt độ nước nóng (°C)Nhiệt độ cân bằng (°C)
Chuẩn 1125025023,423{,}46565707031,431{,}4
Chuẩn 2229029018,818{,}8939384,284{,}232,632{,}6

Lần đo mẫu: cho 197197 g kim loại đang ở 95,295{,}2 °C vào bình chứa 225225 g nước, bình và nước cùng ở 19,919{,}9 °C. Nhiệt độ cân bằng đo được là 26,926{,}9 °C.
Nhiệt dung riêng của nước cn=4180c_n = 4180 J/(kg·K). Bỏ qua sự bay hơi và nhiệt dung của nhiệt kế.
Tính nhiệt dung riêng của kim loại, làm tròn đến hàng chục J/(kg·K).

Lớp 12 Từ trường Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Từ thông qua mỗi vòng biến thiên 38 mWb38\ \text{mWb} trong 165 ms165\ \text{ms}. Tính số vòng ống dây cần có để suất điện động cảm ứng đạt 5,1 V5{,}1\ \text{V} (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Cho phản ứng hạt nhân 612C+11p→X+γ^{12}_{6}\text{C} + ^{1}_{1}\text{p} \rightarrow X + \gamma, trong đó XX là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 13,00399 u13{,}00399\ \text{u}, sau phản ứng là 13,00189 u13{,}00189\ \text{u}; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Tính năng lượng của phản ứng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Từ trường Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một vòng dây tròn bán kính 50 cm50\ \text{cm} mang dòng điện 17 A17\ \text{A}. Lấy μ0=4π⋅10−7 T⋅m/A\mu_0 = 4\pi \cdot 10^{-7}\ \text{T}\cdot\text{m/A}. Tính cảm ứng từ tại tâm vòng dây, theo micrôtesla (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Ứng dụng đồng vị phóng xạ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Một bài toán hậu cần: cơ sở sản xuất đo hoạt độ lúc xuất xưởng AxxA_{xx} của một chất đánh dấu phóng xạ có chu kì bán rã T=6hT = 6 h. Trên đường vận chuyển và trong lúc chờ, hoạt độ giảm theo định luật phân rã; ngoài ra chỉ một phần k=0,9k = 0{,}9 lượng chất tới được nơi dùng. Mô hình: A(t)=Axx k 2−t/TA(t) = A_{xx}\,k\,2^{-t/T}, với tt tính từ lúc đo tại xưởng.
Trong suốt cửa sổ sử dụng, hoạt độ phải nằm trong khoảng [750;950]\left[750; 950\right] MBq. Hai lịch giao được cân nhắc:
Lịch giaoTừ lúc xuất xưởng đến ĐẦU cửa sổ dùngTừ lúc xuất xưởng đến CUỐI cửa sổ dùng
L1L_133 h 1515 min66 h 3030 min
L2L_266 h77 h

Xưởng chỉ xuất được tối đa 22002200 MBq mỗi lô, và chỉ định lượng theo bội của 100100 MBq.
Hoạt độ xuất xưởng cần đặt là bao nhiêu megabecquerel?

Lớp 12 Từ trường Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một cuộn dây phẳng hình chữ nhật gồm NN vòng quay đều quanh một trục nằm trong mặt phẳng cuộn và vuông góc với từ trường đều B=0,35B = 0{,}35 T. Tốc độ quay 30003000 vòng/phút.
Kích thước khungGiá trị
cạnh aa99 cm
cạnh bb2020 cm

Suất điện động hiệu dụng khi hở mạch là E=NBAω2E = \dfrac{NBA\omega}{\sqrt{2}}, nhưng điện áp thực tế trên tải chỉ bằng ku=0,96k_u = 0{,}96 lần EE (hệ số truyền, đo được từ thực nghiệm).
Dây quấn có điện trở 0,0420{,}042 Ω trên mỗi mét; dòng qua tải coi như không đổi và bằng 2,62{,}6 A, nên hao phí trên dây là PCu=I2RP_{Cu} = I^2R.
Máy quấn chỉ đặt được số vòng là bội của 1010. Yêu cầu: điện áp hiệu dụng trên tải ít nhất 345345 V, còn hao phí trên dây không quá 4545 W.
Số vòng dây nhỏ nhất đáp ứng cả hai yêu cầu là bao nhiêu?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ L.B9.017

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ L.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ L.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ L.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ L.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ L.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ L.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ L.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ L.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ L.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ L.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ L.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ L.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ L.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ L.B9.016

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ L.B9.015

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ L.B9.014

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ L.B9.013

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ L.B9.012

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ L.B9.011

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ L.B9.010

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ L.B9.009

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ L.B9.008

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ L.B9.007

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ L.B9.006

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ L.B9.005

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ L.B9.003

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ L.B9.002

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ L.B9.001

09/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

Đề số 004 có mất phí không?

Không. Đề số 004 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 004 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 004 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.