Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Từ trường | · | 2 | 6 | 1 | 9 | 32.1% |
| Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Máy phát điện xoay chiều | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Từ trường và tương tác từ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điện từ trường | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Vật lí nhiệt | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | 25% |
| Các thang nhiệt độ và nhiệt kế | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Nhiệt hóa hơi riêng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Khí lí tưởng | 1 | 2 | · | 2 | 5 | 17.9% |
| Mô hình động học phân tử chất khí | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phương trình trạng thái của khí lí tưởng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Quá trình đẳng tích | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Vật lí hạt nhân | · | · | 2 | 2 | 4 | 14.3% |
| Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng đồng vị phóng xạ | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Chuyển động tròn | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lực hướng tâm | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dao động | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Điện năng và công suất điện | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Khối lượng giảm đều với , .
Bỏ giọt bắn; nhiệt độ chất lỏng không đổi. Thất thoát môi trường H là cùng một hằng số ở hai lần, với khi r theo kilôgam trên giây. Tính nhiệt hóa hơi riêng theo mêgajun trên kilôgam.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn . Hai cảm biến lực đặt theo , cho số đọc ; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là . Hai kênh có trộn chéo, nên lực do mất cân bằng chỉ suy ra được từ qua hệ hiệu chuẩn
và , trong đó , tính theo còn , theo .
Cảm biến chỉ bảo đảm nằm trong khoảng và nằm trong khoảng quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là với tính theo ; đổi đơn vị bằng .
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ gồm một khối lượng bắt bu lông tại điểm có vị trí , nên nó thêm vào rotor lượng .
| Bộ | () | Vị trí lắp () | () | Chi phí (nghìn đồng) |
|---|---|---|---|---|
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất . Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục , đúng với mọi giá trị của trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, , với .
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của trong miền bất định?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Nuclide | Khối lượng (u) | Nhãn trong cơ sở dữ liệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| nguyên tử | |||||
| nguyên tử | |||||
| hạt nhân | |||||
| hạt nhân |
Hằng số: u, u, u, u và MeV. Bỏ qua năng lượng liên kết của electron.
Công thức: với khối lượng nguyên tử thì ; với khối lượng hạt nhân thì ; hai quy ước liên hệ bởi .
Một phép đo độc lập cho phản ứng + + có MeV (sai số nhỏ hơn MeV). Phản ứng này bảo toàn , nên nếu dùng khối lượng nguyên tử cho mọi hạt thì số electron hai vế bằng nhau và tự triệt tiêu.
Xét các mệnh đề sau.
| Đỉnh | Thể tích (L) | Áp suất (kPa) |
|---|---|---|
Ba cạnh đều là đoạn thẳng trên giản đồ –; riêng là đoạn thẳng nối hai đỉnh chứ không phải quá trình đẳng nhiệt.
Quy ước: là công khí thực hiện, , nội năng khí đơn nguyên tử , phương trình trạng thái với J/(mol·K); đổi đơn vị kPa·L J.
Xét các mệnh đề sau.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Cả ba lần thí nghiệm dưới đây làm trong cùng phòng, cùng quy trình và cùng thời lượng thao tác, nên mô hình của bài coi là một lượng dương như nhau ở mỗi lần. Trước mỗi lần, bình đã cân bằng nhiệt với phần nước lạnh trong nó.
Hai lần chuẩn (trộn nước nóng vào nước lạnh):
| Lần trộn | Nước lạnh trong bình (g) | Nhiệt độ đầu của bình và nước lạnh (°C) | Nước nóng thêm vào (g) | Nhiệt độ nước nóng (°C) | Nhiệt độ cân bằng (°C) |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuẩn | |||||
| Chuẩn |
Lần đo mẫu: cho g kim loại đang ở °C vào bình chứa g nước, bình và nước cùng ở °C. Nhiệt độ cân bằng đo được là °C.
Nhiệt dung riêng của nước J/(kg·K). Bỏ qua sự bay hơi và nhiệt dung của nhiệt kế.
Tính nhiệt dung riêng của kim loại, làm tròn đến hàng chục J/(kg·K).
Trong suốt cửa sổ sử dụng, hoạt độ phải nằm trong khoảng MBq. Hai lịch giao được cân nhắc:
| Lịch giao | Từ lúc xuất xưởng đến ĐẦU cửa sổ dùng | Từ lúc xuất xưởng đến CUỐI cửa sổ dùng |
|---|---|---|
| h min | h min | |
| h | h |
Xưởng chỉ xuất được tối đa MBq mỗi lô, và chỉ định lượng theo bội của MBq.
Hoạt độ xuất xưởng cần đặt là bao nhiêu megabecquerel?
| Kích thước khung | Giá trị |
|---|---|
| cạnh | cm |
| cạnh | cm |
Suất điện động hiệu dụng khi hở mạch là , nhưng điện áp thực tế trên tải chỉ bằng lần (hệ số truyền, đo được từ thực nghiệm).
Dây quấn có điện trở Ω trên mỗi mét; dòng qua tải coi như không đổi và bằng A, nên hao phí trên dây là .
Máy quấn chỉ đặt được số vòng là bội của . Yêu cầu: điện áp hiệu dụng trên tải ít nhất V, còn hao phí trên dây không quá W.
Số vòng dây nhỏ nhất đáp ứng cả hai yêu cầu là bao nhiêu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
28 câu · 50′ L.B9.017
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
28 câu · 50′ L.B9.027
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
28 câu · 50′ L.B9.018
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030
28 câu · 50′ L.B9.030
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
28 câu · 50′ L.B9.024
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
28 câu · 50′ L.B9.022
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
28 câu · 50′ L.B9.026
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
28 câu · 50′ L.B9.020
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
28 câu · 50′ L.B9.025
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
28 câu · 50′ L.B9.019
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023
28 câu · 50′ L.B9.023
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
28 câu · 50′ L.B9.028
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
28 câu · 50′ L.B9.029
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
28 câu · 50′ L.B9.021
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
28 câu · 50′ L.B9.016
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
28 câu · 50′ L.B9.015
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014
28 câu · 50′ L.B9.014
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
28 câu · 50′ L.B9.013
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
28 câu · 50′ L.B9.012
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011
28 câu · 50′ L.B9.011
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010
28 câu · 50′ L.B9.010
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
28 câu · 50′ L.B9.009
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
28 câu · 50′ L.B9.008
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
28 câu · 50′ L.B9.007
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
28 câu · 50′ L.B9.006
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005
28 câu · 50′ L.B9.005
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
28 câu · 50′ L.B9.003
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
28 câu · 50′ L.B9.002
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001
28 câu · 50′ L.B9.001
Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
Đề số 004 có mất phí không?
Không. Đề số 004 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 004 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 004 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.