Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào từ trường (9 câu), vật lí nhiệt (6 câu), vật lí hạt nhân (5 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Từ trường 1 2 4 2 9 32.1%
Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều · · 1 · 1 3.6%
Suất điện động cảm ứng · 1 · · 1 3.6%
Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ · · 1 · 1 3.6%
Từ thông · · 1 · 1 3.6%
Từ trường và tương tác từ · · 1 · 1 3.6%
Điện từ trường · 1 · · 1 3.6%
Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản 1 · · · 1 3.6%
Định luật Faraday và định luật Lenz · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt 1 2 1 2 6 21.4%
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử 1 · · · 1 3.6%
Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt hóa hơi riêng · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt nóng chảy riêng · · · 1 1 3.6%
Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng · 1 · · 1 3.6%
Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân 1 1 3 · 5 17.9%
Công nghiệp hạt nhân · 1 · · 1 3.6%
Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ · · 1 · 1 3.6%
Hệ thức khối lượng - năng lượng · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng phân hạch · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng đồng vị phóng xạ 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Khí lí tưởng · 1 2 1 4 14.3%
Mô hình động học phân tử chất khí · · 1 · 1 3.6%
Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle · 1 · · 1 3.6%
Quá trình đẳng tích · · 1 · 1 3.6%
Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Động lực học · · · 1 1 3.6%
Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dao động · · · 1 1 3.6%
Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện · · 1 · 1 3.6%
Hạt tải điện trong vật dẫn · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Sóng · · · 1 1 3.6%
Sóng điện từ và thang sóng điện từ · · · 1 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Từ trường Từ trường và tương tác từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Hướng của từ trường tại một điểm được quy ước là

Lớp 12 Từ trường Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng tích Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Bình cứng kín chứa lượng khí lí tưởng không đổi. Áp kế đo áp suất dư pd=p−pap_d=p-p_a, với p là áp suất tuyệt đối và p_a là áp suất khí quyển.
Áp suất khí quyển không đổi pa=90 kPap_a=90\ \text{kPa}. Khi khí ở t1=−23 ∘Ct_1=-23\ ^\circ\text{C}, áp kế chỉ pd,1=160 kPap_{d,1}=160\ \text{kPa}; bình chỉ được hoạt động khi số chỉ không quá pd,max=240 kPap_{d,max}=240\ \text{kPa}. Dùng T=t+273T=t+273. Tìm nhiệt độ Celsius cao nhất theo giới hạn, làm tròn đến số nguyên.

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Một ấm chứa 1 kg1\ \text{kg} nước ở 85 ∘C85\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt hoá hơi riêng là 2260⋅103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi rồi hoá hơi hoàn toàn lượng nước ấy bằng

Lớp 12 Từ trường Từ thông Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Một khung dây phẳng diện tích 140 cm2140\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5 T0{,}5\ \text{T}. Pháp tuyến của khung hợp với B⃗\vec{B} góc 30∘30^\circ. Từ thông qua khung bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hạt tải điện trong vật dẫn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về hạt tải điện và tính dẫn điện?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Công nghiệp hạt nhân Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 150 MW150\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 32%32\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,2⋅1010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3⋅107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Công suất nhiệt của lò phản ứng bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 11 Sóng Sóng điện từ và thang sóng điện từ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 9. Đầu dò trên vệ tinh phải thu một kênh tín hiệu và đồng thời chặn hai nguồn bức xạ làm hỏng cảm biến. Ba nguồn chỉ cho theo tần số:
NguồnTần sốVai trò
S1S_14646 GHzkênh cần thu
S2S_2176176 THznhiễu phải chặn
S3S_31,71{,}7 PHznhiễu phải chặn

Lấy c=3⋅108c = 3\cdot 10^8 m/s. Ranh giới các vùng phổ dùng trong bài:
Vùng phổKhoảng bước sóng
vi ba11 mm – 11 m
hồng ngoại700700 nm – 11 mm
khả kiến380380 nm – 700700 nm
tử ngoại1010 nm – 380380 nm

Hệ số suy hao β\beta (đơn vị mm−1^{-1}) của bốn vật liệu phụ thuộc vùng phổ, mỗi ô chỉ biết nằm trong khoảng ghi kèm và các ô biến thiên độc lập với nhau:
Vật liệuβ\beta vi baβ\beta hồng ngoạiβ\beta khả kiếnβ\beta tử ngoại
PP (màng polyme pha tạp)0,0110{,}011–0,0150{,}0151,6951{,}695–2,1682{,}1680,7440{,}744–110,2440{,}244–0,30{,}3
QQ (kính lọc pha ceri)0,0330{,}033–0,0430{,}0430,3140{,}314–0,4140{,}4140,3510{,}351–0,450{,}452,4992{,}499–3,3923{,}392
RR (gốm nền nhôm)0,1250{,}125–0,1540{,}1541,6461{,}646–2,0212{,}0211,6641{,}664–2,0442{,}0441,6511{,}651–2,1212{,}121
SS (nền thạch anh)0,0130{,}013–0,0170{,}0170,1830{,}183–0,2510{,}2510,1340{,}134–0,1840{,}1840,3390{,}339–0,4670{,}467

Một lớp dày dd cho hệ số truyền qua T=10−βdT = 10^{-\beta d}; nhiều lớp xếp chồng thì T=10−AT = 10^{-A} với A=∑jβjdjA = \sum_j \beta_j d_j (bỏ qua phản xạ, nên thứ tự lớp không đổi kết quả). Bốn thẻ lọc được chào hàng:
ThẻCác lớp (theo thứ tự đặt)Khối lượng (g)Chi phí (triệu đồng)
AAQQ: 2±0,212 \pm 0{,}21 mm; SS: 0,53±0,050{,}53 \pm 0{,}05 mm24242727
BBPP: 1,3±0,081{,}3 \pm 0{,}08 mm; QQ: 1,27±0,131{,}27 \pm 0{,}13 mm36363838
CCPP: 1,64±0,111{,}64 \pm 0{,}11 mm; QQ: 1,62±0,121{,}62 \pm 0{,}12 mm; SS: 0,51±0,050{,}51 \pm 0{,}05 mm46464545
DDRR: 1,4±0,091{,}4 \pm 0{,}09 mm; PP: 0,84±0,090{,}84 \pm 0{,}09 mm; QQ: 1,05±0,071{,}05 \pm 0{,}07 mm30303434

Thẻ được chấp nhận khi đồng thời bảo đảm ở mọi giá trị cho phép của β\beta và dd: TS1≥0,53T_{S_1} \ge 0{,}53; TS2≤1⋅10−2T_{S_2} \le 1\cdot 10^{-2}; TS3≤2⋅10−3T_{S_3} \le 2\cdot 10^{-3}; và tải chiếu tới cảm biến H=∑kPkTk≤2H = \sum_k P_k T_k \le 2 mW, với công suất tới PS1=0,03P_{S_1} = 0{,}03 mW, PS2=45,16P_{S_2} = 45{,}16 mW, PS3=35,41P_{S_3} = 35{,}41 mW.
Trong các thẻ được chấp nhận, chọn thẻ nhẹ nhất; nếu khối lượng bằng nhau thì chọn thẻ rẻ hơn.
Thẻ nào được chọn?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Ứng dụng đồng vị phóng xạ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì

Lớp 10 Động lực học Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 11. Một kho phân loại bưu kiện dùng băng tải nghiêng đưa kiện hàng lên cao rồi hãm lại trước trạm quét. Trục ss hướng lên dốc. Mỗi chương trình gồm pha 11: băng tăng tốc đều a1>0a_1 > 0 trong t1t_1; pha 22: hãm đều với gia tốc a2<0a_2 < 0 tới khi dừng. Kiện hàng phải đứng yên so với băng trong cả hai pha, nhờ ma sát nghỉ giữa kiện hàng và băng.
Dữ kiệnGiá trị
Khối lượng một kiện hàngm=32 kgm = 32\ \text{kg}
Góc nghiêng lắp đặttừ 14∘14^\circ đến 18∘18^\circ
Hệ số ma sát nghỉtừ 0,440{,}44 đến 0,520{,}52
Hệ số ma sát trượtμk=0,37\mu_k = 0{,}37 (chỉ xuất hiện sau khi kiện đã trượt)
Lực kéo lớn nhất bộ truyền động cấp cho băngFmax⁡=1300 NF_{\max} = 1300\ \text{N}
Quãng hãm tối đa còn lại trước trạm quétℓmax⁡=29 m\ell_{\max} = 29\ \text{m}
Thời gian tối đa của cả hai phatmax⁡=16 st_{\max} = 16\ \text{s}

Bốn thẻ chương trình được đề xuất:
Thẻa1a_1 (m/s²)t1t_1 (s)a2a_2 (m/s²)Số kiện nn trên băng
T1T10,60{,}633−7-744
T2T20,50{,}522−2,3-2{,}344
T3T31,51{,}566−1,5-1{,}555
T4T40,80{,}888−1,1-1{,}11111

Chương trình đạt khi, với mọi góc và hệ số ma sát nghỉ trong khoảng đã cho: kiện bám băng ở cả hai pha; lực băng phải truyền cho nn kiện (bằng nn lần lực ma sát cần thiết lớn nhất ở hai pha) không vượt Fmax⁡F_{\max}; quãng hãm ℓ=v122∣a2∣\ell = \dfrac{v_1^2}{2\left|a_2\right|} không vượt ℓmax⁡\ell_{\max} và t1+v1∣a2∣t_1 + \dfrac{v_1}{\left|a_2\right|} không vượt tmax⁡t_{\max}, với v1=a1t1v_1 = a_1 t_1. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Phải chọn thẻ chương trình nào?

Lớp 12 Từ trường Điện từ trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,4 atm1{,}4\ \text{atm} và thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít}. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 3 lıˊt3\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Khí lí tưởng Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Một lượng khí lí tưởng cố định dưới pít-tông nhẹ không ma sát, ban đầu T1=400 KT_1=400\ \text{K}, V1=52 LV_1=\dfrac{5}{2}\ \text{L}, áp suất tuyệt đối p1=100 kPap_1=100\ \text{kPa}. Pít-tông gắn lò xo; áp suất ngoài cân bằng theo mô hình pngoaˋi(V)=p1+K(V−V1)p_{\text{ngoài}}(V)=p_1+K(V-V_1), với K=40 kPa/LK=40\ \text{kPa/L}, chỉ xét V≥V1V\ge V_1. Đun rất chậm đến T2=1600 KT_2=1600\ \text{K}; khí không rò, luôn cân bằng với áp suất ngoài và luật lò xo còn đúng suốt quá trình. Thể tích khí cuối bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Trong tình huống nào sau đây, nội năng của vật thay đổi bằng cách truyền nhiệt?

Lớp 12 Từ trường Suất điện động cảm ứng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Một thanh dẫn dài 60 cm60\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 17 m/s17\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,7 T0{,}7\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 9 Ω9\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng

Lớp 12 Từ trường Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Một khung dây 3030 vòng, diện tích mỗi vòng 40 cm240\ \text{cm}^2, quay đều 2222 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,8 T0{,}8\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Từ thông cực đại qua khung bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hệ thức khối lượng - năng lượng Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Xét một hạt khối lượng 0,242 u0{,}242\ \text{u} và một khối vật chất 1,4 g1{,}4\ \text{g}; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 và c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hệ thức khối lượng — năng lượng là E=mcE = mc.
b) Năng lượng nghỉ của khối vật chất bằng 12,6⋅1013 J12{,}6 \cdot 10^{13}\ \text{J}.
c) Một gam vật chất ứng với năng lượng nghỉ cỡ 9⋅1013 J9 \cdot 10^{13}\ \text{J}.
d) Phản ứng hạt nhân toả năng lượng lớn hơn phản ứng hoá học hàng triệu lần vì hạt nhân có kích thước lớn hơn phân tử.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng phân hạch Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 215 MeV215\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,602⋅10−13 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Xét 19 g19\ \text{g} urani 235235.
Mệnh đềĐúngSai
a) Phân hạch là phản ứng trong đó một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
b) Phản ứng dây chuyền tự duy trì khi hệ số nhân nơtron nhỏ hơn một.
c) Phân hạch hết khối urani ấy toả ra 4,87⋅1012 J4{,}87 \cdot 10^{12}\ \text{J}.
d) Năng lượng phân hạch toả ra vì hai mảnh vỡ có năng lượng liên kết riêng nhỏ hơn hạt nhân mẹ.

Lớp 11 Dao động Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Bàn rung dao động điều hoà x=Xcos⁡(ωt+φ)x = X\cos(\omega t + \varphi) với chu kì T=2T = 2 s; v=x˙v = \dot x và a=x¨=−ω2xa = \ddot x = -\omega^2 x. Bộ logger ghi ba điện áp YAY_A, YBY_B, YCY_C trên cùng một trục thời gian, nhưng dây nhãn xx, vv, aa đã rơi mất.
Ba thẻ hiệu chuẩn (mỗi kênh dùng đúng một thẻ, nhưng ba thẻ đã bị tráo giữa các kênh): kx=0,005k_x = 0{,}005 m/V, kv=0,05k_v = 0{,}05 (m/s)/V, ka=0,1k_a = 0{,}1 (m/s2^2)/V. Đại lượng vật lí của một kênh bằng thẻ nhân điện áp; ngoài ra đúng một kênh còn bị đảo cực (nhân thêm −1-1).
tt (s)000,16670{,}16670,33330{,}33330,50{,}50,66670{,}66670,83330{,}8333111,16671{,}16671,33331{,}33331,51{,}51,66671{,}66671,83331{,}833322
YAY_A (V)1,2251{,}22500−1,225-1{,}225−2,122-2{,}122−2,45-2{,}45−2,122-2{,}122−1,225-1{,}225001,2251{,}2252,1222{,}1222,452{,}452,1222{,}1221,2251{,}225
YBY_B (V)6,7556{,}7557,87{,}86,7556{,}7553,93{,}900−3,9-3{,}9−6,755-6{,}755−7,8-7{,}8−6,755-6{,}755−3,9-3{,}9003,93{,}96,7556{,}755
YCY_C (V)3,3333{,}3333,8493{,}8493,3333{,}3331,9251{,}92500−1,925-1{,}925−3,333-3{,}333−3,849-3{,}849−3,333-3{,}333−1,925-1{,}925001,9251{,}9253,3333{,}333

Tại thời điểm t∗=0,4167t_* = 0{,}4167 s, đặt r∗=∣v∣ω∣x∣r_* = \dfrac{\left|v\right|}{\omega\left|x\right|}. Bộ bảo vệ ra lệnh ngắt khi đồng thời: vật đang chuyển động theo chiều dương, gia tốc âm, và r∗>0,3r_* > 0{,}3.
Mệnh đềĐúngSai
a) Cách gán đúng là A→xA \to x, B→aB \to a, C→vC \to v.
b) Kênh bị đảo cực là kênh BB.
c) Tại t∗t_*, vật chuyển động theo chiều âm và gia tốc dương.
d) Bộ bảo vệ không ra lệnh ngắt tại t∗t_*.

Lớp 12 Từ trường Định luật Faraday và định luật Lenz Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một khung dây 480480 vòng, điện trở 129 Ω129\ \Omega, có từ thông qua mỗi vòng biến thiên 31 mWb31\ \text{mWb} trong 213 ms213\ \text{ms}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Suất điện động cảm ứng tỉ lệ với độ lớn của từ thông.
b) Cường độ dòng điện cảm ứng bằng 9011,83 A9011{,}83\ \text{A}.
c) Nếu từ thông biến thiên đúng bằng chừng ấy nhưng trong thời gian gấp đôi thì suất điện động cảm ứng giảm một nửa.
d) Điện lượng chuyển qua khung bằng 0,12 C0{,}12\ \text{C}.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Từ trường Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một cuộn dây phẳng hình chữ nhật gồm NN vòng quay đều quanh một trục nằm trong mặt phẳng cuộn và vuông góc với từ trường đều B=0,22B = 0{,}22 T. Tốc độ quay 600600 vòng/phút.
Kích thước khungGiá trị
cạnh aa1010 cm
cạnh bb2828 cm

Suất điện động hiệu dụng khi hở mạch là E=NBAω2E = \dfrac{NBA\omega}{\sqrt{2}}, nhưng điện áp thực tế trên tải chỉ bằng ku=0,83k_u = 0{,}83 lần EE (hệ số truyền, đo được từ thực nghiệm).
Dây quấn có điện trở 0,0430{,}043 Ω trên mỗi mét; dòng qua tải coi như không đổi và bằng 2,32{,}3 A, nên hao phí trên dây là PCu=I2RP_{Cu} = I^2R.
Máy quấn chỉ đặt được số vòng là bội của 2525. Yêu cầu: điện áp hiệu dụng trên tải ít nhất 186186 V, còn hao phí trên dây không quá 150,7150{,}7 W.
Số vòng dây nhỏ nhất đáp ứng cả hai yêu cầu là bao nhiêu?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Hạt nhân iot 53131I^{131}_{53}\text{I} phóng xạ β−\beta^- và biến thành hạt nhân con. Tính nguyên tử số của hạt nhân con.

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt nóng chảy riêng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một module trữ lạnh chứa 3535 kg chất chuyển pha có nhiệt nóng chảy riêng L=236L = 236 kJ/kg, biết với sai số ±2,1%\pm2{,}1\%. Trong khi còn cả rắn lẫn lỏng, cả khối đứng yên ở đúng nhiệt độ nóng chảy TmT_m, nên cảm biến nhiệt không cho biết phần đã lỏng. Gọi φ∈[0;1]\varphi \in [0; 1] là phần khối lượng đã lỏng; khi 0<φ<10 < \varphi < 1 thì năng lượng ẩn tích trữ là E=mLφE = mL\varphi.
Công suất ròng nạp vào chất chuyển pha là Pnet=ηP−H−CP_{net} = \eta P - H - C, trong đó HH và CC là hai kênh lấy nhiệt ra, đều dương. Hai kênh này chỉ biết với sai số ±5%\pm5\%; PP và η\eta coi như chính xác.
Chu trình hiệu chuẩn đã chạy trước đó: kéo dài 2727 phút với P=2000P = 2000 W, η=0,93\eta = 0{,}93, H=2500H = 2500 W, C=700C = 700 W. Đo phần lỏng ở cuối chu trình ấy được φ1∈[0,113;0,152]\varphi_1 \in [0{,}113; 0{,}152].
Lịch chạy mới bắt đầu ngay sau đó, các đoạn nối tiếp theo đúng thứ tự:
ĐoạnViệcThời lượng (phút)Công suất điện PP (W)Hiệu suất η\etaKênh HH (W)Kênh CC (W)
11Nạp lạnh ban đêm4141460046000,950{,}952200220014001400
22Chờ máy3232240024000,920{,}921700170015001500
33Cấp lạnh giờ cao điểm2424530053000,860{,}86300300600600
44Xả nhiệt kỹ thuật2323180018000,950{,}95500500500500

Cần bảo đảm module chưa tan hết (φ<1\varphi < 1) ở mọi thời điểm t≤tant \le t_{an}, với mọi bộ giá trị nằm trong các sai số đã công bố. Tìm tant_{an} lớn nhất, tính bằng số phút nguyên.

Lớp 12 Khí lí tưởng Mô hình động học phân tử chất khí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một bình thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít} chứa 9⋅10229 \cdot 10^{22} phân tử khí. Tính khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình, theo nanômét (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Một nhiệt lượng kế được dùng để đo nhiệt dung riêng của một mẫu kim loại. Bình không lí tưởng: nó vừa hút một phần nhiệt (nhiệt dung của bình là CC, chưa biết) vừa để thất thoát ra phòng một lượng nhiệt QthQ_{th} (cũng chưa biết).
Cả ba lần thí nghiệm dưới đây làm trong cùng phòng, cùng quy trình và cùng thời lượng thao tác, nên mô hình của bài coi QthQ_{th} là một lượng dương như nhau ở mỗi lần. Trước mỗi lần, bình đã cân bằng nhiệt với phần nước lạnh trong nó.
Hai lần chuẩn (trộn nước nóng vào nước lạnh):
Lần trộnNước lạnh trong bình (g)Nhiệt độ đầu của bình và nước lạnh (°C)Nước nóng thêm vào (g)Nhiệt độ nước nóng (°C)Nhiệt độ cân bằng (°C)
Chuẩn 1118718722,222{,}215015083,183{,}145,645{,}6
Chuẩn 2219619619,419{,}411511559,159{,}131,831{,}8

Lần đo mẫu: cho 113113 g kim loại đang ở 9999 °C vào bình chứa 188188 g nước, bình và nước cùng ở 18,318{,}3 °C. Nhiệt độ cân bằng đo được là 24,824{,}8 °C.
Nhiệt dung riêng của nước cn=4180c_n = 4180 J/(kg·K). Bỏ qua sự bay hơi và nhiệt dung của nhiệt kế.
Tính nhiệt dung riêng của kim loại, làm tròn đến hàng chục J/(kg·K).

Lớp 12 Từ trường Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Một ống dây 750750 vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên 18 mWb18\ \text{mWb} trong 365 ms365\ \text{ms}. Lần sau đưa nam châm nhanh gấp 33 lần nên thời gian biến thiên ngắn đi 33 lần. Tính suất điện động cảm ứng lần này (làm tròn đến hàng phần mười).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ L.B9.017

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ L.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ L.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ L.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ L.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ L.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ L.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ L.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ L.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ L.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ L.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ L.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ L.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ L.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ L.B9.016

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ L.B9.015

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ L.B9.014

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ L.B9.013

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ L.B9.012

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ L.B9.010

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ L.B9.009

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ L.B9.008

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ L.B9.007

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ L.B9.006

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ L.B9.005

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ L.B9.004

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ L.B9.003

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ L.B9.002

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ L.B9.001

09/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

Đề số 011 có mất phí không?

Không. Đề số 011 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 011 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 011 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.