Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào từ trường (9 câu), vật lí nhiệt (8 câu), vật lí hạt nhân (5 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Từ trường 2 2 3 2 9 32.1%
Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ · · 1 · 1 3.6%
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện · 1 · · 1 3.6%
Máy phát điện xoay chiều · 1 · · 1 3.6%
Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ · · 1 · 1 3.6%
Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều 1 · · · 1 3.6%
Từ trường và tương tác từ · · 1 · 1 3.6%
Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản 1 · · · 1 3.6%
Định luật Faraday và định luật Lenz · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt · 2 4 2 8 28.6%
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt hóa hơi riêng · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt nóng chảy riêng · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt độ và cân bằng nhiệt · 1 · · 1 3.6%
Phương trình cân bằng nhiệt · · 1 · 1 3.6%
Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng · · · 1 1 3.6%
Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật · · · 1 1 3.6%
Định luật I của nhiệt động lực học · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân 1 1 2 1 5 17.9%
An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường · · 1 · 1 3.6%
Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ · 1 · · 1 3.6%
Hệ thức khối lượng - năng lượng · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng nhiệt hạch 1 · · · 1 3.6%
Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Khí lí tưởng · · 1 2 3 10.7%
Quá trình đẳng áp và định luật Charles · · 1 · 1 3.6%
Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn · · · 1 1 3.6%
Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Động lực học · · 1 · 1 3.6%
Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện · · · 1 1 3.6%
Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Điện trường · 1 · · 1 3.6%
Điện trường đều · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt độ và cân bằng nhiệt Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Hai vật bằng cùng một chất được cho tiếp xúc nhau: vật AA khối lượng 5 kg5\ \text{kg} ở 34 ∘C34\ ^\circ\text{C}, vật BB khối lượng 1 kg1\ \text{kg} ở 65 ∘C65\ ^\circ\text{C}. Nhiệt được truyền

Lớp 11 Điện trường Điện trường đều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 20 cm20\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 90 V90\ \text{V}. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng

Lớp 12 Từ trường Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Một sóng điện từ có tần số 28,8 MHz28{,}8\ \text{MHz} truyền từ chân không vào thuỷ tinh flint có chiết suất 1,651{,}65; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}. Tốc độ truyền sóng trong thuỷ tinh flint bằng bao nhiêu, theo đơn vị 108 m/s10^8\ \text{m/s}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Từ trường Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Định luật I của nhiệt động lực học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Một vật thực hiện công 300 J300\ \text{J} lên vật khác và truyền ra ngoài nhiệt lượng 290 J290\ \text{J}. Độ biến thiên nội năng của vật bằng

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng nhiệt hạch Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Một bộ pin thử nghiệm gồm bốn cell AA–DD lắp trong các holder có kí hiệu cực chuẩn; công tắc xoay ghép chúng với một tải thành một vòng kín ở mỗi trạng thái S1S_1–S4S_4. Thông số cell:
CellEE (V)rr (Ω)
AA3,013{,}010,560{,}56
BB3,43{,}40,140{,}14
CC1,691{,}690,50{,}5
DD1,951{,}950,260{,}26

Ở mỗi trạng thái, duyệt vòng theo chiều mũi tên của ampe kế: một cell là thuận nếu chiều duyệt đi qua nó từ cực −- sang cực ++ theo kí hiệu holder (cell đẩy dòng theo chiều duyệt), là ngược nếu trái lại. Số đọc ampe kế dương khi dòng chạy theo chiều duyệt. Bỏ qua điện trở dây; ampe kế và vôn kế lí tưởng.
Trạng tháiCác cell theo chiều duyệtTảiTiếp điểm trên vòngSố đọc ampe kế
S1S_1BB (ngược), CC (ngược)R1=2,3R_1 = 2{,}3 ΩT3T_3, T4T_4, T5T_5I1=−1,73I_1 = -1{,}73 A
S2S_2AA (thuận), CC (thuận), DD (ngược)R2=5,6R_2 = 5{,}6 ΩT1T_1, T2T_2, T4T_4I2=−0,44I_2 = -0{,}44 A
S3S_3AA (ngược), BB (ngược), CC (ngược)R3=0,5R_3 = 0{,}5 ΩT1T_1, T4T_4I3=−0,95I_3 = -0{,}95 A
S4S_4AA (ngược), BB (thuận), DD (thuận)R4=18,5R_4 = 18{,}5 ΩT1T_1, T2T_2, T5T_5chưa đo

Sau bảo trì, kĩ thuật viên biết chắc: đúng một cell bị lắp đảo (cực thật ngược với kí hiệu holder) và đúng một trong năm tiếp điểm T1T_1–T5T_5 bị oxi hoá, có thêm điện trở Δr=0,49\Delta r = 0{,}49 Ω; các phần tử khác đúng thông số. Ampe kế đọc tới 0,010{,}01 A (số đọc là giá trị đã làm tròn).
Ở S4S_4, vôn kế mắc trên R4R_4 với cực ++ ở đầu mà dòng theo chiều duyệt đi vào; U4U_4 là số đọc của vôn kế ấy (có dấu).
Chọn phương án nêu đúng cả cell bị đảo, tiếp điểm bị lỗi và số đọc U4U_4.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Tia β+\beta^+ có bản chất là

Lớp 12 Từ trường Từ trường và tương tác từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường và tương tác từ?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 11. Chất lỏng đang sôi ở áp suất không đổi; hai lần đun cùng điều kiện có P1=1100 WP_1=1100\ \text{W}, P2=1850 WP_2=1850\ \text{W}.
Khối lượng giảm đều với r1=0,3 g/sr_1=0{,}3\ \text{g/s}, r2=0,6 g/sr_2=0{,}6\ \text{g/s}.
Bỏ giọt bắn; nhiệt độ chất lỏng không đổi. Thất thoát môi trường H là cùng một hằng số ở hai lần, với Pi−H=LriP_i-H=Lr_i khi r theo kilôgam trên giây. Tính nhiệt hóa hơi riêng theo mêgajun trên kilôgam.

Lớp 12 Từ trường Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

Lớp 10 Động lực học Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Một khối gỗ khối lượng 28 kg28\ \text{kg} được kéo bằng lực 64 N64\ \text{N}, đồng thời chịu lực cản 29 N29\ \text{N} ngược chiều chuyển động. Gia tốc của vật bằng

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Một ấm chứa 1,7 kg1{,}7\ \text{kg} nước ở 16 ∘C16\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt hoá hơi riêng là 2260⋅103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi rồi hoá hơi hoàn toàn lượng nước ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Từ trường Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Một đoạn dây dẫn dài 95 cm95\ \text{cm} mang dòng điện 2 A2\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,16 T0{,}16\ \text{T}. Đoạn dây đặt vuông góc với B⃗\vec{B}. Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Từ trường Định luật Faraday và định luật Lenz Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 16. Một cuộn dây phẳng hình chữ nhật gồm N=100N = 100 vòng, bề rộng theo phương chuyển động w=4w = 4 cm, chiều cao hữu hiệu ℓ=8\ell = 8 cm, trượt đều với vận tốc v=50v = 50 cm/s theo chiều +x+x qua một vùng có nhiều dải từ trường vuông góc mặt phẳng cuộn. Pháp tuyến dương của cuộn hướng theo +z+z; chiều vòng dương là chiều nhìn từ +z+z thấy ngược chiều kim đồng hồ.
Vùng có từ trường chia thành 77 dải rộng 22 cm, ngoài vùng ấy Bz=0B_z = 0. Ba bản đồ được đề xuất (giá trị BzB_z theo mT, dấu dương nghĩa là hướng theo +z+z):
Bản đồ[0;2][0; 2][2;4][2; 4][4;6][4; 6][6;8][6; 8][8;10][8; 10][10;12][10; 12][12;14][12; 14]
P\text{P}004040202020202020404000
Q\text{Q}004040−20-2020202020404000
R\text{R}002020−20-202020−40-40404000

Dao động kí nối vào hai đầu cuộn, cực tính đặt sao cho số đọc ee dương ứng với dòng chạy theo chiều vòng dương khi khép mạch qua điện trở. Bỏ qua tự cảm. Bản ghi thu được:
Khoảng thời gian (ms)Số đọc ee (mV)
00–404000
4040–8080−160-160
8080–1201208080
120120–1601608080
160160–200200−160-160
200200–240240−80-80
240240–2802808080
280280–320320160160
320320–36036000

Lúc t∗=60t^* = 60 ms, hãy cho biết dòng cảm ứng chạy theo chiều nào.
Phương án nào đúng?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hệ thức khối lượng - năng lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Một hạt có năng lượng nghỉ 5172 MeV5172\ \text{MeV}. Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Khối lượng của hạt bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Từ trường Máy phát điện xoay chiều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Một máy phát điện xoay chiều có 99 cặp cực, rôto quay 99 vòng mỗi giây. Tần số dòng điện máy phát ra bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Khí lí tưởng Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử, n=0,31n = 0{,}31 mol, thực hiện chu trình kín A→B→C→AA \to B \to C \to A. Ba đỉnh trên giản đồ pp–VV:
ĐỉnhThể tích VV (L)Áp suất pp (kPa)
AA55131131
BB1111131131
CC55455455

Ba cạnh đều là đoạn thẳng trên giản đồ pp–VV; riêng BCBC là đoạn thẳng nối hai đỉnh chứ không phải quá trình đẳng nhiệt.
Quy ước: WW là công khí thực hiện, ΔU=Q−W\Delta U = Q - W, nội năng khí đơn nguyên tử U=32nRTU = \dfrac{3}{2}nRT, phương trình trạng thái pV=nRTpV = nRT với R=8,31R = 8{,}31 J/(mol·K); đổi đơn vị 11 kPa·L =1= 1 J.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhánh CACA là quá trình đẳng tích và khí thu nhiệt.
b) Công khí thực hiện trên nhánh ABAB bằng 27302730 J.
c) Nếu cho chu trình chạy theo chiều ngược lại A→C→B→AA \to C \to B \to A thì công toàn phần đổi dấu, còn độ lớn giữ nguyên.
d) Nhiệt độ cao nhất của chu trình đạt ở một điểm bên trong cạnh BCBC, ứng với thể tích 6,716{,}71 L.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một cơ sở dữ liệu khối lượng được ghép từ hai thiết bị: có hàng ghi khối lượng nguyên tử, có hàng ghi khối lượng hạt nhân. Nhật kí bàn giao cho biết đúng một hàng bị gắn sai loại nhãn (số đo thì đúng, chỉ nhãn sai).
NuclideZZNNAAKhối lượng MM (u)Nhãn trong cơ sở dữ liệu
11B^{11}\text{B}5566111111,0065611{,}00656hạt nhân
4He^{4}\text{He}2222444,0026034{,}002603hạt nhân
3H^{3}\text{H}1122333,01553{,}0155hạt nhân
10B^{10}\text{B}5555101010,01293710{,}012937nguyên tử

Hằng số: mH=1,007825m_H = 1{,}007825 u, mp=1,007276m_p = 1{,}007276 u, mn=1,008665m_n = 1{,}008665 u, me=0,000549m_e = 0{,}000549 u và 1 u⋅c2=931,51\ \text{u}\cdot c^2 = 931{,}5 MeV. Bỏ qua năng lượng liên kết của electron.
Công thức: với khối lượng nguyên tử thì Δm=ZmH+Nmn−Mnt\Delta m = Zm_H + Nm_n - M_{nt}; với khối lượng hạt nhân thì Δm=Zmp+Nmn−Mhn\Delta m = Zm_p + Nm_n - M_{hn}; hai quy ước liên hệ bởi Mnt=Mhn+ZmeM_{nt} = M_{hn} + Zm_e.
Một phép đo độc lập cho phản ứng 11B^{11}\text{B} + 1H^{1}\text{H} →\to 4He^{4}\text{He} + 4He^{4}\text{He} + 4He^{4}\text{He} có Q=8,68Q = 8{,}68 MeV (sai số nhỏ hơn 0,50{,}5 MeV). Phản ứng này bảo toàn ZZ, nên nếu dùng khối lượng nguyên tử cho mọi hạt thì số electron hai vế bằng nhau và tự triệt tiêu.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sau khi sửa nhãn, năng lượng liên kết của 11B^{11}\text{B} bằng 76,2176{,}21 MeV.
b) Trong các hạt nhân của bảng, 3H^{3}\text{H} có năng lượng liên kết riêng lớn nhất nên bền nhất.
c) Hàng bị gắn sai nhãn là hàng của 3H^{3}\text{H}.
d) Giá trị QQ của phản ứng bằng 8,688{,}68 MeV.

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt nóng chảy riêng Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Một khối chì khối lượng 6,5 kg6{,}5\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 327 ∘C327\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của chì là 25⋅103 J/kg25 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Một khối nước đá khối lượng 2,5 kg2{,}5\ \text{kg} ở −31 ∘C-31\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kg⋅K)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340⋅103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong suốt quá trình nóng chảy, nhiệt độ của khối chất tăng dần.
b) Nếu khối chì nặng gấp đôi thì nhiệt lượng cần cung cấp để nó nóng chảy hoàn toàn tăng gấp đôi.
c) Nhiệt lượng làm khối chì nóng chảy hoàn toàn bằng 162500 kJ162500\ \text{kJ}.
d) Khi khối nước đá đông đặc trở lại, nó toả ra đúng nhiệt lượng đã thu vào lúc nóng chảy.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 72 kg72\ \text{kg} hấp thụ 25 mJ25\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia nơtron nhanh có trọng số bức xạ 1010. Nguồn là nguồn điểm phát đều ra mọi phía và bỏ qua hấp thụ của môi trường; người ấy sau đó lùi ra xa nguồn cho tới khi khoảng cách tăng gấp 44 lần.
Mệnh đềĐúngSai
a) Tia phóng xạ nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó ion hoá vật chất trong tế bào.
b) Liều tương đương người ấy nhận được bằng 0,3 mSv0{,}3\ \text{mSv}.
c) Sau khi lùi xa, cường độ bức xạ còn 6,3%6{,}3\% so với lúc đầu.
d) Với cùng một liều hấp thụ, tia α\alpha nguy hiểm hơn tia γ\gamma khi nguồn nằm trong cơ thể khoảng hai mươi lần.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Vật lí nhiệt Phương trình cân bằng nhiệt Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Thả một miếng bạc khối lượng 600 g600\ \text{g}, nhiệt dung riêng 230 J/(kg⋅K)230\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, ở 90 ∘C90\ ^\circ\text{C} vào một bình cách nhiệt chứa nước ở 28 ∘C28\ ^\circ\text{C} thì nhiệt độ cân bằng là 29,4 ∘C29{,}4\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính khối lượng nước theo kilôgam (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Khí lí tưởng Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một lượng khí lí tưởng cố định dưới pít-tông nhẹ không ma sát, ban đầu T1=350 KT_1=350\ \text{K}, V1=1 LV_1=1\ \text{L}, áp suất tuyệt đối p1=150 kPap_1=150\ \text{kPa}. Pít-tông gắn lò xo; áp suất ngoài cân bằng theo mô hình pngoaˋi(V)=p1+K(V−V1)p_{\text{ngoài}}(V)=p_1+K(V-V_1), với K=150 kPa/LK=150\ \text{kPa/L}, chỉ xét V≥V1V\ge V_1. Đun rất chậm đến T2=1400 KT_2=1400\ \text{K}; khí không rò, luôn cân bằng với áp suất ngoài và luật lò xo còn đúng suốt quá trình. Thể tích khí cuối bằng bao nhiêu L?

Lớp 12 Từ trường Cảm ứng từ và quy tắc xác định chiều lực từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,37 T0{,}37\ \text{T}. Dòng điện qua dây 11 A11\ \text{A}, dây hợp với B⃗\vec{B} góc 60∘60^\circ, lực từ 3,172 N3{,}172\ \text{N}. Tính chiều dài đoạn dây theo mét (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một nhiệt lượng kế được dùng để đo nhiệt dung riêng của một mẫu kim loại. Bình không lí tưởng: nó vừa hút một phần nhiệt (nhiệt dung của bình là CC, chưa biết) vừa để thất thoát ra phòng một lượng nhiệt QthQ_{th} (cũng chưa biết).
Cả ba lần thí nghiệm dưới đây làm trong cùng phòng, cùng quy trình và cùng thời lượng thao tác, nên mô hình của bài coi QthQ_{th} là một lượng dương như nhau ở mỗi lần. Trước mỗi lần, bình đã cân bằng nhiệt với phần nước lạnh trong nó.
Hai lần chuẩn (trộn nước nóng vào nước lạnh):
Lần trộnNước lạnh trong bình (g)Nhiệt độ đầu của bình và nước lạnh (°C)Nước nóng thêm vào (g)Nhiệt độ nước nóng (°C)Nhiệt độ cân bằng (°C)
Chuẩn 1127527518,618{,}611711769,769{,}731,931{,}9
Chuẩn 2220220222,922{,}96666565629,429{,}4

Lần đo mẫu: cho 103103 g kim loại đang ở 91,291{,}2 °C vào bình chứa 225225 g nước, bình và nước cùng ở 22,822{,}8 °C. Nhiệt độ cân bằng đo được là 23,923{,}9 °C.
Nhiệt dung riêng của nước cn=4180c_n = 4180 J/(kg·K). Bỏ qua sự bay hơi và nhiệt dung của nhiệt kế.
Tính nhiệt dung riêng của kim loại, làm tròn đến hàng chục J/(kg·K).

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng áp và định luật Charles Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Một lượng khí lí tưởng cố định có n=0,05 moln=0{,}05\ \text{mol}. Trạng thái A: tA=27 ∘Ct_A=27\ ^\circ\text{C}, VA=2 LV_A=2\ \text{L}. Trạng thái B: tB=177 ∘Ct_B=177\ ^\circ\text{C}, VB=3 LV_B=3\ \text{L}.
Từ A đến B, thực nghiệm cho V phụ thuộc tuyến tính vào nhiệt độ Celsius, bỏ sai số đo. Dùng T=t+273T=t+273, R=8,31 J/(mol⋅K)R=8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}, 1 L=10−3 m31\ \text{L}=10^{-3}\ \text{m}^3. Khi dự đoán ở tC=377 ∘Ct_C=377\ ^\circ\text{C}, giả sử tiếp tục đúng đường tuyến tính ấy. Dự đoán thể tích ở nhiệt độ C theo L, làm tròn đến 0,1 L.

Lớp 12 Từ trường Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một cuộn dây phẳng hình chữ nhật gồm NN vòng quay đều quanh một trục nằm trong mặt phẳng cuộn và vuông góc với từ trường đều B=0,89B = 0{,}89 T. Tốc độ quay 750750 vòng/phút.
Kích thước khungGiá trị
cạnh aa1010 cm
cạnh bb2121 cm

Suất điện động hiệu dụng khi hở mạch là E=NBAω2E = \dfrac{NBA\omega}{\sqrt{2}}, nhưng điện áp thực tế trên tải chỉ bằng ku=0,9k_u = 0{,}9 lần EE (hệ số truyền, đo được từ thực nghiệm).
Dây quấn có điện trở 0,0470{,}047 Ω trên mỗi mét; dòng qua tải coi như không đổi và bằng 0,60{,}6 A, nên hao phí trên dây là PCu=I2RP_{Cu} = I^2R.
Máy quấn chỉ đặt được số vòng là bội của 1010. Yêu cầu: điện áp hiệu dụng trên tải ít nhất 4141 V, còn hao phí trên dây không quá 0,60{,}6 W.
Số vòng dây nhỏ nhất đáp ứng cả hai yêu cầu là bao nhiêu?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ L.B9.017

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ L.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ L.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ L.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ L.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ L.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ L.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ L.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ L.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ L.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ L.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ L.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ L.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ L.B9.016

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ L.B9.015

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ L.B9.014

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ L.B9.013

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ L.B9.012

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ L.B9.011

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ L.B9.010

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ L.B9.009

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ L.B9.008

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ L.B9.007

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ L.B9.006

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ L.B9.005

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ L.B9.004

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ L.B9.003

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ L.B9.002

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ L.B9.001

09/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

Đề số 030 có mất phí không?

Không. Đề số 030 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 030 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 030 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.