Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào từ trường (9 câu), vật lí nhiệt (7 câu), khí lí tưởng (5 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Từ trường 3 1 4 1 9 32.1%
Hiện tượng cảm ứng điện từ · · 1 · 1 3.6%
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện · · 1 · 1 3.6%
Máy phát điện xoay chiều · · 1 · 1 3.6%
Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ 1 · · · 1 3.6%
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều 1 · · · 1 3.6%
Suất điện động cảm ứng 1 · · · 1 3.6%
Từ trường và tương tác từ · 1 · · 1 3.6%
Điện từ trường · · 1 · 1 3.6%
Định luật Faraday và định luật Lenz · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt · 3 3 1 7 25%
Các thang nhiệt độ và nhiệt kế · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt nóng chảy riêng · · · 1 1 3.6%
Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng · · 1 · 1 3.6%
Phương trình cân bằng nhiệt · 1 · · 1 3.6%
Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật · · 1 · 1 3.6%
Định luật I của nhiệt động lực học · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Khí lí tưởng · 1 1 3 5 17.9%
Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối · · 1 · 1 3.6%
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng · · · 1 1 3.6%
Quá trình đẳng áp và định luật Charles · 1 · · 1 3.6%
Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn · · · 1 1 3.6%
Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân · 1 2 1 4 14.3%
Công nghiệp hạt nhân · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng phân hạch · · 1 · 1 3.6%
Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Động học · · · 1 1 3.6%
Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dao động · · 1 · 1 3.6%
Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Điện trường · · · 1 1 3.6%
Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp · · · 1 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Dao động Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Động năng bằng thế năng khi vật ở li độ nào?

Lớp 12 Từ trường Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng phân hạch Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 190 MeV190\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,602⋅10−13 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Phân hạch hết 28 g28\ \text{g} urani 235235 toả ra bao nhiêu năng lượng, theo đơn vị 1012 J10^{12}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Từ trường Máy phát điện xoay chiều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Một máy phát điện xoay chiều có rôto quay 840840 vòng mỗi phút và phát ra dòng điện tần số 70 Hz70\ \text{Hz}. Số cặp cực của máy bằng

Lớp 12 Khí lí tưởng Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 5. Một lượng khí lí tưởng cố định dưới pít-tông nhẹ không ma sát, ban đầu T1=400 KT_1=400\ \text{K}, V1=32 LV_1=\dfrac{3}{2}\ \text{L}, áp suất tuyệt đối p1=150 kPap_1=150\ \text{kPa}. Pít-tông gắn lò xo; áp suất ngoài cân bằng theo mô hình pngoaˋi(V)=p1+K(V−V1)p_{\text{ngoài}}(V)=p_1+K(V-V_1), với K=50 kPa/LK=50\ \text{kPa/L}, chỉ xét V≥V1V\ge V_1. Đun rất chậm đến T2=1200 KT_2=1200\ \text{K}; khí không rò, luôn cân bằng với áp suất ngoài và luật lò xo còn đúng suốt quá trình. Thể tích khí cuối bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Từ trường Định luật Faraday và định luật Lenz Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một cuộn dây phẳng hình chữ nhật gồm N=50N = 50 vòng, bề rộng theo phương chuyển động w=10w = 10 cm, chiều cao hữu hiệu ℓ=8\ell = 8 cm, trượt đều với vận tốc v=25v = 25 cm/s theo chiều +x+x qua một vùng có nhiều dải từ trường vuông góc mặt phẳng cuộn. Pháp tuyến dương của cuộn hướng theo +z+z; chiều vòng dương là chiều nhìn từ +z+z thấy ngược chiều kim đồng hồ.
Vùng có từ trường chia thành 77 dải rộng 55 cm, ngoài vùng ấy Bz=0B_z = 0. Ba bản đồ được đề xuất (giá trị BzB_z theo mT, dấu dương nghĩa là hướng theo +z+z):
Bản đồ[0;5][0; 5][5;10][5; 10][10;15][10; 15][15;20][15; 20][20;25][20; 25][25;30][25; 30][30;35][30; 35]
P\text{P}00−40-4020202020−20-20202000
Q\text{Q}00202020202020−20-20−20-2000
R\text{R}002020−20-202020−20-20−20-2000

Dao động kí nối vào hai đầu cuộn, cực tính đặt sao cho số đọc ee dương ứng với dòng chạy theo chiều vòng dương khi khép mạch qua điện trở. Bỏ qua tự cảm. Bản ghi thu được:
Khoảng thời gian (ms)Số đọc ee (mV)
00–20020000
200200–400400−20-20
400400–600600−20-20
600600–80080000
800800–100010004040
10001000–120012004040
12001200–14001400−20-20
14001400–16001600−20-20
16001600–1800180000

Lúc t∗=1300t^* = 1300 ms, hãy cho biết dòng cảm ứng chạy theo chiều nào.
Phương án nào đúng?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng

Lớp 12 Từ trường Điện từ trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Tại một điểm trong sóng điện từ, cường độ điện trường có độ lớn 2,6 V/m2{,}6\ \text{V/m}. Cảm ứng từ tại đó bằng bao nhiêu nanôtesla? Lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Từ trường Suất điện động cảm ứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Suất điện động cảm ứng

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 10. Mẫu kín ban đầu có N0N_0 hạt A, chưa có B hay C. Chuỗi một-một A→B→CA\to B\to C có C bền; A và B cùng chu kì bán rã T=24 hT=24\ \text{h}.
Theo mô hình liên tục, NA=N0e−λtN_A=N_0e^{-\lambda t} và dNBdt=λNA−λNB\dfrac{dN_B}{dt}=\lambda N_A-\lambda N_B, với λ=ln⁡2T\lambda=\dfrac{\ln2}{T}; không có hạt thoát hoặc nguồn bổ sung.
Xét thời điểm t=120 ht=120\ \text{h}. Hạt C chiếm bao nhiêu phần trăm số hạt ban đầu? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Từ trường Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Một đoạn dây dẫn dài 90 cm90\ \text{cm} mang dòng điện 5 A5\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,17 T0{,}17\ \text{T}. Đoạn dây hợp với B⃗\vec{B} một góc 30∘30^\circ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Từ trường Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng áp và định luật Charles Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 21 lıˊt21\ \text{lít} ở 58 ∘C58\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 240 ∘C240\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Công nghiệp hạt nhân Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 150 MW150\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 29%29\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,2⋅1010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3⋅107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Công suất nhiệt của lò phản ứng bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Từ trường Từ trường và tương tác từ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Nam châm thẳng lí tưởng đặt nằm ngang, đầu trái ghi S, đầu phải là cực còn lại.
Xét mô hình từ trường cơ bản không có đơn cực từ. Một đường sức đi ở ngoài từ đầu này sang đầu kia rồi đi tiếp trong vật liệu; không xét miền điện trường biến thiên. Mô tả nào đúng về đường sức từ?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Các thang nhiệt độ và nhiệt kế Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Loại nhiệt kế nào đo nhiệt độ dựa vào sự nở vì nhiệt của cột thuỷ ngân trong ống?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Phương trình cân bằng nhiệt Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Thả một miếng kẽm khối lượng 500 g500\ \text{g} ở 170 ∘C170\ ^\circ\text{C} vào 1600 g1600\ \text{g} nước ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

Lớp 12 Khí lí tưởng Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Một lượng khí nitơ ở nhiệt độ −75 ∘C-75\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, lấy k=1,38⋅10−23 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Vật lí nhiệt Định luật I của nhiệt động lực học Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Một vật nhận công 280 J280\ \text{J} và truyền ra ngoài nhiệt lượng 330 J330\ \text{J}; ở một thí nghiệm khác, một khối khí nhận nhiệt lượng 710 J710\ \text{J} và thực hiện công 280 J280\ \text{J}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Khi khí dãn nở và thực hiện công lên môi trường thì công AA trong định luật I mang dấu dương.
b) Trong quá trình đoạn nhiệt, thể tích không đổi nên khí không sinh công.
c) Trong quá trình đẳng tích, định luật I rút gọn thành ΔU=Q\Delta U = Q.
d) Trong quá trình đoạn nhiệt, ΔU=Q\Delta U = Q.

Lớp 12 Khí lí tưởng Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử, n=0,31n = 0{,}31 mol, thực hiện chu trình kín A→B→C→AA \to B \to C \to A. Ba đỉnh trên giản đồ pp–VV:
ĐỉnhThể tích VV (L)Áp suất pp (kPa)
AA55132132
BB1919132132
CC55358358

Ba cạnh đều là đoạn thẳng trên giản đồ pp–VV; riêng BCBC là đoạn thẳng nối hai đỉnh chứ không phải quá trình đẳng nhiệt.
Quy ước: WW là công khí thực hiện, ΔU=Q−W\Delta U = Q - W, nội năng khí đơn nguyên tử U=32nRTU = \dfrac{3}{2}nRT, phương trình trạng thái pV=nRTpV = nRT với R=8,31R = 8{,}31 J/(mol·K); đổi đơn vị 11 kPa·L =1= 1 J.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhánh ABAB là quá trình đẳng áp và khí nở ra.
b) Công khí thực hiện trên nhánh ABAB bằng 50125012 J.
c) Trong cả chu trình khí nhận công, và nhiệt lượng toàn phần khí nhận bằng −1582-1582 J.
d) Nhiệt độ cao nhất của chu trình đạt ở đỉnh BB.

Lớp 12 Vật lí nhiệt Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Một ấm điện công suất 1400 W1400\ \text{W} đun 1,9 kg1{,}9\ \text{kg} nước ở 21 ∘C21\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cần hạ nhiệt độ 1,7 kg1{,}7\ \text{kg} nước từ 83 ∘C83\ ^\circ\text{C} xuống 30 ∘C30\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 ∘C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340⋅103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Bình cách nhiệt tốt, bỏ qua nhiệt dung của bình và hao phí ra môi trường.
Mệnh đềĐúngSai
a) “Quạt phun sương” hoạt động dựa trên nguyên lí: lớp chân không chặn dẫn nhiệt và đối lưu, lớp tráng bạc chặn bức xạ.
b) Hiệu suất của ấm điện luôn bằng một trăm phần trăm.
c) Nước được chọn làm chất tải nhiệt cho động cơ vì nhiệt dung riêng của nước lớn.
d) Khi tính lượng nước đá cần dùng, phải kể cả nhiệt lượng làm nước đá nóng chảy.

Lớp 10 Động học Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một ô tô chạy với tốc độ 18 m/s18\ \text{m/s} trên đường rải sỏi. Người lái phản ứng mất 1,3 s1{,}3\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong thời gian phản ứng, xe vẫn chạy với tốc độ cũ.
b) Quãng đường hãm bằng 81 m81\ \text{m}.
c) Trên đường rải sỏi, gia tốc hãm nhỏ hơn thì quãng đường hãm dài hơn.
d) Tổng quãng đường dừng xe bằng 63,9 m63{,}9\ \text{m}.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Cho phản ứng hạt nhân 37Li+11p→24He+X^{7}_{3}\text{Li} + ^{1}_{1}\text{p} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 8,02164 u8{,}02164\ \text{u}, sau phản ứng là 8,003 u8{,}003\ \text{u}; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Tính năng lượng của phản ứng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Một máy cọ xát công suất 60 W60\ \text{W} chạy trong 15 s15\ \text{s}, toàn bộ công biến thành nội năng. Tính phần nội năng tăng thêm.

Lớp 12 Khí lí tưởng Phương trình trạng thái của khí lí tưởng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một bình AA có thể tích VA=3,3V_A = 3{,}3 L được nối qua van với một phần thể tích chết VBV_B chưa biết (đường ống cộng bình phụ). Áp kế tuyệt đối gắn trên hệ có lệch zero bb không đổi và chưa biết, nên mọi số đọc là y=p+by = p + b, trong đó pp mới là áp suất thật.
Khí trong hệ coi là khí lí tưởng, không rò ra ngoài; R=8,314R = 8{,}314 J/(mol·K).
Trạng tháiKhí chiếm thể tíchNhiệt độ (K)Số đọc áp kế (kPa)
11chỉ bình AA314,4314{,}477,1977{,}19
22VA+VBV_A + V_B (đã mở van)324,1324{,}158,9958{,}99
33VA+VB−ΔVV_A + V_B - \Delta V324,1324{,}178,0178{,}01

Từ trạng thái 22 sang trạng thái 33, một pit-tông chuẩn giảm thể tích khí đúng ΔV=0,93\Delta V = 0{,}93 L (giá trị này được hiệu chuẩn riêng, không phụ thuộc áp kế) mà không cho khí thoát ra và giữ nguyên nhiệt độ T2T_2.
Thể tích chết VBV_B bằng bao nhiêu lít?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt nóng chảy riêng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một module trữ lạnh chứa 3838 kg chất chuyển pha có nhiệt nóng chảy riêng L=217L = 217 kJ/kg, biết với sai số ±1,3%\pm1{,}3\%. Trong khi còn cả rắn lẫn lỏng, cả khối đứng yên ở đúng nhiệt độ nóng chảy TmT_m, nên cảm biến nhiệt không cho biết phần đã lỏng. Gọi φ∈[0;1]\varphi \in [0; 1] là phần khối lượng đã lỏng; khi 0<φ<10 < \varphi < 1 thì năng lượng ẩn tích trữ là E=mLφE = mL\varphi.
Công suất ròng nạp vào chất chuyển pha là Pnet=ηP−H−CP_{net} = \eta P - H - C, trong đó HH và CC là hai kênh lấy nhiệt ra, đều dương. Hai kênh này chỉ biết với sai số ±7%\pm7\%; PP và η\eta coi như chính xác.
Chu trình hiệu chuẩn đã chạy trước đó: kéo dài 2121 phút với P=3400P = 3400 W, η=0,93\eta = 0{,}93, H=2100H = 2100 W, C=1100C = 1100 W. Đo phần lỏng ở cuối chu trình ấy được φ1∈[0,345;0,369]\varphi_1 \in [0{,}345; 0{,}369].
Lịch chạy mới bắt đầu ngay sau đó, các đoạn nối tiếp theo đúng thứ tự:
ĐoạnViệcThời lượng (phút)Công suất điện PP (W)Hiệu suất η\etaKênh HH (W)Kênh CC (W)
11Nạp lạnh ban đêm2222500050000,910{,}912200220012001200
22Chờ máy2222190019000,940{,}942000200018001800
33Cấp lạnh giờ cao điểm3030590059000,960{,}9618001800600600
44Xả nhiệt kỹ thuật5050520052000,880{,}8820002000300300

Cần bảo đảm module chưa tan hết (φ<1\varphi < 1) ở mọi thời điểm t≤tant \le t_{an}, với mọi bộ giá trị nằm trong các sai số đã công bố. Tìm tant_{an} lớn nhất, tính bằng số phút nguyên.

Lớp 12 Từ trường Hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Khung chữ nhật kín có điện trở hữu hạn, rộng w=5 cmw=5\ \text{cm} theo hướng chuyển động, tịnh tiến đều sang phải với v=10 cm/sv=10\ \text{cm/s}. Từ trường đều, không đổi, vuông góc mặt khung chiếm dải 0≤x≤L=25 cm0\le x\le L=25\ \text{cm}; ngoài dải từ trường bằng 0. Tại t=0t=0, cạnh đi trước ở x0=−15 cmx_0=-15\ \text{cm}. Khung giữ nguyên hướng; bỏ qua bề dày đường biên và hiệu ứng tự cảm. Trong toàn bộ quá trình xuyên qua dải, tổng thời gian có dòng cảm ứng bằng bao nhiêu s?

Lớp 11 Điện trường Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một bộ phát xung trên bàn thử vật liệu tích năng lượng vào các tụ điện giống nhau, ghép thành các nhánh nối tiếp giống hệt nhau rồi mắc song song, nạp từ một nguồn điện áp VsV_s. Các tụ khớp nhau và có điện trở cân bằng, nên điện áp nguồn chia đều cho các tụ trong một nhánh. Khi phóng, chỉ một phần năng lượng tích trữ đưa được vào xung: Ehd=η CeqVs22E_{hd} = \eta\,\dfrac{C_{eq} V_s^2}{2}.
Đại lượngGiá trị
Điện dung mỗi tụ C0C_0680680 μF
Điện áp định mức mỗi tụ VđmV_{\text{đm}}500500 V
Điện áp nguồn nạp VsV_s600600 V
Năng lượng hữu dụng cần đạt EmtE_{mt}315315 J
Hệ số hữu dụng η\eta0,840{,}84
Số tụ tối đa lắp được NmaxN_{max}5858

Yêu cầu: không tụ nào chịu điện áp vượt định mức; năng lượng hữu dụng không dưới EmtE_{mt}; tổng số tụ không vượt NmaxN_{max}. Trong các cấu hình đạt, chọn cấu hình ít tụ nhất; nếu nhiều cấu hình cùng ít tụ nhất thì chọn cấu hình có năng lượng dư Ehd−EmtE_{hd} - E_{mt} nhỏ nhất.
Tìm tổng số tụ của cấu hình được chọn.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ L.B9.017

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ L.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ L.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ L.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ L.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ L.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ L.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ L.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ L.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ L.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ L.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ L.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ L.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ L.B9.016

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ L.B9.015

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ L.B9.014

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ L.B9.013

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ L.B9.012

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ L.B9.011

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ L.B9.010

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ L.B9.009

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ L.B9.008

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ L.B9.007

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ L.B9.006

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ L.B9.005

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ L.B9.004

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ L.B9.003

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ L.B9.002

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ L.B9.001

09/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

Đề số 023 có mất phí không?

Không. Đề số 023 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 023 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 023 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.