Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Vật lí hạt nhân | 1 | 2 | 2 | 4 | 9 | 32.1% |
| An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Hệ thức khối lượng - năng lượng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khối lượng và kích thước hạt nhân | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phản ứng phân hạch | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng đồng vị phóng xạ | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Vật lí nhiệt | 1 | 2 | 3 | 2 | 8 | 28.6% |
| Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Nhiệt hóa hơi riêng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nhiệt nóng chảy riêng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phương trình cân bằng nhiệt | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Khí lí tưởng | · | · | 3 | 1 | 4 | 14.3% |
| Mô hình động học phân tử chất khí | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Từ trường | 1 | 1 | 2 | · | 4 | 14.3% |
| Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Từ trường và tương tác từ | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Điện từ trường | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dao động | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Hạt tải điện trong vật dẫn | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Điện trường | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điện trường đều | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Theo mô hình liên tục, và , với ; không có hạt thoát hoặc nguồn bổ sung.
Xét thời điểm . Hạt C chiếm bao nhiêu phần trăm số hạt ban đầu? (làm tròn đến hàng phần mười).
Khối lượng giảm đều với , .
Bỏ giọt bắn; nhiệt độ chất lỏng không đổi. Thất thoát môi trường H là cùng một hằng số ở hai lần, với khi r theo kilôgam trên giây. Tính nhiệt hóa hơi riêng theo mêgajun trên kilôgam.
PHẦN II. Đúng/Sai
Ba thẻ hiệu chuẩn (mỗi kênh dùng đúng một thẻ, nhưng ba thẻ đã bị tráo giữa các kênh): m/V, (m/s)/V, (m/s)/V. Đại lượng vật lí của một kênh bằng thẻ nhân điện áp; ngoài ra đúng một kênh còn bị đảo cực (nhân thêm ).
| (s) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (V) | |||||||||||||
| (V) | |||||||||||||
| (V) |
Tại thời điểm s, đặt . Bộ bảo vệ ra lệnh ngắt khi đồng thời: vật đang chuyển động theo chiều dương, gia tốc âm, và .
| Nuclide | Khối lượng (u) | Nhãn trong cơ sở dữ liệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| nguyên tử | |||||
| nguyên tử | |||||
| nguyên tử | |||||
| hạt nhân | |||||
| nguyên tử |
Hằng số: u, u, u, u và MeV. Bỏ qua năng lượng liên kết của electron.
Công thức: với khối lượng nguyên tử thì ; với khối lượng hạt nhân thì ; hai quy ước liên hệ bởi .
Một phép đo độc lập cho phản ứng + + có MeV (sai số nhỏ hơn MeV). Phản ứng này bảo toàn , nên nếu dùng khối lượng nguyên tử cho mọi hạt thì số electron hai vế bằng nhau và tự triệt tiêu.
Xét các mệnh đề sau.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Công suất ròng nạp vào chất chuyển pha là , trong đó và là hai kênh lấy nhiệt ra, đều dương. Hai kênh này chỉ biết với sai số ; và coi như chính xác.
Chu trình hiệu chuẩn đã chạy trước đó: kéo dài phút với W, , W, W. Đo phần lỏng ở cuối chu trình ấy được .
Lịch chạy mới bắt đầu ngay sau đó, các đoạn nối tiếp theo đúng thứ tự:
| Đoạn | Việc | Thời lượng (phút) | Công suất điện (W) | Hiệu suất | Kênh (W) | Kênh (W) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạp lạnh ban đêm | ||||||
| Chờ máy | ||||||
| Cấp lạnh giờ cao điểm | ||||||
| Xả nhiệt kỹ thuật |
Cần bảo đảm module chưa tan hết () ở mọi thời điểm , với mọi bộ giá trị nằm trong các sai số đã công bố. Tìm lớn nhất, tính bằng số phút nguyên.
Hai detector ghi được:
| Vết | Động năng (MeV) | Góc so với trục chùm |
|---|---|---|
| (phía trên) | ||
| (phía dưới) |
nhưng chưa phân biệt được loại hạt của từng vết. Bốn cách gán dưới đây đều bảo toàn số khối và điện tích, nên bảo toàn , không chọn được cách nào:
| Cách gán | Hạt của vết | Hạt của vết | (MeV) | (MeV) |
|---|---|---|---|---|
Dùng và MeV. Không có hạt hay photon nào khác thoát khỏi sự kiện. Dung sai: phần dư động lượng ngang không quá MeV, và chênh lệch giữa động học với khối lượng không quá MeV.
Động năng của hạt tới bằng bao nhiêu MeV?
Trong suốt cửa sổ sử dụng, hoạt độ phải nằm trong khoảng MBq. Hai lịch giao được cân nhắc:
| Lịch giao | Từ lúc xuất xưởng đến ĐẦU cửa sổ dùng | Từ lúc xuất xưởng đến CUỐI cửa sổ dùng |
|---|---|---|
| h min | h min | |
| h | h min |
Xưởng chỉ xuất được tối đa MBq mỗi lô, và chỉ định lượng theo bội của MBq.
Hoạt độ xuất xưởng cần đặt là bao nhiêu megabecquerel?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
28 câu · 50′ L.B9.017
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
28 câu · 50′ L.B9.027
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
28 câu · 50′ L.B9.018
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030
28 câu · 50′ L.B9.030
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
28 câu · 50′ L.B9.024
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
28 câu · 50′ L.B9.022
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
28 câu · 50′ L.B9.026
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
28 câu · 50′ L.B9.020
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
28 câu · 50′ L.B9.025
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
28 câu · 50′ L.B9.019
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023
28 câu · 50′ L.B9.023
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
28 câu · 50′ L.B9.028
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
28 câu · 50′ L.B9.029
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
28 câu · 50′ L.B9.021
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
28 câu · 50′ L.B9.016
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014
28 câu · 50′ L.B9.014
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
28 câu · 50′ L.B9.013
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
28 câu · 50′ L.B9.012
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011
28 câu · 50′ L.B9.011
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010
28 câu · 50′ L.B9.010
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
28 câu · 50′ L.B9.009
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
28 câu · 50′ L.B9.008
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
28 câu · 50′ L.B9.007
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
28 câu · 50′ L.B9.006
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005
28 câu · 50′ L.B9.005
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
28 câu · 50′ L.B9.004
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
28 câu · 50′ L.B9.003
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
28 câu · 50′ L.B9.002
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001
28 câu · 50′ L.B9.001
Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015
Đề số 015 có mất phí không?
Không. Đề số 015 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 015 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 015 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.