Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào vật lí hạt nhân (9 câu), vật lí nhiệt (8 câu), khí lí tưởng (4 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân 1 2 2 4 9 32.1%
An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường · 1 · · 1 3.6%
Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ 1 · · · 1 3.6%
Hệ thức khối lượng - năng lượng · · 1 · 1 3.6%
Khối lượng và kích thước hạt nhân · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn · · · 1 1 3.6%
Phản ứng phân hạch · · 1 · 1 3.6%
Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ · · · 1 1 3.6%
Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng đồng vị phóng xạ · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt 1 2 3 2 8 28.6%
Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể · · 1 · 1 3.6%
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử 1 · · · 1 3.6%
Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt hóa hơi riêng · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt nóng chảy riêng · · · 1 1 3.6%
Phương trình cân bằng nhiệt · · 1 · 1 3.6%
Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng · · · 1 1 3.6%
Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Khí lí tưởng · · 3 1 4 14.3%
Mô hình động học phân tử chất khí · · 1 · 1 3.6%
Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối · · 1 · 1 3.6%
Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle · · 1 · 1 3.6%
Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Từ trường 1 1 2 · 4 14.3%
Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ · · 1 · 1 3.6%
Từ trường và tương tác từ 1 · · · 1 3.6%
Điện từ trường · · 1 · 1 3.6%
Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản · 1 · · 1 3.6%
Lớp 11 · Dao động · · · 1 1 3.6%
Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện · 1 · · 1 3.6%
Hạt tải điện trong vật dẫn · 1 · · 1 3.6%
Lớp 11 · Điện trường · · 1 · 1 3.6%
Điện trường đều · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hạt tải điện trong vật dẫn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Ở chất khí bị ion hoá, electron nằm ở trạng thái nào?

Lớp 12 Khí lí tưởng Mô hình động học phân tử chất khí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một lượng khí có thể tích 2,8 lıˊt2{,}8\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22{,}4\ \text{lít/mol} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số phân tử khí trong lượng khí ấy, theo đơn vị 102310^{23}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Khí lí tưởng Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 3. Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi trạng thái theo các quá trình liên tiếp (1)→(2)→(3)(1) \to (2) \to (3) được biểu diễn trong hệ toạ độ (p,V)(p, V) như hình vẽ. Quá trình (1)→(2)(1) \to (2) là quá trình đẳng nhiệt (đường cong là một cung hypebol), áp suất của khí giảm 2,52{,}5 lần. Trạng thái (3)(3) nằm trên đường thẳng (nét đứt) đi qua gốc toạ độ OO và trạng thái (1)(1). Tỉ số T3T1\dfrac{T_3}{T_1} giữa nhiệt độ tuyệt đối của khí ở trạng thái (3)(3) và ở trạng thái (1)(1) bằng
VpO(1)(2)(3)V1p1

Lớp 12 Vật lí nhiệt Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

Lớp 11 Điện trường Điện trường đều Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Trong điện trường đều 1000 V/m1000\ \text{V/m}, đặt điện tích 13 nC13\ \text{nC}. Lực điện tác dụng lên điện tích bằng

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Mẫu kín ban đầu có N0N_0 hạt A, chưa có B hay C. Chuỗi một-một A→B→CA\to B\to C có C bền; A và B cùng chu kì bán rã T=8 hT=8\ \text{h}.
Theo mô hình liên tục, NA=N0e−λtN_A=N_0e^{-\lambda t} và dNBdt=λNA−λNB\dfrac{dN_B}{dt}=\lambda N_A-\lambda N_B, với λ=ln⁡2T\lambda=\dfrac{\ln2}{T}; không có hạt thoát hoặc nguồn bổ sung.
Xét thời điểm t=16 ht=16\ \text{h}. Hạt C chiếm bao nhiêu phần trăm số hạt ban đầu? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng phân hạch Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 180 MeV180\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,602⋅10−13 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Năng lượng toả ra khi 69⋅102069 \cdot 10^{20} hạt nhân phân hạch bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1011 J10^{11}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Biện pháp nào sau đây đúng khi làm việc với nguồn phóng xạ?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Khối lượng và kích thước hạt nhân Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Bán kính hạt nhân nhôm 27Al^{27}\text{Al} bằng bao nhiêu? Lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Hiện tượng phóng xạ là quá trình

Lớp 12 Từ trường Từ trường và tương tác từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Từ trường tồn tại ở đâu?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Một lượng nước khối lượng 2,3 kg2{,}3\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ sôi 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}; nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2260⋅103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để lượng chất ấy hoá hơi hoàn toàn bằng

Lớp 12 Vật lí nhiệt Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Chất lỏng đang sôi ở áp suất không đổi; hai lần đun cùng điều kiện có P1=1100 WP_1=1100\ \text{W}, P2=1550 WP_2=1550\ \text{W}.
Khối lượng giảm đều với r1=0,4 g/sr_1=0{,}4\ \text{g/s}, r2=0,7 g/sr_2=0{,}7\ \text{g/s}.
Bỏ giọt bắn; nhiệt độ chất lỏng không đổi. Thất thoát môi trường H là cùng một hằng số ở hai lần, với Pi−H=LriP_i-H=Lr_i khi r theo kilôgam trên giây. Tính nhiệt hóa hơi riêng theo mêgajun trên kilôgam.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hệ thức khối lượng - năng lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Năng lượng nghỉ của 9,2 g9{,}2\ \text{g} vật chất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1013 J10^{13}\ \text{J}? Lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

Lớp 12 Từ trường Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Đường sức từ của ống dây có dòng điện có dạng

Lớp 12 Khí lí tưởng Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng 5,54⋅10−21 J5{,}54 \cdot 10^{-21}\ \text{J}; lấy k=1,38⋅10−23 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}. Nhiệt độ tuyệt đối của khí bằng

Lớp 12 Vật lí nhiệt Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Từ trường Thực hành khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Một ống dây 200200 vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên 39 mWb39\ \text{mWb} trong 290 ms290\ \text{ms}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Khi giữ nam châm đứng yên rồi dịch chuyển ống dây lại gần nó thì kim điện kế lệch như khi dịch chuyển nam châm.
b) Suất điện động cảm ứng trong ống dây bằng 26,9 V26{,}9\ \text{V}.
c) Nếu đưa nam châm nhanh gấp 22 lần thì suất điện động bằng 13,4 V13{,}4\ \text{V}.
d) Muốn suất điện động đạt 8,2 V8{,}2\ \text{V} với cùng độ biến thiên từ thông và thời gian ấy, ống dây phải có 6161 vòng.

Lớp 12 Vật lí nhiệt Phương trình cân bằng nhiệt Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Thả một miếng chì khối lượng 900 g900\ \text{g} ở 100 ∘C100\ ^\circ\text{C} vào 1600 g1600\ \text{g} nước ở 18 ∘C18\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt dung riêng của chì là 130 J/(kg⋅K)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong quá trình đi tới cân bằng, miếng chì thu nhiệt còn nước toả nhiệt.
b) Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt bằng 19,4 ∘C19{,}4\ ^\circ\text{C}.
c) Nhiệt độ cân bằng nghiêng về phía chất có tích mcmc nhỏ hơn.
d) Nếu dùng gấp đôi lượng nước mà giữ nguyên miếng chì thì nhiệt độ cân bằng cao hơn.

Lớp 11 Dao động Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Bàn rung dao động điều hoà x=Xcos⁡(ωt+φ)x = X\cos(\omega t + \varphi) với chu kì T=1T = 1 s; v=x˙v = \dot x và a=x¨=−ω2xa = \ddot x = -\omega^2 x. Bộ logger ghi ba điện áp YAY_A, YBY_B, YCY_C trên cùng một trục thời gian, nhưng dây nhãn xx, vv, aa đã rơi mất.
Ba thẻ hiệu chuẩn (mỗi kênh dùng đúng một thẻ, nhưng ba thẻ đã bị tráo giữa các kênh): kx=0,0025k_x = 0{,}0025 m/V, kv=0,02k_v = 0{,}02 (m/s)/V, ka=0,25k_a = 0{,}25 (m/s2^2)/V. Đại lượng vật lí của một kênh bằng thẻ nhân điện áp; ngoài ra đúng một kênh còn bị đảo cực (nhân thêm −1-1).
tt (s)000,08330{,}08330,16670{,}16670,250{,}250,33330{,}33330,41670{,}41670,50{,}50,58330{,}58330,66670{,}66670,750{,}750,83330{,}83330,91670{,}916711
YAY_A (V)00−4,6-4{,}6−7,967-7{,}967−9,2-9{,}2−7,967-7{,}967−4,6-4{,}6004,64{,}67,9677{,}9679,29{,}27,9677{,}9674,64{,}600
YBY_B (V)00−1,816-1{,}816−3,145-3{,}145−3,632-3{,}632−3,145-3{,}145−1,816-1{,}816001,8161{,}8163,1453{,}1453,6323{,}6323,1453{,}1451,8161{,}81600
YCY_C (V)−7,226-7{,}226−6,258-6{,}258−3,613-3{,}613003,6133{,}6136,2586{,}2587,2267{,}2266,2586{,}2583,6133{,}61300−3,613-3{,}613−6,258-6{,}258−7,226-7{,}226

Tại thời điểm t∗=0,375t_* = 0{,}375 s, đặt r∗=∣v∣ω∣x∣r_* = \dfrac{\left|v\right|}{\omega\left|x\right|}. Bộ bảo vệ ra lệnh ngắt khi đồng thời: vật đang chuyển động theo chiều dương, gia tốc âm, và r∗>0,3r_* > 0{,}3.
Mệnh đềĐúngSai
a) Cách gán đúng là A→aA \to a, B→xB \to x, C→vC \to v.
b) Kênh bị đảo cực là kênh BB.
c) Tại t∗t_*, vật chuyển động theo chiều dương và gia tốc dương.
d) Bộ bảo vệ ra lệnh ngắt tại t∗t_*.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một cơ sở dữ liệu khối lượng được ghép từ hai thiết bị: có hàng ghi khối lượng nguyên tử, có hàng ghi khối lượng hạt nhân. Nhật kí bàn giao cho biết đúng một hàng bị gắn sai loại nhãn (số đo thì đúng, chỉ nhãn sai).
NuclideZZNNAAKhối lượng MM (u)Nhãn trong cơ sở dữ liệu
19F^{19}\text{F}991010191918,99840318{,}998403nguyên tử
16O^{16}\text{O}8888161615,99491515{,}994915nguyên tử
4He^{4}\text{He}2222444,0015054{,}001505nguyên tử
27Al^{27}\text{Al}13131414272726,97440126{,}974401hạt nhân
3He^{3}\text{He}2211333,0160293{,}016029nguyên tử

Hằng số: mH=1,007825m_H = 1{,}007825 u, mp=1,007276m_p = 1{,}007276 u, mn=1,008665m_n = 1{,}008665 u, me=0,000549m_e = 0{,}000549 u và 1 u⋅c2=931,51\ \text{u}\cdot c^2 = 931{,}5 MeV. Bỏ qua năng lượng liên kết của electron.
Công thức: với khối lượng nguyên tử thì Δm=ZmH+Nmn−Mnt\Delta m = Zm_H + Nm_n - M_{nt}; với khối lượng hạt nhân thì Δm=Zmp+Nmn−Mhn\Delta m = Zm_p + Nm_n - M_{hn}; hai quy ước liên hệ bởi Mnt=Mhn+ZmeM_{nt} = M_{hn} + Zm_e.
Một phép đo độc lập cho phản ứng 19F^{19}\text{F} + 1H^{1}\text{H} →\to 16O^{16}\text{O} + 4He^{4}\text{He} có Q=8,11Q = 8{,}11 MeV (sai số nhỏ hơn 0,50{,}5 MeV). Phản ứng này bảo toàn ZZ, nên nếu dùng khối lượng nguyên tử cho mọi hạt thì số electron hai vế bằng nhau và tự triệt tiêu.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sau khi sửa nhãn, năng lượng liên kết của 27Al^{27}\text{Al} bằng 231,6231{,}6 MeV.
b) Trong các hạt nhân của bảng, 27Al^{27}\text{Al} có năng lượng liên kết riêng lớn nhất nên bền nhất.
c) Hàng bị gắn sai nhãn là hàng của 4He^{4}\text{He}.
d) Giá trị QQ của phản ứng bằng 9,149{,}14 MeV.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt nóng chảy riêng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một module trữ lạnh chứa 2727 kg chất chuyển pha có nhiệt nóng chảy riêng L=193L = 193 kJ/kg, biết với sai số ±1,5%\pm1{,}5\%. Trong khi còn cả rắn lẫn lỏng, cả khối đứng yên ở đúng nhiệt độ nóng chảy TmT_m, nên cảm biến nhiệt không cho biết phần đã lỏng. Gọi φ∈[0;1]\varphi \in [0; 1] là phần khối lượng đã lỏng; khi 0<φ<10 < \varphi < 1 thì năng lượng ẩn tích trữ là E=mLφE = mL\varphi.
Công suất ròng nạp vào chất chuyển pha là Pnet=ηP−H−CP_{net} = \eta P - H - C, trong đó HH và CC là hai kênh lấy nhiệt ra, đều dương. Hai kênh này chỉ biết với sai số ±6%\pm6\%; PP và η\eta coi như chính xác.
Chu trình hiệu chuẩn đã chạy trước đó: kéo dài 2424 phút với P=3000P = 3000 W, η=0,91\eta = 0{,}91, H=900H = 900 W, C=1900C = 1900 W. Đo phần lỏng ở cuối chu trình ấy được φ1∈[0,387;0,414]\varphi_1 \in [0{,}387; 0{,}414].
Lịch chạy mới bắt đầu ngay sau đó, các đoạn nối tiếp theo đúng thứ tự:
ĐoạnViệcThời lượng (phút)Công suất điện PP (W)Hiệu suất η\etaKênh HH (W)Kênh CC (W)
11Nạp lạnh ban đêm2525350035000,960{,}9690090010001000
22Chờ máy3838240024000,860{,}8619001900300300
33Cấp lạnh giờ cao điểm2323330033000,870{,}8730030025002500
44Xả nhiệt kỹ thuật2222590059000,930{,}9324002400900900

Cần bảo đảm module chưa tan hết (φ<1\varphi < 1) ở mọi thời điểm t≤tant \le t_{an}, với mọi bộ giá trị nằm trong các sai số đã công bố. Tìm tant_{an} lớn nhất, tính bằng số phút nguyên.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một sự kiện mô phỏng: hạt 2H^{2}\text{H} bay theo chiều +x+x tới hạt nhân bia 2H^{2}\text{H} đứng yên và sinh ra đúng hai hạt. Chuyển động coi là phi tương đối tính; khối lượng nghỉ của hạt tới là 1875,621875{,}62 MeV và của bia là 1875,621875{,}62 MeV (khối lượng hạt nhân, đã trừ electron).
Hai detector ghi được:
VếtĐộng năng KK (MeV)Góc so với trục chùm
119,799{,}79+30,4∘+30{,}4^\circ (phía trên)
227,787{,}78−79∘-79^\circ (phía dưới)

nhưng chưa phân biệt được loại hạt của từng vết. Bốn cách gán dưới đây đều bảo toàn số khối và điện tích, nên bảo toàn AA, ZZ không chọn được cách nào:
Cách gánHạt của vết 11Hạt của vết 22m1c2m_1c^2 (MeV)m2c2m_2c^2 (MeV)
AA3He^{3}\text{He}n\text{n}2808,412808{,}41939,57939{,}57
BB3H^{3}\text{H}1H^{1}\text{H}2808,942808{,}94938,28938{,}28
CC1H^{1}\text{H}3H^{3}\text{H}938,28938{,}282808,942808{,}94
DDn\text{n}3He^{3}\text{He}939,57939{,}572808,412808{,}41

Dùng pc=2(mc2)Kpc = \sqrt{2(mc^2)K} và 1 uc2=931,51\ \text{u}c^2 = 931{,}5 MeV. Không có hạt hay photon nào khác thoát khỏi sự kiện. Dung sai: phần dư động lượng ngang không quá 0,60{,}6 MeV, và chênh lệch giữa QQ động học với QQ khối lượng không quá 0,150{,}15 MeV.
Động năng của hạt tới bằng bao nhiêu MeV?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Khi hoá hơi, thể tích một khối chất tăng 16001600 lần. Tính số lần khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng lên (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Từ trường Điện từ trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 29 nT29\ \text{nT}. Tính cường độ điện trường tại đó, lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,25 lıˊt0{,}25\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 100100 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Tính áp suất trong quả bóng sau khi bơm (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Ứng dụng đồng vị phóng xạ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một bài toán hậu cần: cơ sở sản xuất đo hoạt độ lúc xuất xưởng AxxA_{xx} của một chất đánh dấu phóng xạ có chu kì bán rã T=13h12minT = 13 h 12 min. Trên đường vận chuyển và trong lúc chờ, hoạt độ giảm theo định luật phân rã; ngoài ra chỉ một phần k=0,9k = 0{,}9 lượng chất tới được nơi dùng. Mô hình: A(t)=Axx k 2−t/TA(t) = A_{xx}\,k\,2^{-t/T}, với tt tính từ lúc đo tại xưởng.
Trong suốt cửa sổ sử dụng, hoạt độ phải nằm trong khoảng [750;900]\left[750; 900\right] MBq. Hai lịch giao được cân nhắc:
Lịch giaoTừ lúc xuất xưởng đến ĐẦU cửa sổ dùngTừ lúc xuất xưởng đến CUỐI cửa sổ dùng
L1L_100 h 4545 min44 h 4545 min
L2L_244 h55 h 3030 min

Xưởng chỉ xuất được tối đa 14001400 MBq mỗi lô, và chỉ định lượng theo bội của 5050 MBq.
Hoạt độ xuất xưởng cần đặt là bao nhiêu megabecquerel?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ L.B9.017

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ L.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ L.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ L.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ L.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ L.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ L.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ L.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ L.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ L.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ L.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ L.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ L.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ L.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ L.B9.016

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ L.B9.014

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ L.B9.013

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ L.B9.012

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ L.B9.011

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ L.B9.010

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ L.B9.009

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ L.B9.008

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ L.B9.007

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ L.B9.006

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ L.B9.005

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ L.B9.004

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ L.B9.003

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ L.B9.002

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001
Vật lý THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ L.B9.001

09/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn vật lý - chinh phục 9+ - đề 015

Đề số 015 có mất phí không?

Không. Đề số 015 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 015 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 015 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.