Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 15 (37.5%)
- Vận dụng 9 (22.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | 3 | 3 | 1 | · | 7 | 17.5% |
| Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo nguyên tử | 4 | 2 | · | · | 6 | 15% |
| Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Lớp electron, phân lớp electron và số orbital | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hóa học | 1 | 2 | 3 | · | 6 | 15% |
| Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết cho - nhận | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất chung của hợp chất ion | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng hóa học | 3 | 1 | 2 | · | 6 | 15% |
| Sơ đồ năng lượng của phản ứng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm halogen | 2 | 2 | 1 | · | 5 | 12.5% |
| Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ phản ứng | 3 | 2 | · | · | 5 | 12.5% |
| Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hằng số tốc độ phản ứng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | · | 3 | · | · | 3 | 7.5% |
| Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đối tượng nghiên cứu của Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | · | · | 2 | · | 2 | 5% |
| Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Cấu tạo nguyên tử
- 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 04 Liên kết hóa học
- 05 Phản ứng oxi hóa - khử
- 06 Năng lượng hóa học
- 07 Tốc độ phản ứng
- 08 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ H10.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ H10.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ H10.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ H10.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ H10.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
40 câu · 50′ H10.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ H10.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ H10.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ H10.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ H10.KSCN.003
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
40 câu · 50′ H10.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ H10.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ H10.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
40 câu · 50′ H10.KSCN.013
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ H10.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
40 câu · 50′ H10.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
40 câu · 50′ H10.KSCN.007
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Đề số 012 có mất phí không?
Không. Đề số 012 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 012 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 012 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.