Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào cấu tạo nguyên tử (6 câu), nguyên tố nhóm halogen (5 câu), bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn (4 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 7 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 7 (25%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 9 (32.1%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Cấu tạo nguyên tử 3 2 1 · 6 21.4%
Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu 1 · · · 1 3.6%
Lớp electron, phân lớp electron và số orbital · 1 · · 1 3.6%
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại · 1 · · 1 3.6%
Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử · · 1 · 1 3.6%
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron 1 · · · 1 3.6%
Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử 1 · · · 1 3.6%
Nguyên tố nhóm halogen 1 1 3 · 5 17.9%
Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước · · 1 · 1 3.6%
Tính khử của ion halide · · 1 · 1 3.6%
Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid · · 1 · 1 3.6%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen 1 · · · 1 3.6%
Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide · 1 · · 1 3.6%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn 1 2 1 · 4 14.3%
Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học · 1 · · 1 3.6%
Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố · 1 · · 1 3.6%
Định luật tuần hoàn 1 · · · 1 3.6%
Liên kết hóa học · 2 2 · 4 14.3%
Liên kết cho - nhận · 1 · · 1 3.6%
Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí · · 1 · 1 3.6%
Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể · 1 · · 1 3.6%
Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride · · 1 · 1 3.6%
Năng lượng hóa học 1 · 1 1 3 10.7%
Enthalpy tạo thành chuẩn · · 1 · 1 3.6%
Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn · · · 1 1 3.6%
Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy 1 · · · 1 3.6%
Phản ứng oxi hóa - khử · 2 1 · 3 10.7%
Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử bằng phương pháp thăng bằng electron · 1 · · 1 3.6%
Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa · 1 · · 1 3.6%
Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử · · 1 · 1 3.6%
Tốc độ phản ứng 1 1 · · 2 7.1%
Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình · 1 · · 1 3.6%
Vai trò của chất xúc tác 1 · · · 1 3.6%
Mở đầu · 1 · · 1 3.6%
Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. So sánh tính oxi hoá của Br2\text{Br}_2 và I2\text{I}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Hạt neutron nằm ở đâu trong nguyên tử và mang điện tích thế nào?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Cho kí hiệu nguyên tử 1327Al^{27}_{13}\text{Al}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu neutron?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Trong bốn mốc sau, mốc nào diễn ra sớm nhất?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cho - nhận Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right), liên kết cho - nhận hình thành do

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Điểm khác nhau căn bản giữa mô hình Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại là

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Nguyên tử sulfur có kí hiệu S\text{S} và số hiệu nguyên tử Z=16Z = 16. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vai trò của chất xúc tác Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Trong phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide (2H2O2→2H2O+O2)\left(2\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2\right), MnO2\text{MnO}_2 đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử bằng phương pháp thăng bằng electron Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Cân bằng phản ứng Zn+HCl→ZnCl2+H2\text{Zn} + \text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2. Hệ số của chất khử Zn\text{Zn} là

Lớp 10 Năng lượng hóa học Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Phản ứng hoà tan sodium hydroxide vào nước có ΔrH2980=−45\Delta_r H^0_{298} = -45 kJ. Giá trị ấy cho biết phản ứng

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Ion X−\text{X}^{-} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}. Nguyên tố X\text{X} là

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Cho H2O\text{H}_2\text{O} (khối lượng mol 1818) sôi ở 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}, CH4\text{CH}_4 (khối lượng mol 1616) sôi ở −162 ∘C-162\ ^\circ\text{C}. Vì sao H2O\text{H}_2\text{O} có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn CH4\text{CH}_4?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Trong phản ứng Fe2O3+3CO→2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2, chất oxi hoá là

Lớp 10 Liên kết hóa học Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Mô hình rỗng của phân tử carbon dioxide (CO2)\left(\text{CO}_2\right) gồm bao nhiêu quả cầu?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Chu kì 55 của bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nguyên tố?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Cho phản ứng 2N2O5→4NO2+O22\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Trong 5050 giây, nồng độ N2O5\text{N}_2\text{O}_5 đổi từ 0,70{,}7 mol/L thành 0,40{,}4 mol/L. Độ lớn biến thiên nồng độ ∣ΔC∣\left|\Delta C\right| bằng

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Định luật tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Theo định luật tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa Thông hiểu 1 điểm

Câu 19. Xét các chất O3\text{O}_3, H2S\text{H}_2\text{S} và ion NO2−\text{NO}_2^-.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số oxi hoá của O\text{O} trong O3\text{O}_3 bằng 00.
b) Số oxi hoá của S\text{S} trong H2S\text{H}_2\text{S} bằng +2+2.
c) Số oxi hoá của N\text{N} trong NO2\text{NO}_2 cao hơn trong NH4+\text{NH}_4^+.
d) Tổng đại số số oxi hoá của các nguyên tử trong một ion bằng điện tích của ion.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Cho HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol.
Mệnh đềĐúngSai
a) Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF\text{HF} đến HI\text{HI}.
b) HF\text{HF} không ăn mòn thuỷ tinh.
c) Dung dịch HF\text{HF} được đựng trong bình nhựa.
d) Nguyên nhân tính acid tăng dần trong dãy là độ phân cực của liên kết H−X\text{H} - \text{X} tăng dần.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide Thông hiểu 1 điểm

Câu 21. Xét hai chất hydrochloric acid (HCl)\left(\text{HCl}\right) và calcium chloride (CaCl2)\left(\text{CaCl}_2\right).
Mệnh đềĐúngSai
a) CaCl2\text{CaCl}_2 được dùng để làm khô khí và làm tan băng trên đường.
b) Ứng dụng của HCl\text{HCl} dựa trên khả năng hút ẩm mạnh.
c) HF\text{HF} được dùng để làm sạch bề mặt thuỷ tinh mà không ăn mòn.
d) Muối ăn được trộn thêm KI\text{KI} để giữ cho muối không bị ẩm.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Cho 11 mol Fe\text{Fe} phản ứng hết với Br2\text{Br}_2 theo phương trình 2Fe+3Br2→2FeBr32\text{Fe} + 3\text{Br}_2 \rightarrow 2\text{FeBr}_3.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hệ số của Br2\text{Br}_2 trong phương trình là 33.
b) Trong phản ứng, Br2\text{Br}_2 đóng vai trò chất oxi hoá.
c) Br2\text{Br}_2 tác dụng với nước theo cách: hầu như không phản ứng với nước.
d) Phản ứng của Cl2\text{Cl}_2 với nước là phản ứng tự oxi hoá - khử.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một mẻ phản ứng nạp n0=680n_0 = 680 mol ethylene (C2H4(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{(g)}) cùng lượng dư O2(g)\text{O}_2\text{(g)}. Trong thiết bị, chất đầu đi theo hai phương trình song song, đều đã cân bằng:
(1) C2H4(g)+12O2(g)→C2H4O(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{(g)} + \dfrac{1}{2} \text{O}_2\text{(g)} \rightarrow \text{C}_2\text{H}_4\text{O(g)} (sản phẩm mong muốn: ethylene oxide);
(2) C2H4(g)+3O2(g)→2CO2(g)+2H2O(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{(g)} + 3 \text{O}_2\text{(g)} \rightarrow 2 \text{CO}_2\text{(g)} + 2 \text{H}_2\text{O(g)} (phụ phẩm: khí cháy).
Phân tích cuối mẻ (hai phép đo độc lập): lượng C2H4(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{(g)} còn lại là 158158 mol; tổng lượng O2(g)\text{O}_2\text{(g)} đã tiêu thụ là 751751 mol.
ChấtΔfH∘\Delta_f H^\circ (kJ/mol)
C2H4(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{(g)}52,552{,}5
O2(g)\text{O}_2\text{(g)}00
C2H4O(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{O(g)}−52,6-52{,}6
CO2(g)\text{CO}_2\text{(g)}−393,5-393{,}5
H2O(g)\text{H}_2\text{O(g)}−241,8-241{,}8

Quy ước ΔrH∘=∑νΔfH∘(sản phẩm)−∑νΔfH∘(chaˆˊt phản ứng)\Delta_r H^\circ = \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{sản phẩm}) - \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{chất phản ứng}) theo hệ số của phương trình đã cân bằng. Toàn bộ nhiệt phản ứng phải được hệ làm mát rút ra trong cửa sổ Δt=45\Delta t = 45 phút. Ngoài ra còn tải nhiệt tự thoát qua vỏ thiết bị, tính là Qaux=−37700 kJQ_{aux} = -37700\ \text{kJ} (làm giảm lượng phải rút). Hệ làm mát ghép từ các module giống nhau, công suất hữu dụng thực của mỗi module chỉ biết nằm trong khoảng [Pmin⁡;Pmax⁡]=[11;15] kW[P_{\min}; P_{\max}] = [11; 15]\ \text{kW}. Thiết kế phải rút được Qdesign=s(Qrxn+Qaux)Q_{design} = s\left(Q_{rxn} + Q_{aux}\right) với hệ số an toàn s=1,2s = 1{,}2, trong đó QrxnQ_{rxn} là tổng nhiệt toả ra của hai nhánh, kể cả ở trường hợp bất lợi nhất về công suất module.
Hỏi cần ít nhất bao nhiêu module làm mát?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính khử của ion halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Trong phản ứng MnO2+4HCl→t∘MnCl2+Cl2+2H2O\text{MnO}_2 + 4\text{HCl} \xrightarrow{t^\circ} \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}, có 22 mol MnO2\text{MnO}_2 phản ứng hết. Số mol HCl\text{HCl} đóng vai trò chất khử bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Lớp electron, phân lớp electron và số orbital Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Nguyên tử aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,32, 8, 3. Xét lớp electron thứ 11 (lớp KK) của nguyên tử ấy. Tính số electron tối đa lớp ấy chứa được.

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 26. Tiến trình nghiên cứu hóa học gồm các bước: xác định vấn đề nghiên cứu, nêu giả thuyết, thiết kế và tiến hành thí nghiệm, xử lí số liệu, rút ra kết luận, viết báo cáo. Bước “thiết kế và tiến hành thí nghiệm” đứng thứ mấy trong tiến trình ấy?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NO(g)\text{NO}\left(g\right) bằng 9090 kJ/mol và khối lượng mol của nó là 3030 g/mol. Tính lượng nhiệt thu vào khi tạo thành 180180 gam NO(g)\text{NO}\left(g\right) từ các đơn chất.

Lớp 10 Liên kết hóa học Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Tinh thể Na2O\text{Na}_2\text{O} (sodium oxide) gồm các ion Na+\text{Na}^+ và O2−\text{O}^{2-} sắp xếp trật tự theo mạng kiểu antifluorite. Một mẩu tinh thể chứa 4848 ion Na+\text{Na}^+. Mẩu ấy chứa bao nhiêu ion O2−\text{O}^{2-}?

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Cấu tạo nguyên tử
  • 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 04 Liên kết hóa học
  • 05 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 06 Năng lượng hóa học
  • 07 Tốc độ phản ứng
  • 08 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ H10.KSCN.018

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ H10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ H10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ H10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ H10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ H10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ H10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ H10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ H10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ H10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ H10.KSCN.003

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ H10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ H10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ H10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ H10.KSCN.001

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ H10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ H10.KSCN.007

21/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

Đề số 002 có mất phí không?

Không. Đề số 002 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 002 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 002 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.